| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 181 | HD-3188 | Bùi Văn Sáng | Minh Tân-Kinh Môn-Hải Dương | Thuyền trưởng | 500 | 1738.00 | Vạch mớn nước an toàn của phương tiện bị bong tróc |
| 182 | HD-2529 | Phạm Xuân Quyết | Tân Việt - Thanh Hà - Hải Dương | Thuyền trưởng | 620 | 1337.00 | Kẻ số đăng ký của phương tiện không đúng quy định |
| 183 | NB-6639 | Phạm Đình Khiêm | Thái Học-Bình Giang-Hải Dương | Thuyền trưởng | 600 | 2749.00 | Nhập cảng mà không có giấy phép vào cảng |
| 184 | QN-8381 | Phùng Văn Sơn | Tổ 22 Núi Gạc- yên Thanh-Uông Bí -Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 580 | 1882.50 | Gắn số đăng ký của phương tiện không đúng quy định |
| 185 | HD-1246 | Nguyễn Bá Hùng | Tân Việt - Thanh Hà - Hải Dương | Thuyền trưởng | 250 | 1055.00 | Không có bảng phân công nhiệm vụ cho từng chức danh trên phương tiện |
| 186 | Phạm Ngọc Tuấn | Phạm Ngọc Tuấn | Chiến Thắng - An Lão - Hải Phòng | Chủ hộ kinh doanh | 0 | 0 | Bố trí thiếu mỗi thiết bị cột bích cho phương tiện buộc dây |
| 187 | Cty TNHH TM XD Minh Chiến | Nguyễn Văn Hoan | Kim Sơn - Tân Trào - Kiến Thụy | Chủ hộ kinh doanh | 0 | 0 | Bố trí thiếu mỗi thiết bị cột bích cho phương tiện buộc dây |
| 188 | Bến Phạm Thế Chí | Phạm Thế Chí | Vĩnh Long - Vĩnh Bảo - Hải Phòng | Chủ hộ kinh doanh | 0 | 0 | Khai thác bến thủy nội địa đang trong thời gian hết hạn hoạt động |
| 189 | PT-2296 | Trần Văn Trọng | Lệ Mỹ- Phú Ninh- Phú Thọ | Thuyền trưởng | 500 | 957.50 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 190 | HP-4101 | Trần Văn Đoàn | An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 900 | 2233.00 | Kẻ số đăng ký của phương tiện không đúng quy định |
| 191 | HP-3897 | Ngụy Văn Thắng | Giao Phong - Giao Thủy - Nam Định | Thuyền trưởng | 130 | 400.00 | số đăng ký của phương tiện bị bong tróc |
| 192 | HD-2333 | Nguyễn Văn Thiệp | Văn Đức- Chí Linh - Hải Dương | Thuyền trưởng | 620 | 1337.00 | Không kẻ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện |
| 193 | HD-1617 | Hứa Văn Long | Tân Việt- Thanh Hà - Hải Dương | Thuyền trưởng | 540 | 1617.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 194 | HD-5899 | Lê Quang Bảo | Tân Dân - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 380 | 1710.00 | Số đăng ký phương tiện bị bong tróc |
| 195 | BN2025 | Trần Bá Tuyến | Xã Trung Kênh- Lương Tài- Băc Ninh | Thuyền trưởng | 450 | 1365.7 | Trang bị không đủ áo phao trên phương tiện theo quy định |
| 196 | HP-2510 | Trần Văn Đoàn | An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 500 | 1772.00 | Kẻ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện không đúng quy định |
| 197 | HY-0572 | Đỗ Tiến Thanh | An Viên - Tiên Lữ - Hưng Yên | Thuyền trưởng | 278 | 516.30 | Trang bị áo phao theo quy định ( thiếu 01 áo phao) |
| 198 | BN-2128 | Ngô Văn Biển | Trung kênh - Lương Tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 450 | 1292.00 | Để chất thải thải trôi xuống vùng nước ĐTNĐ |
| 199 | HD-0109 | Phạm Văn Hải | Minh Tân - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 384 | 1196.00 | Không kẻ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện |
| 200 | HP-4846 | Vũ Quang Thái | Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 300 | 1047.00 | Không ghi bảng phân công nhiệm vụ cụ thể cho các chức danh trên phương tiện |
| 201 | HP-5769 | Lê Đình Mạnh | Hoằng Quang - TP Thanh Hóa- Thanh Hóa | Thuyền trưởng | 1000 | 3194.00 | Trang bị không đủ áo phao theo quy định ( 02 áo phao) |
| 202 | Ngô Văn Nguẩn | Ngô Văn Nguẩn | Ngọ Dương 05, An Hòa, An Dương, Hải Phòng | Chủ hộ kinh doanh | 0 | 0 | Tự ý cho phương tiện vào cảng khi chưa được cơ quan có thẩm quyền cấp phép cho phương tiện vào theo quy định. |
| 203 | Hải Thắng 18 | Dương Văn Điệp | Hoằng Thạnh, Hoằng Hóa, Thanh Hóa | Thuyền trưởng | 2984 | 5242.8 | Cập cầu cảng khi chưa được phép của cảng vụ theo quy định |
| 204 | HP-4157 | Hoàng Công Toản | Hải Quang-Hải Hậu-Nam Định | Thuyền trưởng | 600 | 2254.20 | Không ghi bảng phân công nhiệm vụ cụ thể cho các chức danh trên phương tiện |
| 205 | NĐ-3613 | Nguyễn Văn Hùng | Cát Thành-Trực Ninh-Nam Định | Thuyền trưởng | 198 | 736.00 | Vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện bị bong tróc |
| 206 | BN-1008 | Phạm Ngọc Quý | Minh Tân - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 192 | 665.00 | Không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 207 | NĐ-3010 | Phạm Văn Trung | Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng- Nam Định | Thuyền trưởng | 450 | 919.40 | Điều khiển phương tiện NĐ-3010 vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 208 | HP-2896 | Nguyễn Hữu Tình | Sơn Đồng, Lập Trạch, Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 135 | 878.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 209 | HN-1645 | Nguyễn Thanh Tuân | Trung Kênh - Lương Tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 450 | 1007.00 | Neo đậu phương tiện không đúng nơi quy định trong phạm vi vùng nước bến TNĐ |
| 210 | HP-4477 | Trần Văn Ba | Cát Thành - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 830 | 1818.00 | Sơn số đăng ký của phương tiện không đúng quy định |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật