| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 2311 | HP-0171 | Nguyễn Văn Anh | Hà Tĩnh | Thuyền Phó | 185 | 1179.2 | phương tiện không có chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ theo quy định |
| 2312 | HD-2086 | Phạm Văn Tường | Hải Dương | Đại diện phương tiện | 384 | 1080 | Không kẻ găn số đăng ký của phương tiện theo quy định |
| 2313 | HN-1423 | Ngô Văn Linh | Hà Nội | Thuyền Trưởng | 278 | 500 | phương tiện không có chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ theo quy định |
| 2314 | HNa-0179 | Đặng Văn Lâm | Trung Hưng- Yên Mỹ - Hưng Yên | Đại dienj phương tiện | 108 | 198 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép vào cảng theo quy định |
| 2315 | HD-0799 | Bùi Minh Chiến | Kinh môn- Hải Dương | Thuyền Trưởng | 350 | 960 | Thuyền viên làm việc trên phương tiện không có chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ theo quy định |
| 2316 | HD-1839 | NGUYỄN HÙNG VƯỢNG | NHÂN MỸ - LÝ NHÂN - HÀ NAM | THUYỀN TRƯỞNG | 354 | 1185 | BÓ TRÍ KHÔNG ĐÚNG VỊ TRÍ DỤNG CỤ CỨU SINH THEO QUY ĐỊNH |
| 2317 | BN-0167 | ĐOÀN VĂN HOẠT | TRUNG KÊNH - LƯƠNG TÀI - BẮC NINH | THUYỀN TRƯỞNG | 135 | 398 | CHỞ HÀNG HÓA QUA VẠCH DẤU MỚN NƯỚC AN TOÀN CỦA PHƯƠNG TIỆN TRÊN 1/5 ĐẾN 1/2 CHIỀU CAO MẠN KHÔ |
| 2318 | BN-0872 | HOÀNG VĂN SỨC | TRUNG KÊNH - LƯƠNG TÀI - BẮC NINH | THUYỀN TRƯỞNG | 108 | 390 | NEO ĐẬU PHƯƠNG TIỆN KHÔNG ĐÚNG NƠI QUY ĐỊNH TRONG PHẠM VI VÙNG NƯỚC CẢNG THỦY NỘI ĐỊA |
| 2319 | HD-0709 | PHẠM THẾ TIẾN | THÁI THỊNH - KINH MÔN - HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 135 | 420 | SỬ DỤNG GIẤY CN AN TOÀN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG HẾT HẠN |
| 2320 | BN-0401 | NGUYỄN ĐỨC ĐƯỜNG | TRUNG KÊNH - LƯƠNG TÀI - BẮC NINH | THUYỀN TRƯỞNG | 135 | 298 | TRANG BỊ KHÔNG ĐỦ SỐ LƯỢNG DỤNG CỤ PHAO CỨU SINH THEO QUY ĐỊNH |
| 2321 | BN-1298 | PHẠM ĐỨC TƯỞNG | VĂN AN - CHÍ LINH - HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 240 | 477 | KHÔNG GẮN SỐ ĐĂNG KÍ CỦA PHƯƠNG TIỆN THEO QUY ĐỊNH |
| 2322 | HD-1117 | ĐỒNG VĂN TRƯỜNG | ĐẠI ĐỨC - KIM THÀNH - HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 264 | 985 | SỬ DỤNG GIẤY VNATKT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG HẾT HẠN |
| 2323 | HD-0818 | BÙI ĐỨC DŨNG | MINH TÂN - KINH MÔN -HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 437 | 1166 | NEO ĐẬU PHƯƠNG TIỆN KHÔNG ĐÚNG VỚI QUY ĐỊNH TRONG PHẠM VI VÙNG NƯỚC CẢNG THỦY NỘI ĐỊA |
| 2324 | NĐ - 2686 | Trần Văn Ruyến | Cát Thành - Trực Ninh - Nam Định | ThuyềnTrưởng | 276 | 650 | xếp hàng hóa trên nắp hầm hàng của phương tiện không đúng quy định |
| 2325 | HD - 1099 | Lê Quang Ca | Tân Dân - Kinh Môn - Hải Dương | ThuyềnTrưởng | 192 | 666.5 | Xếp hàng hóa trên nắp hầm hàng không đúng theo quy định. Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 2326 | HNa-0266 | Nguyễn Văn Thịnh | Yên Thọ - Ý Yên - Nam Định | ThuyềnTrưởng | 192 | 694 | Xếp hàng hóa trên nắp hầm hàng của phương tiện không đúng quy định |
| 2327 | VP- 0678 | Lê Đức Thọ | Sơn Động - Lập Thạch - Vĩnh Phúc | ThuyềnTrưởng | 190 | 472 | Thuyền Viên làm việc trên phương tiện có bằng nhưng không phù hợp với loại phương tiện theo quy định |
| 2328 | PT- 1520 | Khổng Xuân Phúc | Cao Phong - Sông Lô - Vĩnh Phúc | ThuyềnTrưởng | 306 | 497 | Để mờ vạch mớn nước an toàn của phương tiện |
| 2329 | HOÀNG PHƯƠNG - 05 | Nguyễn Văn Hùng | Hoằng Thanh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa | Thuyền trưởng | 738 HP | 1909.8 tấn | Trang thiết bị cứu hỏa đặt không đúng vị trí quy định trên tàu. |
| 2330 | VÂN KIỀU - 18 | Nguyễn Chí Cường | Hải Đông - Hải Hậu - Nam Định | Thuyền trưởng | 662 KW | 999 GRT | Di chuyển vị trí trong vùng nước cảng khi chưa được phép của Cảng vụ. |
| 2331 | HD-0702 | Trần Văn Tuấn | Đáp Cầu - Bắc Ninh | Đại diện chủ pương tiện | 144 CV | 360 | Trang bị không đủ số lượng dụng cụ cứu sinh( thiếu 01 phao áo). - Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô của phương tiện. |
| 2332 | HP-2906 | Nguyễn Mạnh Thể | Minh Tân - Kinh Môn - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 270 CV | 592.8 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực. - Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô của phương tiện. |
| 2333 | BN-0566 | Trần Bá Thiết | Trung Kênh - Lương Tài - Bắc Ninh | Đại diện chủ phương tiện | 135 CV | 405 | Trang bị không đủ số lượng dụng cụ cứu sinh( thiếu 01 phao tròn) - Dử dụng người làm việc trên phương tiện không có tên trong danh bạ thuyền viên. |
| 2334 | HD-1462 | Vũ Thị Hằng | Tân Dân - Kinh Môn - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 216 CV | 700 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực. |
| 2335 | HP- 2088 | Lê Văn Nghiêm | Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Dương | ThuyềnTrưởng | 135 | 490 | Để mờ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện |
| 2336 | NA-2086 | Đậu Văn Hải | Quỳnh Lưu-Nghệ An | Thuyền Trưởng | 345 | 868.4 | Không có sổ danh bạ thuyền viên và không có chứng chỉ nghiệp vụ theo qui định |
| 2337 | NA-2043 | Đào Văn Thanh | Quỳnh Lưu-Nghệ An | Thuyền Trưởng | 384 | 837 | Không mang theo giấy chứng nhận ATKT&BVMT của phương tiện và không có chứng chỉ nghiệp vụ theo qui định |
| 2338 | NA-2035 | Nguyễn Văn Hưng | Quỳnh Lưu-Nghệ An | Thuyền Trưởng | 300 | 902.2 | Không kẻ gắn số đăng ký của phương tiện và không có chứng chỉ nghiệp vụ theo qui định |
| 2339 | HD-1956 | Lê Quang Thế | Tân Dân - Kinh Môn - Hải Dương | ThuyềnTrưởng | 135 | 524 | Chở hàng háo quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2340 | NĐ - 2474 | Trịnh Duy Kiêm | Tân Thịnh - Nam Trực - Nam Định | ThuyềnTrưởng | 250 | 541 | Xếp hàng hoa trên nắp hầm hàng của phương tiện không đúng quy định |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật