| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 2521 | BN-1268 | Nguyễn Văn Nhân | Hoàng Kênh -Trung Kênh - Lương Tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 300 | 871 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị cứu hỏa ( bình cứu hỏa) theo quy định |
| 2522 | BN-1097 | Nguyễn Văn Keo | Trung Kênh - Lương Tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 192 | 736 | Bố trí không đúng thiết bị, dụng cụ cứu sinh(áo phao) theo quy định |
| 2523 | HD-1648 | Đỗ Văn Định | Kinh Môn- Hải Dương | Thuyền Trưởng | 275 | 697 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị PCCC theo quy định |
| 2524 | NĐ-1828 | Trần Đức Dương | Xuân Trường - Nam Định | Thuyền Trưởng | 350 | 1524 | Không mang theo bằng thuyền trưởng theo quy định |
| 2525 | NĐ -2017 | Trần Văn Hưng | Xuân Trung -Xuân Trường _ Nam Định | Thuyền Trưởng | 72 | 252 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2526 | HN-1371 | Phạm Văn Mạnh | Ngọc Lâm - Long Biên - Hà Nội | Thuyền Trưởng | 390 | 1134 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị cứu sinh ( áo phao) theo quy định |
| 2527 | NĐ - 2294 | Trần Văn Ngọc | Xuân Trung -Xuân Trường _ Nam Định | Thuyền Trưởng | 470 | Chở hàng quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện | |
| 2528 | HP-2636 | Nguyễn Đức Phong | Kim Thành - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 700 CV | 2115 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2529 | HD-0675 | Vũ Văn Đại | Hải Dương | Thuyền trưởng | 135 CV | 457 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 dến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2530 | HD-1133 | Phạm Văn Sơn | Cẩm Giàng - Hải Dương | Thuyền trưởng | 85 CV | 165 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị chữa cháy |
| 2531 | HD-0985 | Nguyễn Văn Hiển | Yên Mỹ - Hưng Yên | Đại diện chủ phương tiện | 85 CV | 176 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh |
| 2532 | HP-3896 | Hoàng Đức Tiến | Thủy Nguyên - Hải Phòng | Thuyền viên | 350 CV | 885.5 | Không có chứng chỉ nghiệp vụ theo quy định |
| 2533 | BN-1135 | Đinh Văn Hạnh | Trung Kênh Lương Tài Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 250 | 792 | Bố trí không đúng vị tí dụng cụ cứu sinh. |
| 2534 | TB-1516 | Nguyễn Hữu Tuấn | An viên Tiên Lữ Hưng Yên | Thuyền viên | 65 | 195 | Không mang theo chứng chỉ nghiệp vụ theo qui định |
| 2535 | NĐ-1793 | Trần Duy Tùy | Xuân Trường Nam Định | Thuyền trưởng | 75 | 303 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh. |
| 2536 | NĐ-2500 | Trần Hữu Bảo | Xuân Trường Nam Định | Thuyền trưởng | 56 | 262 | bố trí dụng cụ cứu sinh không đúng vị trí đã được qui định |
| 2537 | QN-6084 | Lê Khánh Tùng | TRung Vương- Uông Bí - Quảng Ninh | Thuyền Trưởng | 185 | 410.3 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2538 | NĐ-2042 | Hoàng Văn Nam | An Lư- Thủy Nguyên - Hải phòng | Thuyền Trưởng | 88 | 282 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của Phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2539 | NĐ- 1726 | Phạm Văn Ngọc | Xuân Trung -Xuân Trường _ Nam Định | Thuyền Trưởng | 50 | 198 | Sử dụng GCNATKT & BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2540 | TB-1719 | Tô Quang Dũng | Cao Đại- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú | Thuyền Trưởng | 355 | 700 | Trang bị không đủ số lượng thiết bị dụng cụ cứu sinh(áo phao) theo quy định |
| 2541 | QN-6190 | Ngô Đình Vóc | Ninh Giang- Hải Dương | Thuyền Trưởng | 347 | 1049 | Không mang theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo quy định |
| 2542 | BN-1111 | Phan Văn Tiến | Lương Tài- Bắc Ninh | Thuyền Trưởng | 290 | 577 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị PCCC theo quy định |
| 2543 | NĐ-2346 | Trần Văn Chung | Trực Ninh- Nam Định | Đại diện chủ phương tiện | 321 CV | 676 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực( vi phạm tái phạm ) |
| 2544 | HD-1511 | Ngô Bá Hiệp | Thanh Hà - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 130 CV | 632.5 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2545 | HY-0288 | Đặng Thị Hải | Kinh Môn - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 135 CV | 333 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực. |
| 2546 | NĐ-2346 | Trần Văn Chung | Trực Ninh- Nam Định | Thuyền viên | 321 CV | 676 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2547 | HD-0927 | ĐỖ VĂN THUẬN | KINH MÔN , HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 135 | 622 | ĐỂ MỜ VẠCH DẤU MỚN NƯỚC |
| 2548 | HD-0144 | MAI HIỂU TUÂN | MINH TÂN , KINH MÔN, HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 135 | 366 | KHÔNG KẺ SỐ ĐANG KÝ CỦA PHƯƠNG TIỆN THEO QUY ĐỊNH |
| 2549 | PT-1286 | Trịnh Phúc Vinh | Phong Châu - Vĩnh Phúc | Đại diện chủ phương tiện | 327 CV | 632 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực. |
| 2550 | HP-2806 | Cao Văn Sơn | Thủy Nguyên - Hải Phòng | Đại diện chủ phương tiện | 130 CV | 426.8 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật