| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 2461 | QN-6988 | Ngô Doãn Hạnh | Quảng Ninh | Thuyền Trưởng | 408 | 1081 | Thuyền viên làm việc trên phương tiện không có chứng chỉ theo quy định |
| 2462 | HD-1929 | Nguyễn Văn Hội | Hải Dương | Thuyền Trưởng | 430 | 2122 | Sử dụng giấy chứng nhận ATKT và BVMT đã hết hiệu lực |
| 2463 | HD-2058 | Vũ Xuân Trường | Hải Dương | Đại Diện Phương Tiện | 347 | 1039.8 | Không găn số đăng ký phương tiện theo quy định |
| 2464 | HP-3816 | Phạm Văn Hiên | Hải Phòng | Đại Diện Phương Tiện | 930 | 2152.8 | Để mờ, che khuất vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiên |
| 2465 | HD-1966 | Trần Ngọc Hòa | Hải Dương | Thuyền Trưởng | 500 | 1225 | Thuyền viên làm việc trên phương tiện không có chứng chỉ theo quy định |
| 2466 | QN-6806 | Bùi Xuân trường | Quảng Ninh | Thuyền Trưởng | 400 | 1152 | Thuyền viên làm việc trên phương tiện không có chứng chỉ theo quy định |
| 2467 | HD-1980 | Đặng Đức Thắng | Kinh Môn | Thuyền Trưởng | 350 | 873 | Thuyền viên làm việc trên phương tiện không có chứng chỉ theo quy định |
| 2468 | VP-1178 | Lê Thái Hòa | Vĩnh Phúc | Thuyền Trưởng | 302 | 702 | Thuyền viên làm việc trên phương tiện không có chứng chỉ theo quy định |
| 2469 | HD-1838 | Phạm Văn Thuận | Hải Dương | Đại Diện Phương Tiện | 320 | 1108 | Thuyền viên làm việc trên phương tiện không có chứng chỉ theo quy định |
| 2470 | PT-2158 | Đào Văn Niêm | Phú Thọ | Đại Diện Phương Tiện | 450 | 910 | Thuyền viên làm việc trên phương tiện không có chứng chỉ theo quy định |
| 2471 | NĐ-2060 | Nguyễn Thế Đông | Xuân Trường- Nam Định | Thuyền Trưởng | 135 | 436 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị PCCC theo quy định |
| 2472 | HD-1243 | Phùng Văn Sắc | Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền Trưởng | 243 | 499 | Không mang theo giấy đăng ký của phương tiện. |
| 2473 | HP-3629 | Nguyễn Mạnh Hùng | Thủy Nguyên - Hải Phòng | Thuyền Trưởng | 650 | 1589 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị cứu sinh. |
| 2474 | HP-3662 | Ngô Văn Bát | Tiên Lãng - Hải Phòng | Thuyền Trưởng | 215 | 608 | Không mang theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. |
| 2475 | TB-1260 | Trần Văn Quảng | Kiến Xương - Thái Bình | Thuyền Trưởng | 64 | 275.4 | Không có sổ thuyền viên theo quy định. |
| 2476 | HP-3586 | Đỗ Thị Sao | Lại Xuân - Thủy Nguyên - Hải Phòng | Đại diện chủ phương tiện | 302.5 CV | 356 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực. |
| 2477 | TB-1537 | Đào Văn Duy | Lại Xuân - Thủy Nguyên - Hải Phòng | Đại diện chủ phương tiện | 108 CV | 368 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2478 | QN-6881 | Đoàn Duy Phong | Nam Phong- Nam Định | Thuyền Trưởng | 295 | 996 | Tự ý di chuyến phương tiện trong phạm vi vùng nước bến thủy nội địa. |
| 2479 | ND- 1004 | Đinh Viết Lân | Xuân Trường - Nam Định | Thuyền Trưởng | 108 | 318.1 | Không kẻ, gắn số đăng ký của phương tiện theo quy định |
| 2480 | HP- 2488 | Trịnh Xuân Dĩnh | Quỳnh Phụ - Thái Bình | Thuyền Trưởng | 104 | 287.4 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn an toàn của PT từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của PT |
| 2481 | HD- 0761 | Vũ Thế Vụ | Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền Trưởng | 255 | 800 | Không mang theo giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo bệ môi trường của phương tiện |
| 2482 | ND-1881 | Trần Văn Điền | Trun Ninh Nam Định | Thuyền trưởng | 108 | 382 | Không mang theo giấy chứng nhận đăng ký của phương tiện. |
| 2483 | HD-1396 | Trương Văn Toại | Kinh Môn | Máy trưởng | 400 | 1520 | Sử dụng giấy CN ATKT&BVMT đã hết hiệu lực |
| 2484 | BN-0719 | Trần Bá Kế | Lương Tài- Trung Kênh- Bắc Ninh | Thuyền Trưởng | 449 | 1.180 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị PCCC theo quy định |
| 2485 | Tb-1654 | Phạm Đức Vận | Tiền Hải Thái Bình | Thuyền trưởng | 108 | 445 | Để mờ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện |
| 2486 | VP-0930 | Bùi Duy Hưng | Lập thạch Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 327 | 600 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị cứu sinh |
| 2487 | HP-3851 | NGUYỄN VĂN BÌNH | HỢP THÀNH - THỦY NGUYÊN - HẢI PHÒNG | THUYỀN TRƯỞNG | 197 | 570.2 | KHÔNG MANG THEO GIẤY CHỨNG NHẬN ATKT VÀ BVMT CỦA PHƯƠNG TIỆN THEO QUY ĐỊNH |
| 2488 | HD-1939 | TRẦN VĂN TRỤ | LÝ NHÂN - HÀ NAM | THUYỀN TRƯỞNG | 347 | 1018 | KHÔNG MANG THEO GIÁY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA PHƯƠNG TIỆN |
| 2489 | HD-0574 | PHẠM VĂN DƯƠNG | THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 135 | 447.2 | BỐ TRÍ KHÔNG ĐÚNG VỊ TRÍ DỤNG CỤ CỨU SINH THEO QUY ĐỊNH |
| 2490 | HN-1513 | Hoàng Văn Thành | Thường Tín - Hà Nội | Đại diện chủ phương tiện | 350 CV | 597 | Sử dụng giấy chứng nhận ATKT & BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật