| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 2161 | PT-0833 | Nguyễn Văn Thủy | Thanh Thủy - Phú Thọ | Đại diện chủ phương tiện | 278 CV | 492 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời bến thủy nội địa theo quy định |
| 2162 | HD-0927 | Đỗ Văn Thuận | Kinh Môn - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 135 CV | 622 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng thủy nội địa cuối cùng. Xếp hàng hóa trên nắp hầm hàng của phương tiện không đúng quy định |
| 2163 | HD-1552 | Tự Bá Quỹ | Kinh Môn - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 321 CV | 677 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2164 | QN-5609 | Phan Ngọc Trân | Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 135 | 484 | chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2165 | VP-1279 | Lê Chí Thành | Sơn Động - Lập Thach - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 450 | 889 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2166 | HD-1350 | Bùi Văn Linh | Kim Thành- Hải Dương | Thuyền trưởng | 192 | 498.2 | Điều khiển phương tiện rời cảng, bến thủy nội mà không có giấy phép rời cảng, bến TNĐ theo quy định |
| 2167 | Hn-1586 | Trần Văn Dũng | Chương Mỹ Hà Nội | Thuyền trưởng | 363 | 1050 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phếp rời cảng, bến theo qui định |
| 2168 | VP-1337 | Nguyễn Văn Quân | Vĩnh Tường Vinh Phúc | Thuyền trưởng | 450 | 855 | Chở hàng quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2169 | HD-1537 | BÙI VĂN BÌNH | ĐẠI ĐỨC, KIM THÀNH , HẢI DƯƠNG | thuyền trưởng | 499 | 1565 | KHÔNG MANG THEO GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN |
| 2170 | HD-0794 | PHẠM VĂN GIANG | MINH TÂN - KINH MÔN - HẢI DƯƠNG | thuyền trưởng | 130 | 387 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA VÀO CẢNG MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 2171 | BG-0044 | VŨ VĂN HIỀN | YÊN DŨNG, BẮC GIANG | thuyền trưởng | 88 | 192 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA VÀO CẢNG MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 2172 | HY-0373 | NGUYỄN VĂN HUY | TIÊN LŨ, HƯNG YÊN | thuyền trưởng | 108 | 259 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA VÀO CẢNG MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 2173 | BN-0983 | ĐOÀN VĂN BÂN | TRUNG KÊNH, LƯƠNG TÀI, BẮC NINH | thuyền trưởng | 135 | 302.3 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA VÀO CẢNG MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 2174 | HY-0169 | NGUYỄN VĂN TIẾN | PHÙ TIÊN, HẢI DƯƠNG | thuyền trưởng | 74 | 243 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA VÀO CẢNG MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 2175 | QN-4438 | VŨ ĐỨC HẢI | PHONG CỐC, YÊN HƯNG, QUẢNG NINH | thuyền trưởng | 384 | 998.9 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN RỜI CẢNG THỦY NỘ ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 2176 | HY-0336 | TRẦN VĂN HẢI | HIỆP HÒA- BẮC GIANG | thuyền trưởng | 96 | 218 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 2177 | HD-0861 | NGUYỄN VĂN NAM | MINH TÂN - KINH MÔN - HẢI DƯƠNG | thuyền trưởng | 108 | 345 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 2178 | HP-2970 | TRẦN VĂN TÌNH | YÊN LƯ, YÊN DŨNG, BẮC GIANG | thuyền trưởng | 70 | 146 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 2179 | HD-1656 | NGUYỄN NAM SƠN | THANH HÀ, HẢI DƯƠNG | thuyền trưởng | 400 | 1265 | chở hàng quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2180 | VP-1246 | Nguyễn Hoàng Nam | Lập Thạch - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 450 | 920 | Chở hàng quá tải từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô |
| 2181 | VP-1246 | Nguyễn Hoàng Nam | Lập Thạch - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 450 | 920 | Chở hàng quá tải từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô |
| 2182 | HD-1147 | Đặng Đức Hùng | Ngọc Châu Hải Dương | Thuyền trưởng | 361 | 590 | iều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 2183 | ND-1877 | Khổng Văn Tá | Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 90 | 287 | iều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 2184 | HD-1808 | Lê Văn Thành | Hoàng Hóa Thanh Hóa | Thuyền trưởng | 449 | 1261 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 2185 | HD-1658 | Lê Văn Thọ | Bạch Đằng Hà Nội | Thuyền trưởng | 546 | 1054 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng theo quy định |
| 2186 | TB-1779 | NGuyễn Văn Tuân | Thái THụy -Thái Bình | Thuyền trưởng | 290 | 790 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị PCCC theo quy định |
| 2187 | PT-1966 | Nguyễn Mạnh Hà | Thanh Thủy- Phú Thọ | Thuyền trưởng | 450 | 914 | Điều khiển phương tiện vào bến TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến TNĐ theo quy định |
| 2188 | Bến Tùng Giang | Nguyễn Hữu Cung | CTY TNHH Tùng Giang | Giám Đốc | Không duy trì báo hiệu theo quy định với bễn hàng hóa | ||
| 2189 | HD-1890 | Nguyễn Mạnh Thể | Kinh Môn - Hải Dương | Đại diện chủ pương tiện | 130 CV | 480 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2190 | Bến thủy nội địa: Tân Hoàng An | Hoàng Quốc Tuấn | Lại Xuân- Thủy Nguyên- Hải Phòng | Giám đốc | Xếp hàng hóa xuống phương tiện quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật