| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 2371 | HP-4088 | Nguyễn Văn Thân | Cty TNHH Anh Thư-Hải Phòng | Thuyền Trưởng | 235 | 639,3 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh và không có sổ danh bạ thuyền viên theo qui định |
| 2372 | QN-6036 | Trần Đình thành | Xuân Trường- Nam Định | Thuyền Trưởng | 347 | 1054.2 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị cứu sinh theo quy định |
| 2373 | BN-1277 | Ngô Văn Biển | Lương Tài- Trung Kênh- Bắc Ninh | Thuyền Trưởng | 192 | 540.7 | Không mang theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo quy định. |
| 2374 | ĐỨC THỌ 07 | Nguyễn Trọng Chung | Hoằng Thanh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa | Thuyền trưởng | 578 HP | 1605.7 | Trang thiết bị cứu hỏa đặt không đúng vị trí quy dịnh trên tàu |
| 2375 | PT-1429 | Nguyễn Văn Vượng | Tân Phương - Thanh Thủy - Phú Thọ | Thuyền viên | 130 CV | 498 | Không có chứng chỉ nghiệp vụ theo quy định( thiếu 01 chứng chỉ) |
| 2376 | HD-0433 | Phùng Xuân Đương | Ngọc Châu- Hải Dương | Thuyền viên | 108 CV | 196 | Không có chứng chỉ nghiệp vụ theo quy định( thiếu 01 chứng chỉ) |
| 2377 | TB-1696 | Lại Văn Bút | Tân Hòa- Vũ Thư- Thái Bình | Đại diện chủ phương tiện | 275 CV | 1680 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép vào bến thủy nội địa theo quy định |
| 2378 | HD-0744 | Hoàng Văn Thanh | Ngọc Châu- Hải Dương | Chủ phương tiện | 40 CV | 115 | Không có chứng chỉ nghiệp vụ theo quy định( thiếu 01 chứng chỉ) |
| 2379 | HD-1032 | Phạm Văn Đích | An Viên - Tiên Lữ - Hưng Yên | Thuyền viên | 90 Cv | 309 | Không có chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ theo quy định(thiếu 01 chứng chỉ) Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh |
| 2380 | ND-1158 | Tạ Quang Lung | Nghĩa Châu-Nghĩa Hưng-Nam Định | Thuyền Trưởng | 108 | 368,8 | Không kẻ gắn số đăng ký của phương tiện và không có chứng chỉ nghiệp vụ theo qui định |
| 2381 | HD-1929 | Nguyễn Văn Hội | Hồng Lạc-Thanh Hà-Hải Dương | Thuyền Trưởng | 430 | 2122 | Không mang theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, không mang theo chứng chỉ nghiệp vụ theo qui định |
| 2382 | QN-6499 | Nguyễn Văn Nhất | Kiến Quốc- Ninh Giang - Hải Dương | Thuyền Trưởng | 192 | 787 | Chở hàng quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2383 | NĐ - 2593 | Trần Hữu Tứ | Xuân trung - Xuân Trường - Nam Định | ThuyềnTrưởng | 190 | 469 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2384 | QN-6798 | Lê Sỹ Phương | Yên Hưng - Quảng Ninh | Thuyền Trưởng | 347 | 1439.3 | Không mang theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo quy định |
| 2385 | HP-3708 | Trần Đình Hùng | Xuân Trường- Nam Định | Thuyền Trưởng | 192 | 641 | Điều khiển phương tiện vào bến mà không có giấy phép vào bến thủy nội địa theo quy định |
| 2386 | ND-1233 | Đỗ Hồng Sơn | Giao Thủy-Nam Định | Thuyền Trưởng | 108 | 421 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh và không có sổ danh bạ thuyền viên theo qui định. |
| 2387 | BG - 0123 | Nguyễn Văn Hoàng | Vân Hà - Việt Yên - Bắc Giang | ThuyềnTrưởng | 45 | 97 | Chở hàng quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2388 | BG - 0331 | Nguyễn Văn Phi | Vân Hà - Việt Yên - Bắc Giang | ThuyềnTrưởng | 33 | 95 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2389 | Đông Bắc 19 | Nguyễn Ngọc Khang | P. Ngọc Châu- TP Hải Dương | Thuyền Trưởng | 300 | 2043.9 | Điều khiển phương tiện vào bến mà không có giấy phép vào bến thủy nội địa theo quy định |
| 2390 | TB-0649 | Nguyễn Văn Trường | Hoàng Việt Đông Hưng Thái Bình | Thuyền Trưởng | 135 | 538 | Sủ dung giấy ATKT&BVMT hết hiệu lực và bố trí không đúng vị trí thiết bị cứu sinh. |
| 2391 | NB- 6829 | Trần Ngọc Hoàn | Kim Chính - Kim Sơn - Ninh Bình | ThuyềnTrưởng | 372 | 735.8 | chở hàng quá vach dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2392 | NA-2038 | Nguyễn Văn Chung | Quỳnh Phương-Quỳnh Lưu-Nghệ An | Thuyền Trưởng | 300 | 902,2 | Không mang theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, không có chứng chỉ nghiệp vụ theo qui định |
| 2393 | NA-2031 | Tống Tiến Cửu | Hoàng Mai-Quỳnh Lưu-Nghệ An | Thuyền Trưởng | 384 | 826,2 | Không kẻ gắn số đăng ký của phương tiện, không có chứng chỉ nghiệp vụ theo qui định |
| 2394 | HD - 1327 | Ngô Bá Hướng | Tân Việt - Thanh Hà - Hải Dương | ThuyềnTrưởng | 371 | 602 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị phòng cháy chữa cháy theo quy định |
| 2395 | NĐ - 0431 | Nguyễn Văn Cương | Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Định | ThuyềnTrưởng | 192 | 446 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị phòng cháy chữa cháy theo quy định |
| 2396 | HP-2643 | PHÙNG VĂN VIÊN | MINH TÂN - KINH MÔN -HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 166 | 255 | BÓ TRÍ KHÔNG ĐÚNG DỤNG CỤ CỨU SINH |
| 2397 | BN-0982 | TRẦN BÁ LONG | LƯƠNG TÀI - BẮC NINH | THUYỀN TRƯỞNG | 190 | 497 | KHÔNG MANG THEO GIẤU ATKT VÀ BVMT |
| 2398 | HD-0799 | ĐỖ MẠNH HÙNG | MINH TÂN - KINH MÔN -HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 240 | 960 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP CỦA CẢNG VU |
| 2399 | BN-1063 | NGUYỄN ĐỨC LONG | LƯƠNG TÀI - BẮC NINH | THUYỀN TRƯỞNG | 350 | 543 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN THỦY VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP CỦA CẢNG VỤ |
| 2400 | HD-0794 | VŨ ĐỨ THE | MINH TÂN - KINH MÔN -HẢI DƯƠNG | CHỦ PHƯƠNG TIỆN | 130 | 387 | KHÔNG CÓ SỔ DANH BẠ THUYỀN VIÊN |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật