| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 2221 | HD-0856 | Lê Văn Duy | Kinh Môn - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 130 CV | 545 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2222 | NĐ-0974 | Bùi Văn Soan | Minh Hòa- Kinh Môn- Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 108 CV | 360 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2223 | HY-0281 | Đoàn Thị Dung | Hiệp Cát - Nam Sách- Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 108 CV | 298 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2224 | HD-2152 | Vũ Thị Lan Phương | Kinh Môn - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 200 CV | 490 | Để mờ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện Không có sổ danh bạ thuyền viên theo quy định |
| 2225 | HD-2121 | Nguyễn Mạnh Thể | Kinh Môn - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 261 CV | 593 | Không có sổ danh bạ thuyền viên theo quy định Không có chứng chỉ nghiệp vụ theo quy định( thiếu 01 chứng chỉ) |
| 2226 | HD-0690 | Phùng Văn Sáng | Cộng Hòa- Nam Sách- Hải Dương | Thuyền trưởng | 106 CV | 179 | Trang bị không đủ số lượng dụng cụ cứu sinh( thiếu 01 phao tròn) |
| 2227 | HD-1886 | Trần Ngọc Lực | Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 450 CV | 1484 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng thủy nội địa theo quy định |
| 2228 | NĐ - 1611 | Nguyễn Đình Độ | Cát Thành - Trực Ninh Nam Định | Thuyền trưởng | 250 | 628 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 2229 | HY - 0360 | Nguyễn Văn Tài | Tiên Lữ - Hưng yên | Thuyền trưởng | 125 | 300 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2230 | NB - 6365 | Bùi Văn Việt | Hưng Nhân - Hưng Hà - Thái Bình | Thuyền trưởng | 240 | 643 | Không bố trí thuyền viên trông coi phương tiện khi phương tiện neo đậu. Bố trí không đúng vị trí thiết bị chữa cháy theo quy định |
| 2231 | TB - 0567 | Hồ Xuân Vinh | Hưng Nhân - Hưng Hà - Thái Bình | Thuyền trưởng | 270 | 815 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 2232 | NĐ - 2042 | Nguyễn Văn Thanh Điệp | An Viên - Tiên Lữ - Hưng yên | Thuyền trưởng | 88 | 282 | Chở hàng quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2233 | HP-3754 | Trần Phú Nghĩa | Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 135 | 376 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương iện đã hết hiệu lực |
| 2234 | HD-1025 | Nguyễn Văn Bằng | Cát Thành - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 135 | 850 | Điều khiển phương tiện váo cảng, bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 2235 | HD-1006 | Nguyễn Văn Cường | Kinh Môn- Hải Dương | Thuyền trưởng | 192 | 617 | Điều khiển phương tiện rời cảng, bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng,bến thủy nội địa theo quy định |
| 2236 | NA-2043 | Đào Văn Thanh | Ninh Giang-Hải Dương | Thuyền trưởng | 384 | 837 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định |
| 2237 | NA-2031 | Tống Tiến Cửu | Nho Quan-Ninh Bình | Thuyền trưởng | 384 | 826,2 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định |
| 2238 | NA-2034 | Phạm Văn Sỹ | Thành Phố Ninh Bình | Thuyền trưởng | 360 | 739,5 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định |
| 2239 | HD-1005 | Phạm văn Sơn | Kinh Môn- Hải Dương | Thuyền trưởng | 270 | 762 | Điều khiển phương tiện rời bến thủy nôi địa mà không có giấy phép rời bến thủy nội địa |
| 2240 | TB-1286 | Lã Văn Thiết | Hưng Hà - Thái Bình | Thuyền trưởng | 192 | 685 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định |
| 2241 | TB-0712 | Nguyễn Ngọc Duy | Thái Thụy- Thái Bình | Thuyền trưởng | 120 | 350 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định |
| 2242 | HP-3903 | Hoàng Xuân Thành | Lê Chân -Hải Phòng | Thuyền trưởng | 56 | 188 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định |
| 2243 | QN-5819 | Phạm Khắc Hướng | Tứ Kỳ - Hải Dương | Thuyền trưởng | 270 | 499 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khho của phương tiện |
| 2244 | ND-2602 | Trần Văn Xứng | Nghĩa Hưng- Nam Định | Thuyền trưởng | 250 | 706 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô |
| 2245 | ND-2707 | Phạm Văn Dương | Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 60 | 242 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định |
| 2246 | HD-1577 | Đặng Đức Hạnh | CTy TNHHVT Thanh Bình-Hải Dương | Thuyền trưởng | 275 | 926 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô |
| 2247 | QN-3457 | Trịnh Văn Tưới | Nghĩa An- Ninh Giang - Hải Dương | Thuyền trưởng | 125 | 380 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn cửa phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2248 | NĐ - 2761 | Vũ Văn Lập | Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam định | ThuyềnTrưởng | 190 | 396.6 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2249 | NĐ-2939 | Nguyễn Văn Quang | Thắng Thủy - Vĩnh Bảo - Hải Phòng | ThuyềnTrưởng | 400 | 770.8 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2250 | HD - 1561 | Phạm Văn Huề | Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Định | ThuyềnTrưởng | 240 | 562 | Xếp hàng hóa trên nắp hầm hàng không đúng quy định. Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo đúng quy định |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật