| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 2641 | HN-1429 | Nguyễn Văn Nam | Tam Nương Vĩnh Phúc | Thuyền Trưởng | 270 | 540 | Bố reí không đúng vị trí thiết bị cứu sinh |
| 2642 | ND-1233 | Đỗ Hồng Sơn | Xuân Trường NamĐịnh | Thuyền Trưởng | 108 | 421 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị chữa cháy |
| 2643 | NĐ-0099 | Trần Văn Khản | Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 135 CV | 406 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép vào bến thủy nội địa theo qui định |
| 2644 | HN-1291 | Nguyễn Thông Công | Thường Tín - Hà Nội | Thuyền trưởng | 275 CV | 685.6 | Bố trí không đúng vị trí một trong các thiết bị phòng cháy, chữa cháy. Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2645 | Tàu tự hành | Công Ty TNHH 1 TV Hiệp Phát | P.Cao xanh, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh | Kinh Doanh vận tải hàng hóa | 250 | 997 | Trang bị không bảo đảm chất lượng thiết bị chữa cháy theo quy định |
| 2646 | Đầu Máy | Công Ty TNHH An Gia Bình | P. Đông Thành, Thành Phố Ninh Bình | Kinh Doanh vận tải hàng hóa | 299 | 0 | Trang bị không bảo đảm chất lượng thiết bị chữa cháy theo quy định |
| 2647 | VP-0731 | Lê Đức Dũng | Lập Thạch - Vĩnh Phúc | Chủ phương tiện | 220 CV | 490 | Bố trí không đúng vị trí các thiết bị dụng cụ cứu sinh Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2648 | HD-1839 | Hà Trọng Thùy | Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 354 CV | 1185 | Sử dụng GCN ATKT & BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2649 | HB-0388 | Trần Văn Mạnh | Hà Tây | Đại diện chủ phương tiện | 278.8 CV | 499 | Sử đụng người làm việc trên phương tiện không có tên trong danh bạ thuyền viên Không có chứng chỉ nghiệp vụ theo quy ( thiếu 01 chứng chỉ) |
| 2650 | HD-1998 | Nguyễn Hữu Sáng | Thanh Hà - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 400 CV | 933 | Không có chứng chỉ nghiệp vụ theo quy định |
| 2651 | HD-1413 | Nghiêm Đình Ngại | Hồng Bàng - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 400 CV | 1130 | Sử dụng GCN ATKT & BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2652 | QN-6399 | Ngô Thanh Tùng | Yên Hưng - Quảng Ninh | Đại diện chủ phương tiện | 500 CV | 1143.8 | Không có chứng chỉ nghiệp vụ theo qui định (thiếu 01 chứng chỉ) |
| 2653 | QN-6996 | Trần Văn Ủy | Vụ Bản- Nam Định | Thuyền Trưởng | 250 | 817 | Không mang theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo quy định. |
| 2654 | HN-1303 | MẠC VĂN BẰNG | NAM SÁCH, HẢI DƯƠNG | Thuyền trưởng | 300 | 2018 | KHÔNG MANG THEO GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ |
| 2655 | QN-5987 | ĐẶNG KIỀU HƯNG | ĐÔNG TRIÊU, QUẢNG NINH | Thuyền trưởng | 250 | 2064 | LÀM VIỆC TRÊN TÀU KHÔNG MANG BẰNG THUYỀN TRƯỞNG |
| 2656 | VP-0680 | NGUYỄN VĂN QUÂN | BA VÌ - HÀ NỘI | Thuyền trưởng | 320 | 418 | KHÔNG KẺ SÓ ĐĂNG KÝ CỦA PHƯƠNG TIỆN THEO QUY ĐỊNH |
| 2657 | BN-0620 | NGUYỄN VĂN TUẤN | XÃ TRUNG KÊNH-LƯƠNG TÀI-BN | Thuyền trưởng | 130 | 285 | BỐ TRÍ KHÔNG ĐÚNG VỊ TRÍ MỘT TRONG CÁC THIẾT BỊ CHỮA CHÁY THEO QUY ĐỊNH |
| 2658 | HD-1848 | Nguyễn Đăng Tuấn | Thanh Hà - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 350 | 704 | Không có chứng chỉ nghiệp vụ theo quy định(thiếu 01 chứng chỉ) |
| 2659 | BN-1021 | Hoàng Đức Vinh | Kim Thành Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 50 | 130 | Trang bị không đủ số lượng dụng cụ cứu sinh(thiếu 01 phao áo) |
| 2660 | HD-1536 | Phạm Thanh Tùng | Kinh Môn- Hải Dương | Thuyền Trưởng- Chủ phương tiện | 350 | 1291 | Trang bị không đủ số lượng thiết bị PCCC theo quy định( Thiếu 01 bình co2) |
| 2661 | Đầu máy NB-6590 | Công ty TNHH tập đoàn Hoàng Ph | Gián Khẩu - Gia Viễn - Ninh Bình | Vận tải hàng hóa | 347 | 0 | - Không trang bị thiết bị chữa cháy theo quy định |
| 2662 | Đầu máy HD - 1700 | Công ty CP Vicem VT hoàng Thạc | Minh - Kinh Môn - Hải Dương | Vận tải hàng hóa | 299 | 0 | -Trang bị không đảm bảo chất lượng dụng cụ cứu sinh |
| 2663 | PT-1657 | Lại Minh Phương | Phú Thọ | Đại diện chủ phương tiện | 295 | 532 | Không có chứng chỉ nghiệp vụ theo qui định (thiếu 01 chứng chỉ) |
| 2664 | HD-1411 | Nguyễn Tiến Nam | Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 108 | 399 | Không có chứng chỉ nghiệp vụ theo qui định( thiếu 01 chứng chỉ) |
| 2665 | VP-1078 | Trần Kim Anh | Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 327 | 619 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2666 | HTa-0253 | Ninh Văn Lưu | Nam Định | Thuyền trưởng | 144 | 432 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2667 | VP-0731 | Lê Đức Dũng | Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 220 | 490 | Không có chứng chỉ nghiệp vụ theo qui định |
| 2668 | Tầu tự hành NB 6768 | Doanh nghiệp TNVT Tuấn Yến | Gia Tấn - Gia Viễn - Ninh Bình | Kinh Doanh vận tải hàng hóa | 350 | 1158.4 | -Trang bị không đảm bảo chất lượng thiết bị chữa cháy theo quy định |
| 2669 | Đầu máy NB-6625 | Trần Văn Huấn | Khánh Thiện- Yên Khánh - NInh Bình | Đại diện chủ phương tiện | 300 | 0 | -Trang bị thiết bị chữa cháy không đúng chủng loại theo quy định -Sử dụng tín hiệu trên phương tiện không đảm bảo tiêu chuẩn kĩ thuật theo quy định |
| 2670 | ND-1069 | Nguyễn Văn Tính | Hải Hậu NĐ | Thủy Thủ | 108 | 301 | Không mang theo chứng chỉ nghiệp vụ |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật