| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 2191 | BN-1258 | Bùi Văn Tôn | Trung Kênh - Lương Tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 180 CV | 538 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2192 | HD-0675 | Vũ Văn Thành | Minh Hòa- Kinh Môn- Hải Dương | Chủ phương tiện | 135 CV | 457 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2193 | NĐ-2019 | Bùi Văn Tuấn | Trực Ninh - Nam Định | Đại diện chủ phương tiện | 87 CV | 250 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2194 | HD-1462 | Vũ Thị Hằng | Tân Dân - Kinh Môn - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 216 CV | 700 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện tử trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2195 | VP-0828 | Lý Trọng Hiếu | Yên Thạch - Sông Lô- Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 220 | 499 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2196 | HP-3229 | Trần Văn Ninh | Hà Trung - Hal Long - Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 180 | 753 | Xếp hàng hóa trên nắp hầm hàng của phương tiện không đúng quy định. Bố trí không đúng vị trí thiết bị chữa cháy theo quy định |
| 2197 | QN-6289 | Nguyễn Xuân Doanh | Vĩnh Hòa- Ninh Giang - Hải Dương | Thuyền trưởng | 280 | 688.7 | Điều khiển phương tiện vào bến TNĐ mà không có giấy giấy phép rời cảng, bến TNĐ theo quy định |
| 2198 | TB-1768 | Đoàn văn Liên | Hoàng Diệu- TP Thái Bình | Thuyền trưởng | 250 | 707 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị PCCC theo quy định |
| 2199 | TB-0712 | Nguyễn Ngọc Duy | Thái Thụy Thái Bình | Thuyền trưởng | 120 | 350 | Không kẻ gắn số đăng ký của phương tiện và không có chứng chỉ nghiệp vụ theo qui định |
| 2200 | VP-0690 | Nguyễn Văn Thuận | Lập Thạch- Vĩnh Phúc | Thuyền Trưởng | 270 | 566 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2201 | NA-2035 | Nguyễn Văn Hưng | Quỳnh Phương-Quỳnh Lưu-Nghệ An | Thuyền Trưởng | 300 | 902,2 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định |
| 2202 | NA-2086 | Nguyễn Văn Chung | Quỳnh Phương-Quỳnh Lưu-Nghệ An | Thuyền Trưởng | 598 | 868,4 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định |
| 2203 | NA-2032 | Trần Vă Quý | Quỳnh Phương-Quỳnh Lưu-Nghệ An | Thuyền Trưởng | 384 | 826,2 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định |
| 2204 | VP-1224 | Hoàng Văn Khởi | Vạn Thắng Ba Vi Hà Nội | Thuyền trưởng | 450 | 822 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy rời cảng,bến theo quy định |
| 2205 | HY-0477 | Phạm Xuân Quảng | Tiên Lữ Hưng Yên | Thuyền trưởng | 108 | 288 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng ,bến theo qui định |
| 2206 | PT - 1322 | Nguyễn Anh Tuấn | Phú Mỹ - Phù Ninh - Phú Thọ | Thuyền trưởng | 270 | 485 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2207 | HD - 1327 | Đỗ Văn Tuấn | Tân Việt - Thanh Hà - Hải Dương | Thuyền trưởng | 371 | 602 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 2208 | HN - 1079 | Nguyễn Văn Nhương | Nghĩa Dàn - Kim Động - Hưng Yên | Thuyền trưởng | 60 | 160 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phuuwong tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2209 | NĐ - 2143 | Nguyễn Văn Minh | An Viên - Tiên Lữ - Hưng yên | Thuyền trưởng | 52 | 231 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2210 | HD-0676 | Đỗ Văn Biên | Phường Ngọc Châu- TP Hải Dương | Thuyền Trưởng | 135 | 775 | Chở hàng quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô |
| 2211 | HD-1005 | Phạm Văn Sơn | Kinh Môn- Hải Dương | Thuyền Trưởng | 270 | 762 | Chở hàng quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô |
| 2212 | Bến thủy nội địa: Đỗ Văn Viện | Bùi Thị Nhan | Lại Xuân- Thủy Nguyên- Hải Phòng | Đại diện chủ bến | Xếp hàng hóa xuống phương tiện quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện | ||
| 2213 | BN-0648 | Bùi Văn Khôi | An Thinh- Lương Tài - Bắc Ninh | Đại diện chủ phương tiện | 135 CV | 386 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2214 | Bến thủy nội địa: Đỗ Văn Viện | Bùi Thị Nhan | Lại Xuân- Thủy Nguyên- Hải Phòng | Đại diện chủ bến | Xếp hàng hóa xuống phương tiện quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện | ||
| 2215 | HD-0389 | Lưu Thị Biển | Tứ Minh - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 190 CV | 459 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2216 | HD-1131 | Đoàn Mạnh Thuần | Lại Xuân- Thủy Nguyên- Hải Phòng | Đại diện chủ phương tiện | 130 CV | 495 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2217 | VP-0035 | Bùi Văn Thắng | Lại Xuân- Thủy Nguyên- Hải Phòng | Đại diện chủ phương tiện | 270 CV | 427 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2218 | HY-0366 | Phạm Văn Thạo | An Viên- Phù Tiên- Hải Hưng | Chủ phương tiện | 68 CV | 116 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2219 | HD-1985 | Trương Thị Loan | Minh Hòa- Kinh Môn- Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 108 CV | 465 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng thủy nội đia theo quy định |
| 2220 | HD-1306 | Vũ Thế Tuấn | Tân Việt- Thanh Hà - Hải Dương | Thuyền trưởng | 347 CV | 1092 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng thủy nội địa theo quy định |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật