| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 1921 | QN-6236 | Vũ Xuân hải | Tân Dân- Kinh Môn -Hải Dương | Thuyền trưởng | 385 | 1124 | Không mang theo bằng thuyền trưởng theo quy định |
| 1922 | NĐ - 0423 | Nguyễn Văn Khánh | Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Định | Thuyền trưởng | 321 | 690 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định -Xếp hàng hóa vượt quá kích thước chiều ngang, chiều dọc của phương tiện. |
| 1923 | QN - 4073 | Vũ Văn Khương | Nam Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 192 | 727 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định -Xếp hàng hóa vượt quá kích thước chiều ngang, chiều dọc của phương tiện. |
| 1924 | QN- 6328 | Nguyễn Văn Tuấn | Trần Nhân Tông - TP Nam Định - Nam Định | Thuyền trưởng | 1440 | 4554 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1925 | Minh Nguyệt 18 | Nguyễn Đình Sáng | Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình | Thuyền trưởng | 1300 | 1317 | Di chuyển vị trí trong vùng nước cảng khi chưa được phép của Cảng vụ |
| 1926 | Bến Vũ Đình Văn | Vũ Đình Văn | Lại Xuân- Thủy Nguyên - Hải Phòng | Chủ Bến | 0 | 0 | lắp đặt không đúng quy tắc báo hiệu theo quy định đối với bến hàng hóa |
| 1927 | HN-1693 | BÙI NGỌC TUẤN | Nam Thái, Nam trực, Nam Định | Thuyền trưởng | 350 | 721,4 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1928 | Na-2032 | Trần Văn Quý | Quỳnh Lưu - Nghệ An | Thuyền trưởng | 384 | 826,2 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định& để mờ vạch dấu mướn nước an tòa của phương tiện. |
| 1929 | HD-2179 | Phạm Văn Chính | Tân Việt - Thanh Hà- Hải Dương | Thuyền Viên | 450 CV | 1073 | Không có chứng chỉ nghiệp vụ theo quy định ( thiếu 01 chứng chỉ) |
| 1930 | HD-1824 | Lưu Thị Biển | TP Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 135 CV | 554 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 1931 | HD-1865 | Doãn Văn Quyết | Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng | Đại diện chủ phương tiện | 250 CV | 690 | Để mờ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện |
| 1932 | QN-5857 | Vũ Văn Tiến | Quảng Yên - Quảng Ninh | Đại diện chủ phương tiện | 1436 CV | 3996 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1933 | HNa-0176 | Nguyễn Việt Long | Kim Thành - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 510 CV | 958 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủ nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1934 | HD-2362 | Nguyễn Tiến Động | Phú Thứ - Kinh Môn - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 480 CV | 906 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1935 | NĐ-2846 | Hoàng văn lanh | Yên Quang, Nho Quan, Ninh Bình | Thuyền trưởng | 299 | 760 | Điều Khiển Phương tiện Vào cảng, bến thủy nội địa mà không có giấy rời cảng ,bến thủy nội địa theo quy định |
| 1936 | QN-8386 | PHÙNG VĂN MẠNH | MINH TÂN - KINH MÔN - HẢI DƯƠNG | thuyền trưởng | 270 | 637 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 1937 | HD-1982 | TRẦN VĂN NHƯNG | XUÂN TRUNG, XUÂN TRƯỜNG, NAM ĐỊNH | thuyền trưởng | 350 | 489.7 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 1938 | NĐ-3022 | TRẦN VĂN KHẢN | XUÂN TRƯỜNG - NAM ĐỊNH | thuyền trưởng | 400 | 740 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN RỜI CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 1939 | HD-2213 | LÊ QUANG HỌC | DUY TÂN - KINH MÔN - HẢI DƯƠNG | thuyền trưởng | 262 | 620 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN RỜI CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 1940 | HD-2214 | VŨ KHÁNH HOAN | MINH TÂN - KINH MÔN - HẢI DƯƠNG | thuyền trưởng | 585 | 1466 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 1941 | QN-6289 | Nguyễn Xuân Doanh | Vĩnh Hòa - Ninh Giang - Hải Dương | Thuyền trưởng | 270 | 689 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 dến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 1942 | NĐ - 2288 | Hoàng Văn Hiền | Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 200 | 629.3 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định -Xếp hàng hóa vượt quá kích thước chiều ngang, chiều dọc của phương tiện. |
| 1943 | NĐ - 1746 | Phạm Văn Liêm | Nam Vân - Nam Định | Thuyền trưởng | 135 | 135 | Xếp hàng hóa trên nắp hầm hàng của phương tiện không đúng quy định |
| 1944 | TB - 1727 | Nguyễn Văn Nghĩa | Yên Thọ - Ý Yên - Nam Định | Thuyền trưởng | 135 | 602 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định -Xếp hàng hóa vượt quá kích thước chiều ngang, chiều dọc của phương tiện. |
| 1945 | NĐ - 2317 | Phạm Văn Mậu | Cát Thành - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 192 | 621 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định - Xếp hàng hóa trên nắp hầm hàng của phương tiện không đúng quy định |
| 1946 | HD-1006 | Nguyên Đức Hiệp | Kinh Môn Hải Dương | `Thuyền Trưởng | 192 | 617 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định. |
| 1947 | ND-2448 | Trần Hữu Chinh | Xuân Trường Nam Định | Thuyền Trưởng | 85 | 237 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định. |
| 1948 | QN-4305 | Đào Văn sang | Cổ Thành- Chí Linh - Hải Dương | Thuyền trưởng | 480 | 2152 | Không mang theo bằng máy trưởng theo quy định |
| 1949 | HD-0172 | Đỗ Văn Thanh | Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 275 CV | 726 | 1.Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực. 2.Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1950 | HP-4168 | Bùi Văn Quyết | Thủy Nguyên - Hải phòng | Thuyền trưởng | 450 CV | 936 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật