| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 1951 | HD - 2135 | Phạm Văn Long | Thanh Hà - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 500 CV | 2270 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1952 | HD-0675 | Vũ Văn Thành | Minh Hòa- Kinh Môn- Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 135 CV | 450 | Không có chứng chỉ nghiệp vụ theo quy định( thiếu 01 chứng chỉ) |
| 1953 | HP-3207 | Phạm Thị Hồng | Cẩm Giàng - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 1170 CV | 3180 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 1954 | HD-1980 | Nguyễn Đức Biển | Chí Linh - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 350 CV | 873 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1955 | NĐ-2626 | Trần Đức Dương | Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 593 | 1088 | Trang bị không đảm bảo chất lượng thiết bị phòng cháy theo quy định |
| 1956 | QN-4032 | Trương Văn Công | Vân Hội - Tam Dương - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 480 | 2338 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 1957 | HNa-0298 | Hoàng Xuân Giáp | Yên Thọ - Ý Yên - Nam Định | Thuyền trưởng | 192 | 610 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định -Xếp hàng hóa vượt quá kích thước chiều ngang, chiều dọc của phương tiện. |
| 1958 | HD-1327 | Nguyễn Hữu Minh | Tân Việt - Thanh Hà - Hải Dương | Thuyền trưởng | 371 | 602 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định -Xếp hàng hóa vượt quá kích thước chiều ngang, chiều dọc của phương tiện. |
| 1959 | QN- 6139 | Lưu văn Song | Nghĩa An - Ninh Giang - Hải Dương | Thuyền trưởng | 250 | 659 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường vủa phương tiện đã hết lực |
| 1960 | HD - 1062 | Ngô Bá Hường | Tân Việt - Thanh Hà - Hải Dương | Thuyền trưởng | 270 | 1104 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định - Xếp hàng hóa trên nắp hầm hàng của phương tiện không đúng quy định |
| 1961 | HN-1640 | Ngô Thị Quy | Cổ Đô Ba Vì Hà Nội | Thuyền Trưởng | 450 | 822 | Chở hàng quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện. |
| 1962 | HD-1279 | BÙI MẠNH CƯỜNG | Minh Tân - Kinh Môn - Hải Dương | thuyền trưởng | 190 | 707 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 1963 | HN-1668 | BÙI NGỌC TUẤN | HÒA CHÍNH, CHƯƠNG MỸ, HÀ NỘI | thuyền trưởng | 365 | 986 | CHỞ HÀNG HÓA QUÁ VẠCH DẤU MỚN NƯỚC AN TOÀN CỦA PHƯƠNG TIỆN TỪ TRÊN 1/5 ĐẾN 1/2 CHIỀU CAO MẠN KHÔ CỦA PHƯƠNG TIỆN |
| 1964 | HP--3988 | PHẠM CÔNG ĐỨC | TÂN VIỆT - THANH HÀ - HẢI DƯƠNG | thuyền trưởng | 365 | 995.3 | LÀM VIỆC TRÊN PHƯƠNG TIỆN KHÔNG MANG THEO BẰNG THUYỀN TRƯỞNG THEO QUY ĐỊNH |
| 1965 | BN-0557 | NGUYỄN ĐỨC DŨNG | LƯƠNG TÀI - BẮC NINH | thuyền trưởng | 135 | 453 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 1966 | HD-0739 | VŨ ĐỨC MẠNH | Minh Tân - Kinh Môn - Hải Dương | thuyền trưởng | 192 | 937.2 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 1967 | Qn-7839 | Hoàng Việt Hùng | Yên Hưng Quảng Ninh | Thuyền Trưởng | 135 | 422 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định. |
| 1968 | Vp-1424 | Trần Tiến Dũng | Lập Thạch Vĩnh Phúc | Thuyền Trưởng | 435 | 720 | Chở hàng quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện. |
| 1969 | HD-1197 | Vũ Thanh Trung | Minh Tân Kinh Môn hải Dương | Thuyền Trưởng | 398 | 1330 | Để mờ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện. |
| 1970 | HD-1540 | Vũ Tuấn Trung | Thanh Hà Hải Dương | Thuyền Trưởng | 250 | 852 | Không bố trí thuyền viên trông coi phương tiện khi neo đậu và bố trí không đúng vi trí dụng cụ cứu sinh. |
| 1971 | NĐ-0512 | Trần Văn Dũng | Trực Thuận - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 192 | 489.6 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1972 | NĐ-2058 | Ninh Văn Biểng | Cát Thành - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 300 | 590 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định - Xếp hàng hóa trên nắp hầm hàng của phương tiện không đúng quy định |
| 1973 | NĐ-1156 | Phạm văn Minh | Cát Thành - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 110 | 266 | Trang bị không đủ số lượng dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 1974 | NĐ-2954 | Cao Văn Khảng | Cát Thành - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 250 | 708 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định - Xếp hàng hóa trên nắp hầm hàng của phương tiện không đúng quy định |
| 1975 | HD-0927 | Đỗ Văn Thuận | An Lưu - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 135 | 622 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1976 | NĐ-0423 | Nguyễn Văn Khánh | Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Định | Thuyền trưởng | 321 | 690 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1977 | HNa-0169 | Nguyễn Văn Hùng | Yên Tgoj -Ý Yên - Nam Định | Thuyền trưởng | 250 | 796 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1978 | TB-1567 | Trịnh Văn Xuyến | Cương Sơn -Lục Nam - Bắc Giang | Thuyền trưởng | 135 | 369 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định Sử dụng giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường vủa phương tiện đã hết lực |
| 1979 | NĐ-0557 | Nguyễn Văn Cương | Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Định | Thuyền trưởng | 306 | 570.7 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định - Xếp hàng hóa quá kích thước chiều ngang chiều dọc của phương tiện |
| 1980 | PT-1383 | Nguyễn Tiến Dũng | Phong Châu - Phú THọ | Thuyền trưởng | 270 | 499 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định Sử dụng giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường vủa phương tiện đã hết lực |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật