| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 1 | BN-2032 | Bùi Văn Hà | TDP Đằng Hải 11, Phường Hải An, TP Hải Phòng | Thuyền trưởng | 400 | 1046.30 | Phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 2 | HD-5286 | Vũ Viết Trường | Thôn Cam Lộ, xã Hà Bắc, TP Hải Phòng | Thuyền trưởng | 380 | 1555.00 | phương tiện vào cảng thuỷ nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thuỷ nội địa theo quy định |
| 3 | PT-3271 | Nguyễn Văn Bắc | Thôn 7 Việt An, xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ | Thuyền trưởng | 400 | 954.00 | phương tiện vào cảng thuỷ nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thuỷ nội địa theo quy định |
| 4 | LK-1016 | Phạm Văn Thái | Xóm 9, xã Nghĩa Hưng, tỉnh Ninh Bình | Thuyền trưởng | 818 | 2144.00 | phương tiện vào trả hàng tại cảng thuỷ nội địa Cọc ống Kiến Hoa Đất Việt có hành vi chở hàng quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 5 | VP-2822 | Lê Văn Tuyến | Thôn Phú Hậu Thượng, xã Sơn Đông, tỉnh Phú Thọ | Thuyền trưởng | 800 | 1985.70 | phương tiện vào trả hàng tại bến thuỷ nội địa Bà Trinh có hành vi chở hàng quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 6 | NB-2188 | Vũ Văn Quản | Thôn Vũ Đại, xã Gia Trấn, tỉnh Ninh Bình | Thuyền trưởng | 760 | 1537.50 | phương tiện vào trả hàng tại bến thuỷ nội địa Thành Công có hành vi chở hàng quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 7 | NB-8890 | Đặng Văn Toàn | Thôn Kênh Gà, xã Gia Viễn, Ninh Bình | Thuyền trưởng | 760 | 1719.00 | phương tiện vào trả hàng tại bến thuỷ nội địa Phan Vũ có hành vi chở hàng quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 8 | PT-3199 | Lê Xuân Đa | Thôn Phú Hậu Thượng, xã Sơn Đông, tỉnh Phú Thọ | Thuyền trưởng | 800 | 1996.50 | phương tiện vào trả hàng tại cảng thuỷ nội địa Phượng Hoàng có hành vi chở hàng quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 9 | PT-3114 | Lê Văn Nam | Thôn Phú Hậu Thượng, xã Sơn Đông, tỉnh Phú Thọ | Thuyền trưởng | 800 | 1994.40 | phương tiện vào trả hàng tại bến thuỷ nội địa Đò Neo có hành vi chở hàng quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 10 | NĐ-3886 | Dương Văn Nhất | Thôn 3 Nghĩa Trung, xã Nghĩa Hưng, tỉnh Ninh Bình | Thuyền trưởng | 605 | 1508.00 | phương tiện vào trả hàng tại bến thuỷ nội địa Phan Vũ có hành vi chở hàng quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 11 | PT-3082 | Lê Mạnh Hùng | Thôn Phú Hậu Thượng, xã Sơn Đông, tỉnh Phú Thọ | Thuyền trưởng | 800 | 1996 | phương tiện vào trả hàng tại bến thuỷ nội địa Đức Duy có hành vi chở hàng quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 12 | NB-8120 | Đỗ Văn Nhiêu | TDP Phú Thọ, xã Cát Thành, tỉnh Ninh Bình | Thuyền trưởng | 320 | 749.00 | phương tiện vào bến thuỷ nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thuỷ nội địa theo quy định |
| 13 | VP-2088 | Bùi Xuân Lượng | Phường Tây Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình | Thuyền trưởng | 760 | 1708 | phương tiện vào trả hàng tại cảng thuỷ nội địa Cọc ống Kiến Hoa Đất Việt có hành vi chở hàng quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 14 | VP-2041 | Trần Minh Hảo | Thôn Phú Hậu Thượng, xã Sơn Đông, tỉnh Phú Thọ | Thuyền trưởng | 760 | 1342 | phương tiện vào trả hàng tại bến thuỷ nội địa Minh Thanh có hành vi chở hàng quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 15 | HP-4058 | Đỗ Văn Lợi | Khu 8 phường Hải Dương - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 480 | 1395.90 | không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 16 | HP-4150 | Trần Bá Tuấn | Thôn Hoàng Kênh, xã Trung Kênh, tỉnh Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 500 | 1118.00 | phương tiện vào bến thuỷ nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thuỷ nội địa theo quy định |
| 17 | HY-0866 | Trần Văn Phong | Thôn Như Đồng, xã Trần Thương, tỉnh Ninh Bình | Thuyền trưởng | 450 | 885.00 | phương tiện vào bến thuỷ nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thuỷ nội địa theo quy định |
| 18 | HY-0658 | Nguyễn Xuân Hạ | Thôn Nội Lễ, xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên | Thuyền trưởng | 365 | 1111.36 | phương tiện vào bến thuỷ nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thuỷ nội địa theo quy định |
| 19 | BN-2318 | Nguyễn Văn Nhân | Thôn Hoàng Kênh, Trung Kênh, Lương Tài, Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 375 | 1728.00 | phương tiện vào trả hàng tại cảng thuỷ nội địa Cọc ống Kiến Hoa Đất Việt có hành vi chở hàng quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 20 | HP-3297 | Nguyễn Quang Tuấn | Phường Đồ Sơn, Hải Phòng | Thuyền trưởng | 347 | 1448.00 | Chở hàng quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô |
| 21 | PT-2510 | Phạm Xuân Thảo | xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ | Thuyền trưởng | 350 | 683.00 | Không có giấy phép rời cảng, bến thuỷ nội địa theo quy định. |
| 22 | Bến TNĐ Minh Tân | Nguyễn Thị Yến | số 295 Lê Thanh Nghị - Phường Lê Thanh nghị - TP Hải Phòng | Quản lý bến | 0 | 0 | Có nhưng không niêm yết bảng nội quy hoạt động theo quy định |
| 23 | NB-8890 | Đặng Văn Toàn | Xã Ninh Cường - tỉnh Ninh Bình | Thuyền trưởng | 760 | 1719.00 | Chở quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 24 | Bến TNĐ Nho Văn Lập | Nho Văn Lập | Phúc Thành - Phú Thái - TP Hải Phòng | Chủ bến | 0 | 0 | Khai thác bến TNĐ không đảm bảo điều kiện an toàn của một trong các thiết bị đệm chống va. |
| 25 | HP-6098 | Nguyễn Văn Đệ | Xã Cát Thành, tỉnh Ninh Bình | Thuyền trưởng | 1632 | 3469.60 | Sử dụng Giấy chứng nhận ATKT và BVMT hết hiệu lực |
| 26 | PT-3069 | Nguyễn Văn Đua | Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ | Thuyền trưởng | 800 | 2109.08 | phương tiện vào cảng thuỷ nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thuỷ nội địa theo quy định |
| 27 | TH-1666 | Nguyễn Văn Cường | Ninh Cường, Ninh Bình | Thuyền trưởng | 491 | 1519.12 | Không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa |
| 28 | HP-3766 | Hà Văn Chung | C184, Hồng Bàng, Hải Phòng | Thuyền trưởng | 347 | 347.00 | Thuyền trưởng tự ý di chuyển phương tiện không đúng nơi quy định trong vùng nước cảng thuỷ nội địa |
| 29 | BN-2368 | Nguyễn Long Nhật | Thôn Hoàng Kênh, Xã Trung Kênh , Tỉnh Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 380 | 1705.00 | Hành vi vi phạm hành kẻ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện không đúng quy định. |
| 30 | BN-2369 | Đinh Văn Tinh | Hoàng Kênh-Trung Kênh-Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 818 | 2430 | Không ghi bảng phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng chức danh trên phương tiện |
| [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật