| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 1861 | HD-1262 | Nguyễn Đăng Hưng | Lại Xuân Thủy Nguyên Hải Phòng | Thuyền Trưởng | 239 | 569 | Không trang bị dụng cụ chữa cháy theo quy định. |
| 1862 | HY-0008 | Nguyễn Văn Lộc | An Viên Tiên Lữ Hưng Yên | Thuyền Trưởng | 200 | 695 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định. |
| 1863 | ND-2302 | Trần Văn Thụ | Xuân Trường Nam Định | Thuyền Trưởng | 158 | 489 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định. |
| 1864 | HD-0746 | Nguyễn Chính Khanh | Tân Việt Thanh Hà Hải Dương | Thuyền Trưởng | 135 | 482 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định. |
| 1865 | HN-1525 | Trần Văn Toán | Thanh Chương - Nghệ An | Thuyền trưởng | 275 | 1617 | Bố trí không đũng vị trí thiết bị phòng cháy theo quy định |
| 1866 | HN-1437 | Lê Đình Tiến | Yên Nghĩa - Hà Đông - Hà Nội | Thuyền trưởng | 347 | 2388 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị cứu sinh theo quy định |
| 1867 | HD-2214 | VŨ KHÁNH HOAN | MINH TÂN - KINH MÔN - HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 585 | 1466 | KHÔNG KẺ SỐ ĐĂGN KÝ CỦA PHƯƠNG TIỆN THEO QUY ĐỊNH |
| 1868 | HD-1499 | NGÔ BÁ THĂNG | TÂN VIỆT, THANH HÀ, HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 321 | 888.7 | TỰ Ý NEO ĐẬU PHƯƠNG TIỆN KHÔNG ĐÚNG NƠI QUY ĐỊNH TRONG PHẠM VI VÙNG NƯỚC CẢNG THUỶ NỘI ĐỊA |
| 1869 | HD-1393 | LÊ VĂN KHEN | TÂN DÂN - KINH MÔN - HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 108 | 319 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG THUỶ NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THUỶ NỘI ĐỊA THEO QUY ĐỊNH |
| 1870 | HP-4272 | Vũ Thị Lan PHượng | Hoàng Mai - Hà Nội | Đại diện chủ phương tiện | 270 CV | 562 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1871 | HN-0674 | Trần Văn Anh | Bắc Giang | Thuyền trưởng | 120 CV | 266.79 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1872 | VP-1502 | Nguyễn Việt Anh | Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Phúc | Đại diện chủ phương tiện | 500 CV | 1085 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1873 | HD-2393 | Nguyễn Xuân Thuyên | Thái Thịnh - Kinh Môn - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 375 CV | 777 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1874 | NĐ-2346 | Ninh Quốc Hoa | Cát Thành - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 321 CV | 676 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1875 | HD-1313 | Hồ Xuân Nghiêm | Thành phố Hải Dương | Chủ phương tiện | 120 CV | 354 | Để mờ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện |
| 1876 | HD-1420 | Nguyễn Văn Huy | Chí Linh - Hải Dương | Thuyền trưởng | 108 CV | 258 | Không mang theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
| 1877 | HP-3645 | Bùi Thị Tuyết | Lại Xuân - Thủy Nguyên - Hải Phòng | Đại diện chủ phương tiện | 135 CV | 580 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1878 | HD-1327 | Nguyễn Chính Thi | Tân Việt- Thanh Hà - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 371 CV | 602 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1879 | HY-0360 | Đặng Văn Nguyên | Trung Hưng - Yên Mỹ - Hưng Yên | Đại diện chủ phương tiện | 108 CV | 300 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1880 | HTa-0870 | Nguyễn Văn Tiến | Tiên lữ Hưng Yên | Thuyền Trưởng | 350 | 676 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định. |
| 1881 | HD - 0014 | Nguyễn Bùi Hoài | Tân Việt - Thanh Hà - Hải Dương | Thuyền trưởng | 321 | 784 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1882 | NĐ - 0766 | Trần Anh Tháng | TT Cát Thành - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 135 | 675 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1883 | PT - 1951 | Trần Văn Hùng | Thanh Vinh - TX Phú Thọ - Phú Thọ | Thuyền trưởng | 270 | 540 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1884 | HD - 1384 | Phạm Văn Tuấn | Ngọc Châu - TP Hải Dương - Hải Dương | Thuyền trưởng | 180 | 925 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định Sử dụng giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường vủa phương tiện đã hết lự |
| 1885 | HD-1499 | Ngô Bá Thăng | Tân Việt - Thanh Hà - Hải Dương | Thuyền trưởng | 321 | 888.7 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định. Xếp hàng hóa trên nắp hầm hàng của phương tiện không đúng quy định |
| 1886 | QN-6855 | Vũ Văn Khuyến | Yên Hưng - Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 135 | 795 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 1887 | HP-4116 | Đoàn Văn Truật | Trung Kênh Lương Tài Bắc Ninh | Thuyền Trưởng | 254 | 755 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định. |
| 1888 | Hn-1696 | Trần Văn Chuyên | Chương Mỹ Hà Nội | Thuyền Trưởng | 363 | 916 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định. |
| 1889 | NA-2086 | Nguyễn Văn Chung | Quỳnh Lưu Nghệ An | Thuyền Trưởng | 598 | 863 | Chở hàng quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện. |
| 1890 | ND-2448 | Trần Hữu Chinh | Xuân Trường Nam Định | Thuyền Trưởng | 85 | 237 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định. |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật