| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 2671 | ND-1877 | Khổng Văn Tá | Xuân Trường NamĐịnh | Thuyền Trưởng | 90 | 287 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị chữa cháy |
| 2672 | ND-2479 | Phạm Văn Đoài | Hưng Hà TB | Thủy Thủ | 60 | 262 | Không mang theo chứng chỉ nghiệp vụ |
| 2673 | TB-1654 | Phạm Đức Vận | Kiến Xương TB | Thuyền Trưởng | 108 | 445 | Trang bị không đảm bảo chất lượng dụng cụ cứu sinh. |
| 2674 | HY-0438 | Đỗ Quang Trịnh | An Viên - Tiên Lữ - Hưng Yên | Thuyền trưởng | 135 | 257 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh (áo phao) theo quy định |
| 2675 | HD-1389 | Đỗ Hữu Lăng | Ninh Bình | Thuyền trưởng | 550 | 1467 | Bố trí không đúng vị trí các thiết bị dụng cụ cứu đắm. |
| 2676 | NB-6612 | Trần Hoàng Dương | Gia Viễn- Ninh Bình | Đại diện chủ phương tiện | 320 | 660 | Sử dụng GCN ATKT& BVMT của PT đã hết hiệu lực. Không có chứng chỉ nghiệp vụ theo qui định(thiếu 01 chứng chỉ). Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô của phương tiện. |
| 2677 | HP- 2035 | Hoàng Văn Toan | Lãm Hà - Kiến An - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 135 | 374.5 | Thuyền viên được bố trí trông coi phương tiện neo đậu mà không có mặt trên phương tiện. |
| 2678 | HD - 0631 | Nguyễn Hữu Hòa | Tân Việt - Thanh Hà - Hải Dương | Thuyền trưởng | 135 | 499 | Bố trí thuyền viên làm việc trên phương tiện không đủ điều kiện theo quy định. |
| 2679 | BN-0720 | NGUYỄN VĂN ĐÔNG | CTY VẬN TẢI THỦY HOÀNG PHƯƠNG | Thuyền trưởng | 120 | 367 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ |
| 2680 | HD-1324 | ĐỖ VĂN TIẾN | KINH MÔN- HẢI DƯƠNG | Thuyền trưởng | 250 | 945 | Không mang theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
| 2681 | HD-1478 | VŨ XUÂN SƠN | Thanh Hà - Hải Dương | Thuyền trưởng | 400 | 1209 | Không mang theo chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện |
| 2682 | NB 6050 | Nguyễn Hoàng An | Nam Định | Thủy thủ | 330 | 960 | Không có chứng chỉ nghiệp vụ theo quy định |
| 2683 | HN 1666 | Bùi Văn Hùng | Gia Lâm Hà Nội | Thủy thủ | 330 | 796 | Bố trí không đúng vi trí thiết bị cứu sinh |
| 2684 | HN 1318 | Bùi Mạnh Cháng | Thanh Hóa | Thủy thủ | 700 | 2020 | Không có chứng chỉ nghiệp vụ theo quy định |
| 2685 | NB 6300 | Lê Văn Thục | Nam Định | Thủy thủ | 275 | 1534 | Không có chứng chỉ nghiệp vụ theo quy định |
| 2686 | NĐ 2297 | Đồng Văn Thuyết | Nghĩa Hưng Nam Định | Thủy thủ | 192 | 639 | Không có chứng chỉ nghiệp vụ theo quy định |
| 2687 | NB 2781 | Nguyễn Quốc Tuấn | Gia Lâm Hà Nội | Thủy thủ | 250 | 796 | Không có chứng chỉ nghiệp vụ theo quy định |
| 2688 | PT 0106 | Hà Quốc Lập | Phù Ninh Phú Thọ | Thủy thủ | 330 | 1042 | Không có chứng chỉ nghiệp vụ theo quy định |
| 2689 | HP-2179 | Phạm Xuân Long | Tân Việt Thanh Hà HD | Thuyền Trưởng | 120 | 310 | Bố trí không đúng vi tri thiết bị neo đậu của phương tiện. |
| 2690 | Tb-0998 | Nguyễn Quang Hợp | Đông Hưng Thái Bình | Thuyền Trưởng | 135 | 605 | Bố trí không đúng vi trí thiết bị cứu sinh |
| 2691 | HD-1886 | Trần Ngọc Lực | Minh Tân Kinh Môn HD | Thuyền Trưởng | 450 | 1454 | Bố trí không đúng vi trí thiết bị cứu sinh. |
| 2692 | HD-1197 | Vũ Thành Trung | Kinh Môn Hải Dương | Thuyền Trưởng | 389 | 1330.1 | Bố trí không đúng vi trí thiết bi chữa cháy. |
| 2693 | QN-6881 | Đoàn Duy Phong | Nam Phong- Nam Định | Thuyền Trưởng | 299 | 996 | Bố trí không đúng vị trí thiét bị PCCC theo quy định |
| 2694 | VP-0904 | Nguyễn VănTấn | Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc | Thuyền Trưởng | 320 | 762 | Sử dụng người làm việc trên phương tiện không có tên trong danh bạ thuyền viên |
| 2695 | Tàu tự hành NB-2638 | Lê Xuân Trường | An Viên - Tiên Lữ - Hưng Yên | Thuyền Trưởng | 192 CV | 713.5 | Bố trí không đúng tín hiệu của phương tiện theo quy định |
| 2696 | Tàu tự hành NB-2799 | Trần Văn Sơn | An Viên - Tiên Lữ - Hưng Yên | Thuyền phó | 192 | 713.5 | Bố trí không đúng tín hiệu của phương tiện theo quy định |
| 2697 | Đầu máy QN-0888 | Nguyễn Duy Thiệp | Mỹ lộc - Thái Thụy - Thái Bình | Thuyền phó | 187 | 0 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị chữa cháy theo quy định |
| 2698 | Đầu máy NB-6451 | Nguyễn Văn Thành | An lạc- Lạc Thủy - Hòa Bình | Thuyền phó | 450 cv | 0 | Bố trí Không đúng thiết bị chữa cháy theo quy định |
| 2699 | TB-1779 | Phạm Xuân Thế | Thái Thủy - Thái Bình | Thuyền Trưởng | 144CV | 790 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 2700 | Trung Hà 40 | Nguyễn Văn Thắng | Lương Tài - Bắc Ninh | Thuyền Trưởng | 250CV | 700 | Không kẻ,gắn số đăng kí của phương tiện theo quy định |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật