| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 301 | HD-2315 | Trương Văn Cường | Minh Hòa - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 320 | 647.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng |
| 302 | HP-5837 | Trần Danh Tuyên | Lưu Thương - Kim Sơn - Ninh Bình | Thuyền trưởng | 240 | 65.40 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 303 | HP-1256 | Phạm Thu Huyền | sở Dầu hồng Bàng - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 256 | 444.50 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy điịnh |
| 304 | NĐ-3441 | Phùng Văn Điệp | Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Dương | Thuyền trưởng | 350 | 574.80 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định. Sử dụng GCN ATKT và BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực. |
| 305 | VP-1246 | Nguyễn Ngọc Bắc | Sơn Đông- Lập Thạch - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 450 | 920.00 | Điều khiển phương tiện vào bến TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 306 | HB-0818 | Ngô Văn Thắng | Phong Vân - Ba Vì - Hà Nội | Thuyền trưởng | 350 | 817.00 | Để mờ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện |
| 307 | HP-3429 | TRỊNH VĂN SƠN | Thuỷ Nguyên, Hải Phòng | Thuyền trưởng | 120 | 179.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thuỷ nội địa mà không có giấy phép rời cảng ; bến thuỷ nội địa theo quy định . |
| 308 | NB-6086 | Trần Nam Tư | Gia Viễn, Ninh Bình | Thuyền trưởng | 327 | 729.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thuỷ nội địa mà không có giấy phép rời cảng ; bến thuỷ nội địa theo quy định . |
| 309 | HP-4647 | Trần Phi Đằng | Nghĩa Hưng, Nam Định | Thuyền trưởng | 600 | 1761.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thuỷ nội địa mà không có giấy phép rời cảng ; bến thuỷ nội địa theo quy định . |
| 310 | HD-8889 | Lê Đức Kiên | Cẩm Giàng, Hải Dương | Thuyền trưởng | 720 | 5280.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thuỷ nội địa mà không có giấy phép rời cảng ; bến thuỷ nội địa theo quy định . |
| 311 | BN-1365 | Đoàn Văn Hội | Lương Tài, Bác ninh | Thuyền trưởng | 371 | 550.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thuỷ nội địa mà không có giấy phép rời cảng ; bến thuỷ nội địa theo quy định . |
| 312 | BN-1696 | Nguyễn Đức Sỹ | Lương Tài, Bác ninh | Thuyền trưởng | 250 | 810.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thuỷ nội địa mà không có giấy phép rời cảng ; bến thuỷ nội địa theo quy định . |
| 313 | HD-1257 | Nguyễn Văn Tưởng | Hiệp Hoà, Bắc Giang | Thuyền trưởng | 108 | 317.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thuỷ nội địa mà không có giấy phép rời cảng ; bến thuỷ nội địa theo quy định . |
| 314 | HD-5858 | Đào Văn Nhật | kinh môn, hải dương | Thuyền trưởng | 250 | 844.20 | Điều khiển phương tiện vào cảng thuỷ nội địa mà không có giấy phép rời cảng ; bến thuỷ nội địa theo quy định . |
| 315 | HD-3618 | Nguyễn Văn Tý | kinh môn, hải dương | Thuyền trưởng | 374 | 752.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thuỷ nội địa mà không có giấy phép rời cảng ; bến thuỷ nội địa theo quy định . |
| 316 | HD-1948 | Phạm Văn Chuyên | kinh môn, hải dương | Thuyền trưởng | 694 | 2865.00 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị chữa cháy theo quy định |
| 317 | HD-2288 | Lê Văn Hưởng | kinh môn, hải dương | Thuyền trưởng | 580 | 1999.00 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 318 | BN-2089 | Vũ Viết Được | Lương Tài, Bác ninh | Thuyền trưởng | 375 | 1950.60 | Điều khiển phương tiện vào cảng thuỷ nội địa mà không có giấy phép rời cảng ; bến thuỷ nội địa theo quy định . |
| 319 | HP-3529 | Vũ Tiến Dân | Cẩm Giàng, Hải Dương | Thuyền trưởng | 108 | 115.20 | Điều khiển phương tiện vào cảng thuỷ nội địa mà không có giấy phép rời cảng ; bến thuỷ nội địa theo quy định . |
| 320 | HNa-0161 | Phùng Văn Văn | Kênh Giang - Chí Linh - Hải Dương | Thuyền trưởng | 108 | 412.50 | Sử dụng GCN ATKT và BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 321 | VP-0940 | Lê Văn Chuyên | Sơn Đông- Lập Thạch - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 327 | 497.00 | Điều khiển phương tiện vào bến TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 322 | NĐ-2042 | Phùng Văn Tiến | Kênh Giang - Chí Linh - Hải Dương | Thuyền trưởng | 88 | 275.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định. Sử dụng GCN ATKT và BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực. |
| 323 | NĐ-2257 | Vương Văn Quỳnh | Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương | Thuyền trưởng | 150 | 432.00 | Sử dụng GCN ATKT và BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 324 | QN-7614 | Nguyễn Văn Nguyệt | Thái Hà - Thái Thụy - Thái Bình | Thuyền trưởng | 450 | 895.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng |
| 325 | HNA-0135 | Trần Thanh Sơn | Gia Trung - Gia Viễn - Ninh Bình | Thuyền trưởng | 660 | 1516.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng |
| 326 | VP-1499 | Bùi Kim Trường | Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 500 | 998.40 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng |
| 327 | QN-7214 | Ngô Doãn Việt | Quảng Yên - Quảng NInh | Thuyền trưởng | 158 | 417.00 | Vào cảng không có giấy phép RCCC |
| 328 | BN-1578 | Vũ Đình Tuấn | Trung Kênh, Lương Tài, Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 250 | 799.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến TNĐ theo quy định |
| 329 | NB-8890 | Hà Văn Trung | An Thanh- Tứ Kỳ- Hải Dương | Thuyền trưởng | 760 | 1719.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng |
| 330 | NĐ-3527 | Phạm Văn Minh | Cát Thành - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 818 | 1717.80 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật