| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 2611 | HP-2578 | Trần Quang Vinh | Xuân Kiên - Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 250 | 608.8 | Bố trí không đúng vị trí trang thiết bị chữa cháy theo quy định. |
| 2612 | NĐ-2648 | Hoàng Văn Huấn | Trực Ninh - Nam Định | Đại diện chủ phương tiện | 250 CV | 592.8 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến thủy nội địa mà không có giấy phép vào cảng, bến thủy nội địa theo qui định. Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực. |
| 2613 | HP-2016 | Nguyễn Văn Thụ | An Viên - Tiên Lữ - Hưng Yên | Thuyền trưởng | 108 | 428.6 | Bố trí không đúng vị trí trang thiết bị cứu sinh theo quy định. |
| 2614 | HD-1279 | BÙI MẠNH GIANG | KINH MÔN-HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 190 | 707 | ĐỂ MỜ VẠCH DẤU MỚN NƯỚC |
| 2615 | HD-1296 | PHẠM VĂN HÀ | MINH TÂN, KINH MÔN, HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 384 | 1125 | KHÔNG MANG THEO GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÍ PHƯƠNG TIỆN |
| 2616 | PT-1826 | PHẠM MẠNH TU | PHÚ NINH-PHÚ THỌ | THUYỀN TRƯỞNG | 327 | 632 | KHÔNG MANG THEO GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÍ PHƯƠNG TIỆN |
| 2617 | HN-1498 | NGUYỄN VĂN KHẢI | TIÊN LŨ-HƯNG YÊN | THUYỀN TRƯỞNG | 300 | 605 | BỐ TRÍ KHÔNG ĐÚNG VỊ TRÍ THIẾT BỊ |
| 2618 | Đầu máy | Cảng Việt Trì | Bến Gót - TP Việt Trì - Phú Thọ | Vận tải hàng hóa | 300 | 0 | Trang bị không đủ số lượng dụng cụ chữa cháy theo quy định |
| 2619 | Đầu máy | Công ty CP Vicem VT Hoàng Thạc | Minh Tân - Kinh Môn - Hải Dương | Vận tải hàng hóa | 192 | 0 | Trang bị không đủ số lương dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 2620 | Đầu máy | Lương Văn Cường | Thi Sách - Quang Trung - Hải Dương | Thuyền trưởng | 275 | 0 | Bố trí không đúng tín hiệu của phương tiện theo quy đingj |
| 2621 | Tàu tự hành | Công ty TNHH Phú Lợi | Hưng Hà - Thái Bình | Vận tải hàng hóa | 144 | 785 | Trang bị không đủ số lượng dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 2622 | NĐ-2294 | Trần Văn Điến | Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 200 | 470 | Thuyền viên được bố trí trông coi phương tiện khi phương tiện neo đậu mà không có mặt trên phương tiện theo quy định. |
| 2623 | QN-6381 | Nguyễn Quốc Chính | Hưng Hà - Thái Bình | Thuyền Trưởng | 347 | 1177 | Không mang theo giấy chứng nhận ATKT&BVMT của phương tiện theo quy định |
| 2624 | HD-1009 | Nguyễn Hữu Khương | Thanh Hà - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 199 CV | 450 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện dã hết hiệu lực. Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2625 | HD-0856 | Nguyễn Văn Vinh | Chí Linh - Hải Dương | Chủ phương tiện | 130 CV | 544 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực. Không có chứng chỉ nghiệp vụ theo quy định( thiếu 01 chứng chỉ) |
| 2626 | NĐ-1442 | Đỗ Văn Am | Trực Ninh - Nam Định | Đại diện chủ phương tiện | 240 CV | 860.7 | Sử dụng người làm việc trên phương tiện không có tên trong dạnh bạ thuyền viên. Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2627 | HD-0910 | Phạm Văn Hùng | Kinh Môn - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 156 CV | 310.7 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực. Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2628 | HD-1998 | Hoàng Văn Tuấn | Nam Sách - Hải Dương | Thuyền trưởng | 400 CV | 933 | Sử dụng người làm việc trên phương tiện không có tên trong danh bạ thuyền viên Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2629 | PT-1966 | Nguyễn Mạnh Hà | Thanh Thủy - Phú Thọ | Thuyền trưởng | 450 CV | 914 | Không có chứng chỉ nghiệp vụ theo quy định( thiếu 01 chứng chỉ) |
| 2630 | NĐ-2648 | Hoàng Văn Huấn | Xuân Trường- Nam Định | Thuyền trưởng | 250 CV | 529.8 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hạn hiệu lực Sử dụng người làm việc trên phương tiện không có tên trong danh bạ thuyền viên. |
| 2631 | HD-1839 | Phạm Văn Hùng | Thanh Hà - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 354 CV | 1185 | Không có chứng chỉ nghiệp vụ theo quy định Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2632 | PT-1836 | Nguyễn Huy Lừng | Thủy Nguyên -Hải Phòng | Đại | 190 CV | 590 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2633 | HD-0746 | Nguyễn Chính Khanh | Thanh Hà - Hải Dương | Thuyền trưởng | 135 CV | 482 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2634 | PT-1989 | Hà Trọng Cầm | Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 412 | 830 | Sử dụng người làm việc trên phương tiện không có tên trong danh bạ thuyền viên. |
| 2635 | HD-0709 | LÊ QUÝ ĐÔNG | ĐÔNG TRIỀU, QN | THUYỀN TRƯỞNG | 135 | 420 | ĐỂ MỜ VẠCH MỚN NƯỚC |
| 2636 | HD-1126 | BÙI VĂN KHANH | TÂN DƯƠNG, THỦY NGUYÊN, HẢI PHÒNG | THUYỀN TRƯỞNG | 108 | 417 | KHÔNG KẺ SỐ ĐĂNG KÝ CỦA PHƯƠNG TIỆN THEO QUY ĐỊNH |
| 2637 | HN-1152 | NGUYỄN VĂN QUYẾT | CẨM GIÀNG - HẢI DƯƠNG | THUYỀN PHÓ | 347 | 3184 | KHÔNG MANG THEO GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ |
| 2638 | HY-0465 | Nguyễn Hữu Tuấn | Tiên Lữ - Hưng Yên | Thuyền trưởng | 108 | 322.3 | trang bị không đủ số lượng thiết bị phòng cháy chữa cháy theo quy định |
| 2639 | HN-1081 | Trần Đình Hưng | Xuân Trường- Nam Định | Thuyền trưởng | 347 CV | 1282.3 | Sử dụng GCN ATKT&BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2640 | HD-0676 | Đỗ Văn Biên | Ngọc Châu Hải Dương | Thuyền Trưởng | 135 | 775 | Bố trí không dúng vị trí thiết bị cứu sinh |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật