| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 1381 | ND-2428 | Vũ Văn Thiện | Hải Hòa - Hải Hậu - Nam Định | Thuyền trưởng | 450 | 1328.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 1382 | HP-3929 | Trần Thanh Bình | Lương Tài Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 216 | 668.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo qui định. |
| 1383 | ND-1997 | Hoàng ĐÌnh Uy | Xuân Trung, Nam Định | Thuyển trưởng | 56 | 226.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa & bố trí không đúng vị trí thiết bị cứu sinh theo quy định . |
| 1384 | HP-3938 | Bùi Văn Hạnh | Đại Bản - An Dương - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 730 | 1188.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1385 | hp-3898 | Trần viết Minh | An Tiến - An Lão - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 347 | 1319.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1386 | HP-2536 | Lê Khắc Pháo | Tân Khang - Nông Cống - Nam Định | Thuyền trưởng | 347 | 1062.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1387 | HP-3938 | Bùi Văn Hạnh | Đại Bản - An Dương - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 730 | 1188.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1388 | hp-4598 | Đinh Văn Linh | Hải Minh - Hải Hậu - Nam Định | Thuyền trưởng | 1000 | 14718.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1389 | QT-0595 | Nguyễn Văn Lực | Quỳnh Di - Quỳnh Mai- Nghệ An | Thuyền trưởng | 1040 | 1995.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1390 | QT-0590 | Phạm Văn Hùng | Hồng Thái - An Dương - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 1040 | 1995.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1391 | hp-4598 | Đinh Văn Linh | Hải Minh - Hải Hậu - Nam Định | Thuyền trưởng | 1000 | 1472.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1392 | HP-3938 | Bùi Văn Hạnh | Đại Bản - An Dương - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 730 | 1188.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1393 | BN-1299 | Tống Xuân Vụ | Trung Kênh - Lương Tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 380 | 1237.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1394 | HP-2536 | Lê Khắc Pháo | Tân Khang - Nông Cống - Nam Định | Thuyền trưởng | 347 | 1062.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1395 | hp-2689 | Hoàng Văn Thịnh | Hải Triều - Hải Hậu - Nam Định | Thuyền trưởng | 347 | 998.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1396 | HP-3938 | Bùi Văn Hạnh | Đại Bản - An Dương - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 730 | 1188.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1397 | hp-3288 | Phạm Lương Đông | Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 347 | 998.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1398 | HP-4174 | Nguyễn Ngọc Thành | Đằng Lâm - Hải An - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 600 | 987.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1399 | HP-4359 | Trần Hữu Hạnh | Bích Đào - TP Ninh Bình - Ninh Bình | Thuyền trưởng | 450 | 972.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1400 | HP-3104 | Nguyễn Văn Hoài | Yên Quang - Nho Quan - Ninh Bình | Thuyền trưởng | 300 | 1026.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1401 | HP-4206 | Trần Quang Tuấn | An Lư Thủy Nguyên - hải phòng | Thuyền trưởng | 250 | 471.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời Cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1402 | VP-1470 | Trần Quốc Cường | Sơn Động - Lập Thạch - Vĩnh phúc | Thuyền trưởng | 450 | 776.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời Cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1403 | VP-1474 | Lê Văn Thức | Lập Thạch- Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 500 | 928.00 | Máy trưởng có bằng không phù hợp với loại phương tiện theo quy định |
| 1404 | BN-1338 | Nguyễn Văn Định | Lương Tài-Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 299 | 1198.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng,bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng,bến thủy nội địa theo qui định |
| 1405 | HD-1413 | Nguyễn Văn Chung | Quỳnh Lưu-Nghệ An | Thuyền trưởng | 400 | 1130.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng,bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng,bến thủy nội địa theo qui định |
| 1406 | HN-1761 | Trần Văn Tương | Đoan Hùng- Phú Thọ | Đại diện chủ phương tiện | 450 | 1112.00 | 01 Thuyền viên không có chứng chỉ chuyên môn theo quy định |
| 1407 | HD-1212 | Phạm Công Riếu | Thụy Việt - Thái thụy- Thái Bình | Thuyền trưởng | 144 | 635.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời Cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1408 | Bn-1275 | Nguyễn Văn Vui | Trung Kên - Lương Tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 180 | 799.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời Cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1409 | HD-1899 | Nguyễn Đức Hân | Kinh Môn - hải Dương | Thuyền trưởng | 500 | 1986.00 | Để mờ vạch dấu mớn nước của phương tiện |
| 1410 | nd-1671 | TRẦN vĂN bẮC | Xuân Trung Xuân Trường Nam Định | Thuyền trưởng | 65 | 242 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa & bố trí không đúng vị trí thiết bị cứu sinh theo quy định . |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật