| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 1741 | TB-1758 | PHẠM VĂN TÙNG | Tân Trào - Kiến Thụy - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 450 | 841.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1742 | VP-1378 | Đặng Văn Hồng | Sơn Đông-Lập Thạch-Vĩnh Phúc | Chủ phương tiện | 450 | 788.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1743 | NĐ-3036 | Trần Đức Học | Xuân Trung-Xuân trường-Nam định | Đại diện chủ phương tiện | 580 | 1882.50 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 1744 | HP-2398 | Nguyễn Đình Mạnh | Thượng Lý-Hồng Bàng-Hải Phòng | Đại diện chủ phương tiện | 350 | 704.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1745 | HD-1231 | Lê Văn Hùng | Duy Tân-Kinh Môn-Hải Dương | Chủ phương tiện | 200 | 550.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1746 | QN-6038 | Trịnh văn Thăng | An Lư-Thủy Nguyên-Hải Phòng | Đại diện chủ phương tiện | 500 | 2958.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1747 | HD-1855 | Nguyễn văn Sơn | Thanh Hà-Hải Dương | Thuyền trưởng | 347 | 970.00 | Không có chứng chỉ chuyên môn theo quy định |
| 1748 | HP-4250 | Lê Văn Tùng | Phù Ninh-Thủy Nguyên-Hải Phòng | Đại diện chủ phương tiện | 540 | 1782 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1749 | HY-0589 | Nguyễn Thành Tư | An Viên Tiên Lũ Hưng Yên | Thuyền trưởng | 280 | 420.00 | Không có sổ danh bạ thuyền viên theo quy định. |
| 1750 | ND-2437 | Trần Văn Anh | Xuân Trung Xuân Trường Nam Định | Thuyền trưởng | 56 | 264.70 | Tự ý di chuyển phương tiện trong phạm vi vùng nước cảng & bố trí không đúng vị trí thiết bị cứu sinh theo quy định. |
| 1751 | HD-2969 | Trịnh Văn Thái | Nghĩa An - Ninh Giang - Hải Dương | Thuyền trưởng | 296 | 1203.00 | Để mờ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện |
| 1752 | NĐ-3228 | Bùi Văn Thanh | Thụy Phú - Phú Xuyên - Hà Nội | Thuyền trưởng | 160 | 1557.00 | Để mờ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện |
| 1753 | ND-2232 | Trần Văn Khanh | Xuân Trung Xuân Trường Nam Định | Thuyền trưởng | 52 | 249.00 | Không có sổ danh bạ thuyền viên & không trang bị dụng cụ cứu sinh theo quy định. |
| 1754 | HP-4107 | TRần Phú Cảng | Xuân Trung Xuân Trường Nam Định | Thuyền trưởng | 56 | 188.00 | Không có sổ danh bạ thuyền viên & không trang bị dụng cụ cứu sinh theo quy định. |
| 1755 | ND-1248 | Chu Văn Luong | Cao Xanh Hạ long Quang Ninh | Thuyền trưởng | 80 | 240.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo qui định. |
| 1756 | TB-1395 | Đoàn Văn Liên | Hoàng Diệu Thái Bình | Thuyền trưởng | 350 | 902.00 | Không trang bị dụng cụ cứu sinh theo qui định |
| 1757 | ND-2102 | Trần Văn Hậu | Xuân Trung Xuân Trường Nam Định | Thuyền trưởng | 100 | 321.00 | Tự ý di chuyển phương tiện trong phạm vi vùng nước cảng & bố trí không đúng vị trí thiết bị cứu sinh theo quy định. |
| 1758 | HP-3856 | Phạm Công Công | Tân Việt. Thanh Hà , Hải Dương | Thuyền trưởng | 250 | 1096.00 | Bố Trí Không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 1759 | BN-0496 | Nguyễn Văn Gắng | Lương Tài Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 135 | 475.00 | Không trang bị dụng cụ cứu sinh theo qui định |
| 1760 | HNa-0161 | Đinh Văn Tình | Thanh Liêm - Hà Nam | Thuyền trưởng | 108 | 412.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời Cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1761 | PT-1567 | Lê Huy Quyền | Thanh Oai Hà Nội | Thuyền trưởng | 374 | 723.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo qui định. |
| 1762 | HD-1257 | PHAN VĂN HOẠT | Yết Kiêu - TP Hải Dương - Hải Dương | Thuyền trưởng | 108 | 317.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thuỷ nội địa mà không có giấy phép rời cảng theo quy định |
| 1763 | BN-1203 | Lại Đình Hà | Cao Đức - Gia Bình - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 340 | 612 | Điều khiển phương tiện vào cảng thuỷ nội địa mà không có giấy phép rời cảng theo quy định |
| 1764 | BG-0368 | Vũ Viết Thiện | Trung Kênh - Lương Tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 130 | 327.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thuỷ nội địa mà không có giấy phép rời cảng theo quy định |
| 1765 | PT-2237 | NGÔ ĐỨC QUÂN | Bạch Hạc - Việt Trì - Phú Thọ | Thuyền trưởng | 450 | 994.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1766 | HP-2699 | Trần Văn Hùng | Cát Thành - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 1898 | 5252.20 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường vủa phương tiện đã hết lực |
| 1767 | HP-0309 | NGUYỄN QUANG CHIỂU | Hùng Vương - Hồng Bàng - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 185 | 185.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1768 | NĐ-1248 | Trần Văn Lợi | Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 80 | 240.00 | Sử dụng thuyền viên không có tên trong danh bạ thuyền viên |
| 1769 | NĐ-1248 | Trần Văn Lợi | Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 80 | 240.00 | Sử dụng thuyền viên không có tên trong danh bạ thuyền viên |
| 1770 | QN-6038 | Lê Quang Hội | Yên Hưng, Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 500 | 2958.00 | Điều Khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng theo quy định |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật