| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 2401 | HD-0793 | TRẦN VĂN TIẾN | MINH TÂN - KINH MÔN -HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 108 | 326 | LÀM VIỆC TRÊN PHƯƠNG TIỆN KHÔNG MANG THEO BẰNG THUYỀN TRƯỞNG |
| 2402 | HD-0696 | PHẠM VĂN DƯƠNG | MINH TÂN - KINH MÔN -HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 270 | 595 | CHỞ HÀNG HÓA QUÁ VAWCHJ DẤU MỚN NƯỚC AT CỦA PHƯƠNG TIỆN TỪ TRÊN 1/5 ĐẾN 1/2 CHIỀU CAO MẠN KHÔ CỦA PHƯƠNG TIỆN |
| 2403 | QN-6356 | ĐỖ VĂN GIANG | HƯNG ĐẠO, ĐÔNG TRIỀU, QUẢNG NINH | THUYỀN TRƯỞNG | 135 | 499 | SỬ DỤNG GIẤY ANKT VÀ BẢO VỆ MT HẾT HẠN |
| 2404 | HD-1808 | Đỗ Văn Hoan | Hải Hậu - Nam Định | Thuyền trưởng | 449 | 1261.4 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2405 | HD-0709 | Phạm Thế Tiến | Thái Thịnh- Kinh Môn -Hải Dương | Thuyền trưởng | 135 CV | 420 | Trang bị không đủ số lượng dụng cụ cứu sinh(thiếu 01 phao tròn) |
| 2406 | BN-0983 | Đoàn Văn Bân | Trung Kênh -Lương Tài-Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 135 CV | 302.3 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh |
| 2407 | HD-1962 | Phùng Văn Duy | Yên Thanh-Uông Bí-Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 200CV | 390 | Chở hàng hóa quá vach dấu mớn nước an toàn của phương tiện trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2408 | HD - 0947 | Phạm Văn Phương | Phù Ninh - Thủy Nguyên - Hải Phòng | ThuyềnTrưởng | 40 | 127,5 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện hết hiệu lực |
| 2409 | ND-2602 | Trần Văn Xứng | Nghĩa lạc- Nghĩa Hưng-Nam Định | Thuyền Trưởng | 250 | 706 | Không kẻ gắn số đăng ký của phương tiện,không có chứng chỉ nghiệp vụ theo qui định |
| 2410 | HD - 1051 | Lê Văn Mai | Phù Ninh - Thủy Nguyên - Hải Phòng | ThuyềnTrưởng | 48 | 167,5 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện hết hiệu lực |
| 2411 | HD - 0807 | Trần Văn Dũng | Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang | ThuyềnTrưởng | 52 | 142 | Sử dụng giấy chúng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện hết hiệu lực |
| 2412 | HD-1027 | Nguyễn Ngọc Thành | Minh Tân- Kinh Môn- Hải Dương | Thuyền Trưởng | 192 | 498 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị PCCC theo quy định |
| 2413 | NĐ-1195 | lưu Tiến Dũng | Trực Ninh - Nam Định | Thuyền Trưởng | 192 | 590.8 | Không mang theo bằng thuyền trưởng theo quy định |
| 2414 | ND-2838 | Lại Văn Chiến | Nghĩa Hưng Nam Định | Thuyền Trưởng | 381 | 1489 | Không mang theo giáy ATKT&BVMT và bó trí không đúng vị trí thiết bị cứu sinh. |
| 2415 | NĐ - 1239 | Nguyễn Văn Công | Việt Xuân - Vĩnh Tường - Nam Định | ThuyềnTrưởng | 108 | 352 | Không có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện theo quy định |
| 2416 | QN-6389 | Lưu Văn Song | Ninh Giang- Hải Dương | Thuyền Trưởng | 350 | 731 | Neo đậu phương tiện không đúng nơi quy định trong phạm vi vùng nước bến thủy nội địa |
| 2417 | TB-1768 | Bùi Xuân Đoàn | Lương Tài- Trung Kênh- Bắc Ninh | Thuyền Trưởng | 250 | 707 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 2418 | QN-7109 | Tăng Quang Vỹ | Thanh Hà- Hải Dương | Thuyền Trưởng | 250 | 800 | Không mang theo bằng thuyền trưởng theo quy định |
| 2419 | NB - 6428 | Ninh Văn Chính | Hải Cường - Hải Hậu - Nam Định | ThuyềnTrưởng | 278 | 602 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2420 | ĐÔNG VIỆT - 18 | Hoàng Khắc Năm | Hoàng Thanh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa | Thuyền trưởng | 600 KW | 999 GRT | Làm thủ tục cho tàu vào cảng chậm hơn thời gian quy định ( 05 tiếng ) |
| 2421 | HD-1808 | Đỗ Văn Hoan | Hải Hậu - Nam Định | Thuyền trưởng | 449 CV | 1261.4 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2422 | Vạn Phúc 126 | Hoàng Ngọc Thiểm | Thái Thụy - Thái Bình | Thuyền Trưởng | 600 | 1967.7 | Không thực hiện chế độ trực ca theo quy định |
| 2423 | BN-0686 | Hà Xuân Tiến | Lương Tài Bắc Ninh | Thuyền Trưởng | 135 | 440 | Không măng theo giấy chứng nhận đăng ký của phương tiện và bố trí không đúng vị trí thiết bị cứu sinh. |
| 2424 | ND-1069 | Nguyễn Văn Tính | Xuân Trường Nam Định | Thuyền Trưởng | 108 | 301 | Không kẻ gắn số đăng ký của phương tiện và không bố trí đúng vị trí thiết bị cứu sinh. |
| 2425 | HY-0523 | Đỗ Hoàng Diệu | Tên Lữ- Hưng Yên | Thuyền Trưởng | 158 | 460.5 | Trang bị khjoong đủ số lượng thiết bị PCCC theo quy định |
| 2426 | NĐ-2808 | Trần Phú Nghĩa | Xuân Trường- Nam Định | Thuyền Trưởng | 385 | 1115 | Không mang theo bằng thuyền trưởng theo quy định |
| 2427 | NĐ - 2792 | Trần Văn Luyện | Xuân trung - Xuân Trường - Nam Định | ThuyềnTrưởng | 327 | 534,7 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2428 | ND-1166 | Nguyễn Văn Tới | Trực Ninh Nam Định | Thuyền Trưởng | 50 | 183 | Để mờ vạch dấu mớn nước của phương tiện và bố trí không đúng vị trí thiết bị cứu sinh. |
| 2429 | TB-1717 | Trần Văn Dũng | Hưng Hà Thái Bình | Thuyền Trưởng | 320 | 648 | Không mang theo giấy chứng nhận đăng ký của phương tiện và bố trí không đúng vị trí thiết bị cứu sinh. |
| 2430 | VP-1214 | Nguyễn Thành Đồng | Lập Thạch Vĩnh Phúc | Thuyền Trưởng | 450 | 785 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị cứu sinh. |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật