| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 2581 | HN-1050 | NGUYỄN VĂN NGỌC | HƯNG HÀ - THÁI BÌNH | THUYỀN PHÓ | 300 | 1680 | KHÔNG MANG THEO GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÍ |
| 2582 | HD-1286 | VŨ TUẤN NAM | NAM THANH-HẢI DƯƠNG | ĐẠI DIỆN CHỦ PTIỆN | 280 | 786 | KHONG MANG THEO GIẤY ATKT VÀ BVNT |
| 2583 | HD-0910 | Phạm Văn Quy | Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 156 CV | 310 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2584 | NĐ-1789 | Trần Đình Thức | Xuân Trường- Nam Định | Thuyền trưởng | 347 CV | 1125 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2585 | NĐ-1789 | Trần Đình Thức | Xuân Trường- Nam Định | Thuyền trưởng | 347 CV | 1125 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2586 | NĐ-1789 | Trần Đình Thức | Xuân Trường- Nam Định | Thuyền trưởng | 347 CV | 1125 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2587 | HD-0746 | Nguyễn Chính Khanh | Thanh Hà - Hải Dương | Thuyền trưởng | 135 CV | 482 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực. |
| 2588 | HD-1269 | Phùng Văn Toàn | Ngọc Châu - Hải Dương | Thuyền trưởng | 300 CV | 999 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2589 | PT-1533 | Vũ Đình Thắng | Đoan Hùng - Phú Thọ | Chủ phương tiện | 270 CV | 538 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2590 | HD-1009 | Nguyễn Hữu Khương | Thanh Hà - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 199 CV | 456 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2591 | TH-0683 | Thiều Ngọc Vân | Hà Trung - Thanh Hóa | Thuyền trưởng | 105 CV | 230 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2592 | QN-6036 | Trần Đình Thành | Phường Cửa Nam- Nam Định | Thuyền Trưởng | 347 | 1054.2 | Không mang theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo quy định |
| 2593 | QN-0289 | Trịnh Quốc Chiến | Uông Bí- Quảng Ninh | Thuyền Trưởng | 192 | 496 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị PCCC theo quy định |
| 2594 | TB-0999 | Lê Thanh Giang | Vũ Thư Thái Bình | Thuyền Trưởng | 108 | 376 | Sử dụng giấy An toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực. |
| 2595 | HY-0465 | Nguyễn Hữu Tuấn | Tiên Lữ Hưng Yên | Thuyền Trưởng | 108 | 322 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị cứu sinh. |
| 2596 | HD-1883 | Trần Văn Hai | Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 500 CV | 2065 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực. |
| 2597 | TH-0667 | Lê Thị Hằng | Thanh Hóa | Đại diện chủ phương tiện | 102 CV | 189 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực. |
| 2598 | HD-1359 | Vũ Tuấn Công | Thanh Hà - Hải Dương | Thuyền trưởng | 500 CV | 1359 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực. |
| 2599 | TH-0650 | Lê Văn Khánh | Hà Trung - Thanh Hóa | Đại diện chủ phương tiện | 74 CV | 175 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2600 | TH-0548 | Thiều Quang Thịnh | Hà Trung - Thanh Hóa | Chủ phương tiện | 52 CV | 120 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kỹ thuật của phương tiện đã hết hiệu lực. |
| 2601 | HD-1511 | Nguyễn Ngọc Toàn | Phú Thọ | Thuyền Viên | 374 CV | 632.5 | Không có chứng chỉ nghiệp vụ theo quy định( thiếu 01 chứng chỉ) |
| 2602 | HP-2553 | Đào Văn Đức | Hải Phòng | Đại diện chủ phương tiện | 130 CV | 415 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép vào bến thủy nội địa theo qui định. |
| 2603 | HNa-0719 | Đặng Văn Lâm | Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 108 CV | 198 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép vào bến thủy nội địa theo quy định. |
| 2604 | TH-0718 | Thiều Ninh Vượng | Hà Trung - Thanh Hóa | Chủ phương tiện | 82 CV | 225 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2605 | VP-0736 | Nguyễn Thành Đồng | Lập Thạch - Vĩnh Phúc | Chủ phương tiện | 240 CV | 485 | Điều khiển phương tiện rời cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng thủy nội địa theo quy định. |
| 2606 | TH-0596 | Nguyễn Thành Luân | Hà Trung - Thanh Hóa | Đại diện chủ phương tiện | 60 CV | 148 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2607 | TH-0631 | Trần Ngọc Toàn | Hà Trung - Thanh Hóa | Chủ phương tiện | 78 CV | 164 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2608 | PT-1626 | Phạm văn Kiên | Việt Trì Phú Thọ | Thuyền Trưởng | 320 | 693 | Xếp hàng hóa trên nắp hầm hàng của phương tiện. |
| 2609 | HD-1542 | Nguyễn Văn Tiến | Nam Sách HD | Thuyền Trưởng | 250 | 802 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị cứu sinh |
| 2610 | HP-2578 | Trần Quang Vinh | Xuân Kiên - Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 250 | 608.8 | Bố trí không đúng vị trí trang thiết bị chữa cháy theo quy định. |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật