| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 2281 | NA-2032 | Trần Văn Quý | Quỳnh Lưu-Nghệ An | Thuyền Trưởng | 384 | 826.2 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô phương tiện |
| 2282 | NA-2034 | Phạm Văn Sỹ | Quỳnh Lưu-Nghệ An | Thuyền Trưởng | 360 | 739,5 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô phương tiện |
| 2283 | PT-2167 | Nguyễn Ngọc Thân | Thanh Thủy-Phú Thọ | Đại diện phương tiện | 400 | 770 | Thuyền viên làm việc trên phương tiện không có chứng chỉ nghiệp vụ theo qui định |
| 2284 | VP-0670 | Đặng Quang Khải | Văn Giang-Hưng Yên | Thuyền Trưởng | 240 | 553 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật đã hết hiệu lực |
| 2285 | HD-2020 | Nguyễn Văn Hội | Ái Quốc-Hải Dương | Đại diện phương tiện | 327 | 700 | Thuyền viên làm việc trên phương tiện không có chứng chỉ theo quy định |
| 2286 | TB-1567 | Trịnh Văn Xuyến | Bắc Giang | Thuyền Trưởng | 135 | 369 | Sử dụng giấy chứng nhận ATKT và BVMT dã hết hiệu lực |
| 2287 | HD-0253 | Bùi Văn Cường | Hải Dương | Đại diện phương tiện | 200 | 709 | phương tiện không có chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ theo quy định |
| 2288 | HP-3207 | Bùi Văn Minh | Hải Dương | Đại diện phương tiện | 1170 | 3180 | Điều khiển phương tiện rời cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng thủy nội địa theo quy định |
| 2289 | QN-6458 | Nguyễn Hưu Hải | Quảng Ninh | Đại diện phương tiện | 600 | 1814 | Sử dụng người làm việc trên phương tiện không có tên trong danh bạ thuyền viên |
| 2290 | HD-0827 | Đỗ Hoàng Long | Hải Dương | Đại diện phương tiện | 135 | 401 | Sử dụng giấy chứng nhận ATKT và BVMT đã hết hiệu lực |
| 2291 | HP-3851 | Đỗ Văn Bình | Quảng Ninh | Đại diện phương tiện | 197 | 570.2 | Thuyền trưởng có bằng thuyền trưởng không phù hợp với loại phương tiện theo quy định |
| 2292 | PT-2159 | Đoàn Hữu Luật | Phú Thọ | Thuyền Trưởng | 450 | 913 | Để mờ che khuất vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện |
| 2293 | HN-1575 | Ngô văn Đáng | Hà Nội | Đại diện phương tiện | 278 | 499 | phương tiện không có chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ theo quy định |
| 2294 | PT-1441 | Nguyễn Văn Sự | Phú Thọ | Đại diện phương tiện | 270 | 499 | Sử dụng giấy chứng nhận ATKT và BVMT đã hết hiệu lực |
| 2295 | PT-1447 | Đào Văn Tự | Phú Thọ | Đại diện phương tiện | 255 | 540 | Sử dụng giấy chưng nhận ATKT và BVMT đã hết hiệu lực |
| 2296 | HD-1987 | Phạm Viết Thái | Hải Dương | Đại diện phương tiện | 320 | 719 | phương tiện không có chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ theo quy định |
| 2297 | HD-1060 | Lưu Văn Bách | Hải Dương | Đại diện phương tiện | 108 | 440 | Điều khiển phương tiện rời cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng theo quy định |
| 2298 | NĐ-2799 | Vũ Đức Lâm | Nam Định | Đại diện phương tiện | 299 | 1153.8 | Phương tiện đẻ mờ che khuất vạch dấu mớn nước an toàn theo quy định |
| 2299 | Hoàng Linh 36 | Hoàng Văn Dũng | Hải Phòng | Thuyền Trưởng | 578 HP | 1654.7 | Trang thiết bị cứu hỏa đặt không đúng vị trí quy định trên tàu thuyền |
| 2300 | BN-0607 | Đoàn Văn Tụ | Bắc Ninh | Máy Trưởng | 135 | 427.7 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đã hết hiệu lực |
| 2301 | PT-1289 | Nguyễn Văn Phong | Phú Thọ | Đại diện phương tiện | 320 | 740 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2302 | PT-1502 | Cao Mạnh Hà | Phú Thọ | Đại diện phương tiện | 350 | 762 | Phương tiện đẻ mờ che khuất vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo quy định |
| 2303 | HD-0389 | Lưu Văn Thành | Hải Dương | Đại diện phương tiện | 375 | 459 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2304 | PT-1289 | Nguyễn Văn Phong | Phú Thọ | Đại diện phương tiện | 320 | 740 | Phương tiện đẻ mờ che khuất vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo quy định |
| 2305 | HD-1134 | Phạm Văn Bắc | Hải Dương | Thuyền Trưởng | 108 | 375 | Chở hàng quá vạch dấu mơn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện theo quy định |
| 2306 | PT-2158 | Đào Văn Niệm | Phú Thọ | Đại diện phương tiện | 450 | 910 | Để mờ che khuất vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiên |
| 2307 | PT-1931 | Vũ Văn Thủy | Phú Thọ | Đại diện phương tiện | 327 | 600 | phương tiện không có chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ theo quy định |
| 2308 | TB-1696 | Lại Văn Bút | Thái Bình | Đại diện phương tiện | 275 | 1680 | phương tiện không có chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ theo quy định |
| 2309 | PT-1989 | Nguyễn Quang Hiển | Vĩnh Phúc | Đại diện phương tiện | 412 | 830 | phương tiện không có chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ theo quy định |
| 2310 | HP-0171 | Nguyễn Văn Anh | Hà Tĩnh | Thuyền Phó | 185 | 1179.2 | phương tiện không có chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ theo quy định |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật