| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 2551 | HP-3708 | Trần Văn Hiến | Xuân Trường - Nam Định | Thuyền Trưởng | 250 | 552 | Không mang theo bằng thuyền trưởng theo quy định |
| 2552 | HY-0361 | Nguyễn Văn Giáp | An Viên - Tiên Lữ - Hưng Yên | Thuyền trưởng | 108 | 374 | Thuyền viên không mang theo chứng chỉ nghiệp vụ theo quy định |
| 2553 | NĐ- 2227 | Phạm Văn Hà | Xuân Phương - Xuân Trường - Nam Định | Thuyền Trưởng | 100 | 329 | Không kẻ số đăng ký của phương tiện theo quy định |
| 2554 | NĐ-2446 | Phạm Văn Ngọc | Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 108 | 422 | Sử dụng người làm việc trên phương tiện không có tên trong danh bạ thuyền viên |
| 2555 | HY-0383 | LÊ VĂN TUỆ | TIÊN LỮ - HƯNG YÊN | CHỦ PHƯƠNG TIỆN | 110 | 259 | không mang theo giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận atkt và bảo vệ môi trường của phương tiện |
| 2556 | HD-0709 | LÊ QUÝ ĐÔNG | KIM SƠN-ĐÔNG TRIỀU -QN | THUYỀN TRƯỞNG | 135 | 420 | KHÔNG MANG THEO GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN |
| 2557 | HD-0696 | PHẠM VĂN DƯƠNG | MINH TÂN-KINH MÔN- HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 270 | 595 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP VÀO CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 2558 | VP-0538 | Trần Văn Hợi | Sơn Đông- Lập Thạch - Vĩnh Phúc | Chủ phương tiện | 492 CV | 492 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực. |
| 2559 | NĐ-1707 | Nguyễn Văn Tưởng | Hiệp Hòa - Bắc Giang | Chủ phương tiện | 74 CV | 197 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh |
| 2560 | PT-1673 | Nguyễn Trường Long | Phù Ninh- Phú Thọ | Đại diện chủ phương tiện | 374 CV | 702 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh |
| 2561 | VP-0728 | Bùi Thanh Tâm | Sơn Đông- Lập Thạch - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 320 CV | 650 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực. Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô của phương tiện. |
| 2562 | HP-2058 | Nguyễn Trung Lập | Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình | Thuyền trưởng | 120 | 313.2 | Không bố trí thuyền viên trông coi phương tiện khi phương tiện neo đậu. |
| 2563 | TB-2288 | Bùi Xuân Đoàn | Lương Tài- Bắc Ninh | Thuyền Trưởng | 300 | 968 | Không mang theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo quy định |
| 2564 | QN-6585 | Vũ Văn Viện | Nghĩa Hưng - Nam Định | Thuyền Trưởng | 300 | 1122 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị PCCC theo quy định |
| 2565 | HD-1966 | Đặng Văn Sang | Thủy Nguyên Hải Phòng | Thuyền viên | 500 | 1220 | Không mang theo chứng chỉ nghiệp vụ |
| 2566 | ND-1037 | Trần Đình Tuyên | Xuân Trung Nam Định | Thuyền Trưởng | 132 | 458 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị cưu sinh. |
| 2567 | HN-1429 | Nguyễn Văn Nam | Tam Nương Vĩnh- Phúc | Thuyền Trưởng | 270 | 540 | Sử dụng Giấy ATKT&BVMT của phương tiện hết hiệu lực |
| 2568 | TB-1828 | NGUYỄN VIẾT TRUNG | HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 250 | 785 | ĐỀ MỜ VẠCH DẤU MỚN NƯỚC AN TOÀN PHƯƠNG TIỆN |
| 2569 | TB-1691 | VŨ ĐỨC LUẬN | THANH HÀ, HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 144 | 793 | KHÔNG BỐ TRÍ ĐÚNG VỊ TRÍ DỤNG CỤ CỨU SINH THEO QUY ĐỊNH |
| 2570 | HD-1213 | Phạm Văn Hinh | Thanh Hà - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 449 CV | 1175 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2571 | HTa-0264 | Nguyễn Quốc Tôn | Phú Thọ | Thuyền Viên | 135 CV | 499 | Không có chứng chỉ nghiệp vụ theo quy định(thiếu 01 chứng chỉ) |
| 2572 | HD-1134 | Trần Thị Hoa | Kinh Môn - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 108 Cv | 375 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép vào bến thủy nội địa theo quy định |
| 2573 | PT-1931 | Lê Văn Sáng | Thanh Thủy - Phú Thọ | Đại diện chủ phương tiện | 327 CV | 600 | Sử dụng người làm việc trên phương tiện không có tên trong danh bạ thuyền viên. Chở hàng quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2574 | PT-1524 | Nguyễn Bá Thắng | Việt Trì - Phú Thọ | Thuyền trưởng | 350 CV | 834 | Điều khiển phương tiện rời cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng thủy nội địa theo quy định |
| 2575 | BN-0918 | Bùi Đình Thiệu | Lương Tài - Bắc Ninh | Đại diện chủ phương tiện | 220 CV | 460 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực. Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện. |
| 2576 | NĐ-1195 | Lưu Tiến Dũng | Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 192 CV | 590.8 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2577 | VP-0849 | Nguyễn Văn Thuyết | Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc | Đại diện chủ phương tiện | 320 CV | 658 | Sử dụng giấy chứng nhận a toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2578 | BN-0918 | Bùi Đình Thiệu | Lương Tài - Bắc Ninh | Đại diện chủ phương tiện | 220 CV | 460 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2579 | PT-1909 | Ngô Đức Bình | Phú Mỹ - Phù Ninh - Phú Thọ | Thuyền trưởng | 278 | 424 | Bố trí không đúng vị trí trang thiết bị dụng cụ cứu sinh theo quy định. |
| 2580 | NĐ-1789 | Trần Đình Thức | Xuân Trường - Nam Định | Thuyền Trưởng | 350 | 1125 | Bố Trí không đúng vị trí thiết bị PCCC theo quy định |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật