| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 2341 | Ngọc Minh 27 | Phạm Hữu Hoa | Diêm Điền- Thái Bình | Thuyền Trưởng | 720 | 999 | Không thực hiện chế độ trực ca theo quy định. |
| 2342 | NĐ - 0423 | Lê Việt Dũng | Việt Trì - Phú Thọ | ThuyềnTrưởng | 321 | 698 | Thuyền trưởng không trực tiếp ddieuf khiển phương tiện vào cảng |
| 2343 | HD -1384 | Phạm Văn Tuấn | Ngọc Châu - Hải Dương | ThuyềnTrưởng | 180 | 925 | Xếp hàng hóa trên nắp hầm hàng của phương tiện không đúng quy định |
| 2344 | HP - 3909 | Trần Bá Triệu | Trung kênh - Lương Tài - Bắc Ninh | ThuyềnTrưởng | 250 | 762 | Trang bị đúng đủ số lượng dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 2345 | HD - 0927 | Đỗ Văn Thuận | An Lưu - Kinh Môn - Hải Dương | ThuyềnTrưởng | 135 | 622 | Xếp hàng hóa trên nắp hầm hàng của phương tiện không đúng quy định |
| 2346 | NĐ - 0431 | Nguyễn Văn Cương | Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Định | ThuyềnTrưởng | 192 | 446 | Xếp hàng hóa trên nắp hầm hàng của phương tiện không đúng quy định |
| 2347 | ND-2552 | Phan Văn Sơn | Xuân Trường - Nam Định | thuyền trưởng | 130 | 473 | Để mờ vặch dấu mớn nước an toàn của phương tiện và Bố trí không đúng vị trí thiết bị cứu sinh. |
| 2348 | HY-0406 | Phạm Văn Quyền | Tiên Lữ - Hưng Yên | Thuyền Trưởng | 108 | 369 | Để mờ vạch dấu mớn nước đăng kiểm của phương tiện & bố trí không đúng vị trí thiết bị cứu đắm của phương tiện. |
| 2349 | HY-0450 | Phạm văn Lũng | An Viên - Hưng Yên | Thuyền Trưởng | 135 | 548.6 | Không mang theo GCN đăng ký phương tiện & bố trí không đúng vị trí thiết bị cứu sinh |
| 2350 | QN-3478 | Lưu Văn Sao | Ninh Giang- Hải Dương | Thuyền Trưởng | 190 | 499 | Chử hàng hóa quá vạch dấu mơn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2351 | PT-1574 | Khuất Văn Đức | Lập Thạch Vĩnh Phúc | Thuyền Trưởng | 250 | 747 | Không mang theo giấy chứng nhận đăng ký của phương tiện và không bố trí đúng vị trí thiết bị cứu sinh |
| 2352 | ND-2762 | Trần Văn Tam | Trực Ninh - Nam Định | Thuyền Trưởng | 350 | 365 | Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hết hiệu lực |
| 2353 | NĐ-2699 | Trần Đình Khánh | Giao Thủy - Nam Định | Thuyền Trưởng | 299 | 969 | Neo đậu phương tiện không đúng nơi quy định trong phạm vi vùng nước bén thủy nội địa |
| 2354 | TB-1368 | PHẠM XUÂN THẾ | HƯNG HÀ - THÁI BÌNH | THUYỀN TRƯỞNG | 400 | 1178 | KHÔNG KẺ SỐ ĐĂNG KÝ CỦA PHƯƠNG TIỆN THEO QUY ĐỊNH |
| 2355 | BN-0802 | NGUYỄN VĂN ĐÔNG | LƯƠNG TÀI - BẮC NINH | THUYỀN TRƯỞNG | 135 | 479 | BỐ TRÍ KHÔNG ĐÚNG VỊ TRÍ DỤNG CÚ CỨU SINH THEO QUY ĐỊNH |
| 2356 | HD-1212 | HOÀNG VĂN DU | KIM THANH- HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 144 | 635 | KHONG MANG THEO GIÁY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ |
| 2357 | HD-1006 | NGUYỄN VĂN CƯƠNG | MINH TÂN - KINH MÔN - HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 192 | 617 | NEO ĐẬU PHƯƠNG TIỆN KHÔNG ĐÚNG NƠI QUY ĐỊNH TRONG PHẠM VI VÙNG NƯỚC CẢNG THỦY NỘI ĐỊA |
| 2358 | HD-1583 | NGUYỄN VĂN QUÝ | MINH TÂN - KINH MÔN - HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 135 | 486 | BỐ TRÍ KHÔNG ĐÚNG VỊ TRÍ DỤNG CỤ CỨU SINH THEO QUY ĐỊNH |
| 2359 | TB-1268 | VŨ NHƯ SA | SẤM SƠN - THANH HÓA | THUYỀN TRƯỞNG | 350 | 717 | THUYỀN TRƯỞNG LÀM VIỆC TRÊN PHƯƠNG TIỆN KHÔNG MANG BẰNG THUYỀN TRƯỞNG THEO QUY ĐỊNH |
| 2360 | HD-0739 | VŨ ĐỨC MẠNH | MINH TÂN - KINH MÔN - HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 192 | 937.2 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA THEO QUY ĐỊNH |
| 2361 | HD-0172 | NGUYỄN VĂN MỪNG | NGỌC CHÂU - HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 275 | 726 | CHỞ HÀNG QUÁ VẠCH DẤU MỚN NƯỚC AN TOÀN CỦA PHƯƠNG TIỆN TỪ TRÊN 1/5 ĐẾN 1/2 CHIỀU CAO MẠN KHÔ CỦA PHƯƠNG TIỆN |
| 2362 | TB-1630 | Lê Văn Tiêu | An Đồng- Quỳnh Phụ- Thái Bình | Đại diện chủ phương tiện | 279 CV | 488 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2363 | BN-1021 | Nguyễn Thị Luyến | Ngũ Phúc - Kim Thành - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 50 CV | 130 | Không có chứng chỉ nghiệp vụ theo quy định( thiếu 01 chứng chỉ) |
| 2364 | HP-2881 | Bùi Xuân Sinh | HTX Tam Bạc- TP Hải Phòng | Thuyền Trưởng | 255 | 499 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn KT và BVMT hết hiệu lực |
| 2365 | NĐ - 0512 | Trần Văn Dũng | Trực Thuận - Trực Ninh - Nam Định | ThuyềnTrưởng | 102 | 489.6 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 2366 | NĐ - 2526 | Trần Văn Tinh | Xuân trung - Xuân Trường - Nam Định | ThuyềnTrưởng | 56 | 280 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đã hết hiệu lực |
| 2367 | Hp-3917 | Đoàn Văn Công | Lê Chân Hải Phòng | Thuyền Trưởng | 155 | 377 | Không mang theo Giấy chứng nhận đăng ký vàthiếu 01 chứng chỉ nghiệp vụ |
| 2368 | HD-1542 | Phạm VĂn Tuấn | Hải Dương | Thuyền Phó | 400 | 802 | Thuyền viên làm việc trên phương tiện không có chứng chỉ nghiệp vụ theo quy định |
| 2369 | HP-3856 | Phạm Công Công | Tân Việt- Thanh Hà- Hải Dương | Thuyền Trưởng | 250 | 1096 | Để mờ, che khuất vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện. |
| 2370 | HP-3917 | Đoàn Văn Công | Cty TNHH Trung Đức-Lê Chân-TP Hải Phòng | Thuyền Trưởng | 155 | 377 | Không mang theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và không có chứng chỉ nghiệp vụ theo qui định |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật