| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 271 | HD-0421 | Mai Văn Điện | Ninh Cường- Trực Ninh- Nam Định | Thuyền trưởng | 250 | 742.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng |
| 272 | NB-6909 | Bùi Văn Nhất | Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình | Thuyền trưởng | 500 | 1215.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng |
| 273 | BN-2298 | Lương Văn Nam | Trung Kênh - Lương Tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 363 | 916.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định. Sử dụng GCN ATKT và BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực. |
| 274 | HD-2124 | Vũ Văn Thành | Hồng Lỹ - Vũ Thư - Thái Bình | Thuyền trưởng | 91 | 298.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định. |
| 275 | HN-2104 | Nguyễn Anh Dũng | Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 500 | 1220.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng |
| 276 | NB-8890 | Trần Văn Bách | Gia Thịnh - Gia Viễn - NInh Bình | Thuyền trưởng | 760 | 1719.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 277 | NĐ-2767 | Mai Quốc Trung | Giao thuỷ, Nam Định | Thuyền trưởng | 320 | 742.00 | Chở hàng hoá quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 |
| 278 | HD-3466 | Nguyễn Văn Thạnh | Kinh Môn, Hải Dương | Thuyền trưởng | 275 | 728.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thuỷ nội địa theo quy đinhj. |
| 279 | NB-8461 | Phùng Văn Đức | Tiền Tiến - Thanh Hà - Hải Dương | Thuyền trưởng | 760 | 1967.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng |
| 280 | NĐ-3798 | Phạm Văn Thái | Nghĩa Lạc-Nghĩa Hưng-Nam Định | Thuyền trưởng | 30 | 966.00 | Vào cảng không có giấy phép RCCC |
| 281 | HD-1376 | Bùi Văn Hà | Minh Tân - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 299 | 1666.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định. Sử dụng GCN ATKT và BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực. |
| 282 | HD-2124 | Vũ Hữu Bắc | Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 190 | 298.00 | Điều khiển phương tiện vào Cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 283 | QN-7559 | Phạm Xuân Thế | Thụy Ninh - Thái Thụy - Thái Bình | Thuyền trưởng | 347 | 1080.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng |
| 284 | HD-5659 | Trần Văn Dũng | Cát Thành- Trực Ninh- Nam Định | Thuyền trưởng | 250 | 694.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng |
| 285 | VP-2189 | LÊ QUỐC VIỆT | Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 835 | 1895.00 | Điều khiển phương tiện rời bến thủy nội địa khi chưa được phép của cảng vụ đường thủy nội địa vụ |
| 286 | VP-1412 | Phan Đại Hách | Sơn Đông- Lập Thạch - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 400 | 668.00 | Điều khiển phương tiện vào bến TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định. Sử dụng GCN ATKT và BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực. |
| 287 | NĐ-2520 | Phan Thanh Quân | Xuân Phượng - Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 100 | 274.00 | Vào cảng không có giấy phép RCCC |
| 288 | HP-2510 | Trần Văn Lo | An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 500 | 1772.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định. Sử dụng GCN ATKT và BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực. |
| 289 | HD-3628 | Lê Trung Kiên | Duy Tân - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 374 | 752.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định. Sử dụng GCN ATKT và BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực. |
| 290 | HP-5901 | Trịnh Xuân Dĩnh | TT An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình | Thuyền trưởng | 112 | 412.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 291 | NĐ-2403 | Nguyễn Văn Tĩnh | Trực Phú - Trực Ninh - Nam Định | Đại diện chủ phương tiện | 130 | 435.00 | Sử dụng GCN ATKT và BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 292 | NB-8613 | Nguyễn Hồng Hải | Gia Sinh-Gia Viễn-Ninh Bình | Thuyền trưởng | 818 | 2450.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến mà không có giấy phép rời cảng cuối cùng |
| 293 | NĐ-2936 | Trần Quý Dương | Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 520 | 1549.80 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 294 | VP-0893 | Nguyễn Văn Nam | Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 350 | 738.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 295 | HD-3458 | Nguyễn Văn Tuyên | Minh Hòa - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 326 | 712.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng |
| 296 | HNa-0398 | Bùi Văn Loan | Phú Thứ- Kinh Môn- Hải Dương | Thuyền trưởng | 660 | 1516.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng |
| 297 | VP-1539 | Phạm Văn Thiện | Sơn Đông- Lập Thạch - Vĩnh Phúc | Đại diện chủ phương tiện | 400 | 948.00 | Điều khiển phương tiện vào bến TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 298 | PT-1228 | Đỗ Đại Phong | Tân Phương - Thanh Thủy - Phú Thọ | Thuyền trưởng | 270 | 604.00 | Chở hàng quá vạch dấu mớn nước từ trên 1/5 đến 1/2 |
| 299 | HD-2483 | Bùi Văn Duy | Minh Hóa - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 363 | 682.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng |
| 300 | Hna-0376 | Nguyễn Xuân Nghiệp | Quang Trung - Phủ Lý - Hà Nam | Thuyền trưởng | 384 | 1470.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật