| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 1831 | ND-2152 | Đỗ Viết Quyền | Xuân Trung Xuân Trường Nam Định | Thuyền trưởng | 108 | 357.00 | Không trang bị dụng cụ cứu đắm theo qui định. |
| 1832 | HD-2206 | Đào Văn Nhất | Kinh Môn Hải Dương | Thuyền trưởng | 350 | 739.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo qui định. |
| 1833 | ND-2494 | Nguyễn Minh Lực | Xuân Trương Nam Định | Thuyền trưởng | 60 | 281.90 | Không kẻ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện và bố trí không đúng vị trí thiết bị cứu sinh theo quy định |
| 1834 | ND-2227 | Hoàng Văn Hùng | Xuân Trương Nam Định | Thuyền trưởng | 100 | 329 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giầy phép rời cảng, bến theo quy định. |
| 1835 | ND-0872 | Phạm Văn Chiều | Ý Yên Xuân Trương Nam Định | Thuyền trưởng | 108 | 220 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giầy phép rời cảng, bến theo quy định. |
| 1836 | PT-1690 | vũ xuân dân | Việt Trì- Phú Thọ | Thuyền trưởng | 374 | 752.00 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 1837 | QN-3124 | Phạm Quốc Bình | Nam Sách- Hải Dương | Thuyền trưởng | 384 | 923.70 | Không có sổ danh bạ thuyền viên theo quy định |
| 1838 | QN-3958 | Trần Văn Sơn | Yên Lạc -Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 347 | 1110.00 | Không gắn số đăng ký của phương tiện theo quy định |
| 1839 | TB-2999 | Nguyễn Công Khanh | Hưng Hà- Thái Bình | Thuyền trưởng | 305 | 724.00 | Không có sổ danh bạ thuyền viên theo quy định |
| 1840 | HD-2162 | Phạm Ngọc Anh | Kinh Môn -Hải Dương | Thuyền trưởng | 450 | 1085.00 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ chữa cháy theo quy định |
| 1841 | BN-0889 | Nguyễn Văn Tùng | Lương Tài- Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 384 | 992.00 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 1842 | QN-5139 | Hoàng Hửu Phước | Cẩm Phả- Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 400 | 710.00 | Để mờ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện |
| 1843 | HP-4296 | Nguyễn Văn Duy | Nghĩa Lạc- Nghĩa Hưng-Nam Định | Thuyền trưởng | 900 | 1951.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà hhông có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 1844 | QN-6508 | ĐOÀN HÙNG VĨNH | Tân An - Hưng Yên - Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 1440 | 4479.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1845 | HP-1061 | LƯƠNG VĂN HÓA | An Đà - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 510 | 510.00 | Điều khiển phương tiện rời cảng khi chưa được phép của Cảng vụ ĐTNĐ |
| 1846 | HP-4207 | HỒ SỸ HÙNG | Việt Thuận - Vũ Thư - Thái Bình | Thuyền trưởng | 450 | 863.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1847 | HP-3617 | Phạm Đức Kiên | Tổ 48- Nghĩa Xã - Lê Chân - Hải Phòng | Đại diện chủ phương tiện | 350 CV | 741 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1848 | HP-4322 | Trần Văn Đức | Hải An - Hải Phòng | Đại diện chủ phương tiện | 450 CV | 949.69 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1849 | HP-3817 | Mạc Văn Hanh | An Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 171 CV | 520 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1850 | TH-0925 | Đỗ Văn Lèn | Thanh Hóa | Chủ phương tiện | 480 CV | 745 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định. |
| 1851 | HP-3596 | Nguyễn Văn Dương | Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa | Đại diện chủ phương tiện | 290 CV | 1983.3 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định. |
| 1852 | NĐ-0682 | Nguyễn Thị Chuyển | Việt Yên - Bắc Giang | Đại diện chủ phương tiện | 108 CV | 277 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1853 | Hy-0315 | Nguyễn Chí Thanh | An Viên Tiên Lữ Hưng Yên | Thuyền Trưởng | 108 | 409 | Không trang bị thiết bị cứu đắm, và không có sổ danh bạ thuyền viên theo quy định |
| 1854 | HD-2996 | Nguyễn Văn Mến | Đằng Lâm Hải An Hải Phòng | Thuyền Trưởng | 150 | 495 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định. |
| 1855 | HP-4088 | Ngô Văn Qunag | An Tiến - An Lão - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 192 | 639.3 | Sử dụng thuyền viên không có tên trong danh bạ thuyền viên |
| 1856 | HP-4044 | Phạm Văn Thiều | Xuân Phương - Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 135 | 548.6 | Không bố trí thuyền viên trông coi phương tiện khi phương tiện neo đậu |
| 1857 | HP-3905 | Nguyễn Văn Quỳnh | Trung Kênh - Lương Tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 120 | 353.5 | Không mang theo chứng chỉ chuyên môn |
| 1858 | HN-1045 | Trần văn Định | Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 600 | 3206 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến TNĐ theo quy định |
| 1859 | QN-6175 | Đỗ Xuân Hải | An Viên - Tiên Lữ- Hưng Yên | Thuyền trưởng | 278 | 636 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị cứu sinh theo quy định |
| 1860 | TB-1768 | Nguyễn Đức Hoán | Thanh Hà - Hải Dương | Thuyền trưởng | 250 | 707 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị chữa cháy theo quy định |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật