| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 2431 | TB-1620 | Nguyễn Văn Minh | Kiến Xương Thái Bình | Thuyền Trưởng | 56 | 198 | Để mờ vạch dấu mớn nước của phương tiện và bố trí không đúng vị trí thiết bị cứu sinh. |
| 2432 | ND-2455 | Trần Văn Hội | Xuân Trường Nam Định | Thuyền Trưởng | 60 | 266 | Không có sổ thuyền viên theo qui định. |
| 2433 | TB-1655 | Nguyễn Văn Bắc | Minh Tân Kinh Môn Hải Dương | Thuyền Trưởng | 56 | 198 | Để mờ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện,và bố trí không đúng vị trí thiết bị cứu sinh |
| 2434 | HY-0415 | PHẠM THANH OAI | TIÊN LỮ - HƯNG YÊN | THUYỀN TRƯỞNG | 108 | 333 | BỐ TRÍ KHÔNG ĐỨNG VÍ TRÍ THIẾT BỊ CHỮU CHÁY THEO QUY ĐỊNH |
| 2435 | HD-1459 | NGUYỄN THANH TUÂN | LƯƠNG TÀI - BẮC NINH | THUYỀN TRƯỞNG | 199 | 668 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP VÀO CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 2436 | HD-1486 | BÙI HỮU THẾ | KINH MÔN -HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 300 | 1610 | CHỞ HÀNG QUA VẠCH DẤU MỚN NƯỚC AN TOÀN CỦA PHƯƠNG TIỆN TỪ TRÊN 1/5 ĐẾN 1/2 CHIỀU CAO MẠN KHÔ CỦA PHƯƠNG TIỆN |
| 2437 | HD-1350 | BÙI VĂN LINH | ĐẠI ĐỨC - KIM THÀNH - HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 192 | 498.2 | CHỞ HÀNG QUÁ VẠCH DẤU MỚN NƯỚC CỦA PHƯƠNG TIỆN TỪU TRÊN 1/5 ĐẾN 1/2 CHIỀU CAO MẠN KHÔ CỦA PHƯƠNG TIỆN THEO QUY ĐỊNH |
| 2438 | BN-0539 | ĐOÀN VĂN HỘI | LƯƠNG TÀI - BẮC NINH | THUYỀN TRƯỞNG | 108 | 380 | KHÔNG KẺ SỐ ĐĂNG KÍ CỦA PHƯƠNG TIỆN THEO QUY ĐỊNH |
| 2439 | HP- 3365 | Nguyễn Thế Dũng | An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng | ThuyềnTrưởng | 694 | 1669 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị chữa cháy theo quy định |
| 2440 | HD-0675 | Vũ Văn Thành | Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 135 CV | 457 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2441 | HD-1865 | Hoàng Văn Oanh | Thủy Nguyên - Hải Phòng | Đại diện chủ phương tiện | 250 CV | 690 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phuyongw tiện |
| 2442 | TB-1578 | Trần Văn Thuyên | Kiến Xương - Thái Bình | Thuyền Trưởng | 56 | 185 | Để mờ vạch dấu mớn nước an toàn |
| 2443 | ND_1440 | Vũ Văn Dậu | Vũ Thư Thái Bình | Thuyền Trưởng | 98 | 235 | Để mờ số đăng ký của phương tiện & bố trí không đúng vị trí thiết bị cứu sinh |
| 2444 | HP - 2016 | Nguyễn Văn Thanh Diệp | An Viên - Tiên Lữ - Bắc Ninh | ThuyềnTrưởng | 108 | 428.6 | Không mang theo bằng máy trưởng |
| 2445 | NĐ - 2294 | Trần Văn Ngọc | Xuân trung - Xuân Trường - Nam Định | ThuyềnTrưởng | 201 | 470 | Sử dụng người làm việc trên phương tiện không có tên trong sổ danh bạ thuyền viên |
| 2446 | BN-0746 | Nguyễn Văn Hưởng | Trung kênh - Lương Tài - Bắc Ninh | ThuyềnTrưởng | 347 | 955 | Không kẻ gắn số dăng ký của phương tiện theo quy định |
| 2447 | HY - 0361 | Nguyễn Văn Giáp | An viên - Tiên lữ -Hưng yên | Thuyền trưởng | 108 | 374 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 2448 | QN-0289 | Trịnh Quốc Chiến | Uông Bí- Quảng Ninh | Thuyền Trưởng | 192 | 496 | Không mang theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo quy định |
| 2449 | NĐ-2366 | Trần Quang Tuyến | Xuân Trường- Nam Định | Thuyền Trưởng | 200 | 1009 | Không mang theo bằng thuyền trưởng theo quy định |
| 2450 | HP-3848 | Hoàng Quang Bắc | Xuân Trường- Nam Định | Thuyền Trưởng | 347 | 1030 | Để mờ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo quy định |
| 2451 | HY-0433 | Đặng Văn Sơn | Nam Sách - Hải Dương | Thuyền viên | 108 CV | 196 | Không có chứng chỉ nghiệp vụ theo quy định (thiếu 01 chứng chỉ) |
| 2452 | HD-0744 | Hoàng Văn Thanh | Hải Dương | Chủ phương tiện | 40 CV | 115 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lưc |
| 2453 | HD-1462 | Vũ Thị Hằng | Kinh Môn - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 216 | 700 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2454 | HD-0675 | Vũ Văn Thành | Kinh Môn - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 135 | 457 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2455 | HN-1457 | Nguyễn Đức Mạnh | Lương Tài- Bắc Ninh | Thuyền Trưởng | 192 | 395 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của PT đã hết hiệu lực |
| 2456 | ND-1165 | Lê Quang Đạo | Xuân Trường - Nam Định | Thuyền Trưởng | 113 | 294 | Không kẻ, gắn số đăng ký của PT theo quy định |
| 2457 | HP-3856 | Phạm Công Công | Hải Dương | Thuyền Trưởng | 250 | 1096 | Để mờ, che khuất vạch dáu mớn nước an toàn của phương tiện |
| 2458 | HD-0631 | Nguyễn Hưu Hùy | Hải Dương | Thuyền Trưởng | 135 | 499 | Chở hàng quá vach dấu mớn nước an toàn từ 1/5 đến 1/2 chiều cao man khô |
| 2459 | HD-1918 | Nguyễn Anh Dũng | Quảng Ninh | Đại Diện Phương Tiện | 333 | 1398 | Thuyền viên làm việc trên phương tiện không có chứng chỉ theo quy định |
| 2460 | HD-1593 | Trần Quốc Sơn | Nam Định | Thuyền Trưởng | 300 | 950 | Thuyền viên làm việc trên phương tiện không có chứng chỉ theo quy định |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật