| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 1651 | HP-4437 | Trần Văn Minh | Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 830 | 1538.00 | Điều khiển phương tiện thủy vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời bến thủy nội địa theo quy định |
| 1652 | QN-6659 | PHẠM VĂN XUÂN | Bạch Đằng - Gia Đức - Thủy Nguyên - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 600 | 2758.00 | Điều khiển phương tiện thủy vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời bến thủy nội địa theo quy định |
| 1653 | HP-2548 | Trần Văn Điều | An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 500 | 1998.00 | Điều khiển phương tiện thủy vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời bến thủy nội địa theo quy định |
| 1654 | QN-3457 | Trịnh Văn Hưởng | Nghĩa An - Ninh Giang - Hải Dương | Thuyền trưởng | 135 | 380.00 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 1655 | QN-6798 | Lê Sỹ Phương | Yên Hưng-Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 347 | 1349.30 | Neo đậu phương tienj không đúng nơi qui định trong phạm vi vùng nước cảng, bến thủy nội địa |
| 1656 | HD-0729 | Nguyễn Văn Nhường | Minh Tân-Kinh Môn-Hải Dương | Thuyền trưởng | 350 | 985.00 | Sử dụng Giấy CN ATKT & BVMT đã hết hiệu lực |
| 1657 | PT-2240 | Nguyễn Quý Hùng | Đan Phượng- Hà Nội | Thuyền trưởng | 450 | 998.00 | Máy trưởng có bằng không phù hợp với loại phương tiện theo quy định |
| 1658 | HN-1501 | Vũ Đức Ơn | Phú Xuyên - Hà Nội | Thuyền trưởng | 326 | 753.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến cuối cùng theo quy định |
| 1659 | HP-4260 | Hoàng Văn Vinh | Tân Việt-Thanh Hà - Hải Dương | Thuyền trưởng | 450 | 806.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến cuối cùng theo quy định |
| 1660 | NĐ-1256 | LÊ TRUNG SỰ | Giao Hương, Giao Thủy, Nam Định | Thuyền trưởng | 48 | 159.00 | Điều Khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng theo quy định |
| 1661 | NĐ-3326 | Phạm ĐÌnh Hoài | Hoành Sơn, Giao Thủy, Nam Định | Thuyền trưởng | 1240 | 2879.80 | Điều Khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng theo quy định |
| 1662 | NA-2031 | Trần Văn trường | Quỳnh Lưu, Nghệ An | Thuyền trưởng | 384 | 1319.30 | Điều Khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng theo quy định |
| 1663 | ND-1258 | Nguyễn Văn Thụ | Trực Ninh Nam Định | Thuyền trưởng | 108 | 315 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị cứu đắm theo quy định. |
| 1664 | HP-3909 | Trần Bá Triệu | Trung Kênh Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 250 | 762.00 | Không có sổ danh bạ thuyền viên & không bố trí đúng vị trí thiết bị cứu sinh theo quy định. |
| 1665 | HD-1323 | Hoàng Xuân Phong | Lập Thạch Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 299 | 999.00 | Chở hàng quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện theo quy định. |
| 1666 | BN-0333 | Đoàn Văn Thăng | Lương Tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 108 | 333.50 | Không kẻ số đăng ký của phương tiện theo quy định |
| 1667 | BN-0991 | Bùi Văn Thành | Lương Tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 135 | 345.00 | Không kẻ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện |
| 1668 | VP-1379 | Nguyễn Xuân Trường | Lập Thạch - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 500 | 994.00 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 1669 | HY-0111 | Nguyễn Văn dũng | Thường Tín - Hà Nội | Thuyền trưởng | 108 | 296.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1670 | BN-1235 | Nguyễn Đức Đường | Trung Kênh - Lương Tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 320 | 748.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1671 | QN-6236 | Vũ Xuân Hải | Tân Dân - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 378 | 1124.00 | Bố Trí Không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 1672 | ND-2994 | Bùi Văn Công | Xuân Trung Xuân Trường Nam Định | Thuyền trưởng | 363 | 624 | Sử dụng Giấy chứng nhận ATKT&BVMT đã hết hiệu lực theo quy định và điều khiển phương tiện vào cảng mà không có Giấy phép rời cảng, bến theo quy định. |
| 1673 | HP-3425 | Nguyễn Văn Phương | Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 270 | 760.00 | Bố Trí Không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 1674 | HN-0644 | Nguyễn Văn Vỹ | Đông Ninh- Khoái Châu - Hưng Yên | Thuyền trưởng | 348 | 2190.00 | Không mang theo gấy chứng nhận đăng ký |
| 1675 | HY-0450 | Phạm Văn Lững | Tiên Lữ-Hưng yên | Thuyền trưởng | 375 | 1056.00 | Điều khiển phương tiện rời cảng,bến thủy nội địa khi chưa được phép của Cảng vụ ĐTNĐ. |
| 1676 | HNA-0359 | NGUYỄN VĂN ĐOAN | Yên Thọ, Ý Yên, Nam Định | Thuyền trưởng | 250 | 803.00 | Điều Khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng theo quy định |
| 1677 | HP-3134 | Dương Tiến Anh | Lê Thánh Tông , Ngô Quyền, Hải Phòng | Thuyền trưởng | 374 | 899.00 | Điều Khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa khi chưa được phép của cảng vụ đường thủy nội địa |
| 1678 | HP-4411 | Vũ Văn Hiếu | P. Văn Đẩu - Kiến An - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 480 | 759.00 | Điều khiển phương tiện thủy vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời bến thủy nội địa theo quy định |
| 1679 | HP-3103 | Hoàng Văn Đức | Ngũ Phúc - KIm Thành - Hải Dương | Thuyền trưởng | 300 | 1076.00 | Điều khiển phương tiện thủy vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời bến thủy nội địa theo quy định |
| 1680 | HP-2863 | Nguyễn Văn Nguyên | P.Nam Phong - TP. Nam Định - Nam Định | Thuyền trưởng | 250 | 803.00 | Điều khiển phương tiện thủy vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời bến thủy nội địa theo quy định |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật