| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 1891 | QN-7618 | ĐỖ VĂN QUÂN | Cát Thành - Trực Nịm - Nam Định | THUYỀN TRƯỞNG | 450 | 1683.1 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA THEO QUY ĐỊNH |
| 1892 | HD-2325 | NGUYỄN HÙNG VƯỢNG | NHÂN MỸ - LÝ NHÂN - HÀ NAM | THUYỀN TRƯỞNG | 585 | 1368 | NEO ĐẬU PHƯƠNG TIỆN KHÔNG ĐÚNG NƠI QUY ĐỊNH TRONG PHẠM VI VÙNG NƯỚC CẢNG THỦY NỘI ĐỊA |
| 1893 | HP-4048 | TRẦN VÕ NGỌC TRÌNH | KIM CHÍNH - KIM SƠN - NINH BÌNH | THUYỀN TRƯỞNG | 350 | 1925 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA THEO QUY ĐỊNH |
| 1894 | TB-1868 | PHẠM ĐỨC CHƯƠNG | HƯNG HÀ - THÁI BÌNH | THUYỀN TRƯỞNG | 347 | 1063 | LÀM VIỆC TRÊN PHƯƠNG TIỆN KHÔNG MANG THEO BĂNG THUYỀN TRƯỞNG THEO QUY ĐỊNH |
| 1895 | HD-0746 | NGUYỄN CHÍNH KHÁNH | NAM SÁCH - HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 135 | 482 | BỐ TRÍ KHÔNG ĐÚNG VỊ TRÍ THIẾT BỊ CHỮU CHÁY THEO QUY ĐỊNH |
| 1896 | HD--1980 | ĐÀO VĂN NHẤT | kinh môn - Hải Dương | THUYỀN TRƯỞNG | 350 | 873 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 1897 | HP-4248 | LÊ THANH TÂM | AN VIÊN- TIÊN LỮ - HƯNG YÊN | THUYỀN TRƯỞNG | 540 | 1421.5 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 1898 | BN-0064 | LÊ VĂN MẠNH | TRUNG KÊNH - LƯƠNG TÀI - BẮC NINH | THUYỀN TRƯỞNG | 135 | 310.2 | KHÔNG MANG THEO GIẤY CHỨNG NHẬN ATKT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA PHƯƠNG TIỆN |
| 1899 | BN-0298 | ĐOÀN VĂN HOÀN | TRUNG KÊNH - LƯƠNG TÀI - BẮC NINH | THUYỀN TRƯỞNG | 120 | 352.5 | BỐ TRÍ KHÔNG ĐÚNG VỊ TRÍ DỤNG CỤ CỨU SINH THEO QUY ĐỊNH |
| 1900 | HD-2214 | VŨ KHÁNH HOAN | MINH TÂN - KINH MÔN - HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 585 | 1466 | CHỞ HÀNG HÓA QUÁ VẠCH DẤU MỚN NƯỚC AN TOÀN CỦA PHƯƠNG TIỆN TỪ TRÊN 1/5 ĐẾN 1/2 CHIỀU CAO MẠN KHÔ CỦA PHƯƠNG TIỆN |
| 1901 | HD-1658 | Trịnh Trung Kiên | Ninh Giang Hải Dương | Thuyền Trưởng | 750 | 1054 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định. |
| 1902 | NA-2061 | Nguyễn Bá Dương | Quỳnh Lưu Nghệ An | Thuyền Trưởng | 288 | 1105 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định. |
| 1903 | HD-0957 | Nguyễn Văn Nghề | Kinh Môn hải Dương | Thuyền Trưởng | 55 | 129 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định và bố trí không đúng vi trí dụng cụ cứu sinh |
| 1904 | HB-0568 | Lê Anh Tuấn | Khánh Thượng - Ba Vì - Hà Nội | Thuyền trưởng | 279 | 484 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1905 | NĐ - 0766 | Trần Anh Tháng | TT Cát Thành - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 135 | 675 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định -Xếp hàng hóa vượt quá kích thước chiều ngang, chiều dọc của phương tiện. |
| 1906 | HP-3088 | Bùi Xuân Trường | An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 1346 | 4822.62 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường vủa phương tiện đã hết lực |
| 1907 | HD-0927 | Đỗ Văn Thuận | TT Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 135 | 622 | - Điều khiển phương tiện vào cảng, bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định. - Xếp hàng hóa trên nắp hầm hàng của phương tiện không đúng quy định |
| 1908 | QN-6138 | Bùi Văn Thuật | Uông Bí, Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 250CV | 659 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1909 | QN-6664 | Phạm Ngọc Bắc | Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 300 | 1386.6 | Trang bị thiết bị chữa cháy không đảm bảo chất lượng theo quy định |
| 1910 | Vp-1180 | Phạm Văn Thắng | Lập Thạch Vĩnh Phúc | Thuyền Trưởng | 350 | 755 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện thủy nội địa đã hết hiệu lực |
| 1911 | NA-2043 | Đào Văn Thanh | Ninh Giang Hải Dương | Thuyền Trưởng | 384 | 837 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định & để mờ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện. |
| 1912 | ND-1788 | Hoàng Văn Lợi | Nghĩa Hưng Nam Đinh | Thuyền Trưởng | 135 | 479 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định. |
| 1913 | HY-0309 | Phạm Thanh Sơn | Tiên lữ Hưng Yên | Thuyền Trưởng | 160 | 489 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định. |
| 1914 | TB-1117 | Phạm Văn Tiên | Đông Hưng Thái Bình | Thuyền Trưởng | 91 | 229 | Không mang theo đăng ký của phương tiện và để mờ vạch dấu mờn nước an toàn của phương tiện. |
| 1915 | QN-5573 | Đặng Ngọc Trung | Nam Mỹ - Nam trực - Nam Định | Thuyền trưởng | 180 | 1444 | Điều khiển phương tiện vào bến TNĐ mà không có giấy phép vào cảng, bến TNĐ theo quy định |
| 1916 | HP-3628 | Bùi văn Tuyên | Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 250 | 941 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến TNĐ theo quy định |
| 1917 | HP-3699 | Bùi Văn Quyết | Lại Xuân - Thủy Nguyên - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 320 CV | 728 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định. |
| 1918 | HD-2404 | Phạm Xuân Vượng | Hồng Khê - Hải Dương | Thuyền trưởng | 180 CV | 1277.1 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định. |
| 1919 | HD-2206 | Nguyễn Văn Hiếu | Kênh Giang - Chí Linh - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 350 CV | 739 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1920 | HP-3605 | Nguyễn Văn Dương | Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa | Đại diện chủ phương tiện | 290 CV | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật