| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 1321 | HY-0550 | Phạm Văn Quyền | Tiên Lữ Hưng Yên | Thuyền trưởng | 240 | 485.60 | Không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1322 | NB-8188 | Trần Văn Chung | Xã Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình | Thuyền trưởng | 550 | 1423.00 | Điều Khiển Phương tiện vào bến thủy nôi địa mà không có giấy phép rời Cảng, bến thủy nội đia theo quy định |
| 1323 | HP-2536 | Lê Khắc Pháo | Tân Khang - Nông Cống - Nam Định | Thuyền trưởng | 347 | 1062.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1324 | hp-4598 | Đinh Văn Linh | Hải Minh - Hải Hậu - Nam Định | Thuyền trưởng | 1000 | 1472.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1325 | HP-3938 | Bùi Văn Hạnh | Đại Bản - An Dương - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 730 | 1188.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1326 | hp-3898 | Trần viết Minh | An Tiến - An Lão - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 347 | 1319.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1327 | hp-3099 | Cao Xuân Sơn | 320 Lê Lai - Ngô Quyền - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 598 | 988.20 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1328 | HP-4138 | Bùi Văn Lít | An lư - Thủy Nguyên - Hải phòng | Thuyền trưởng | 600 | 1341.00 | Điều Khiển Phương tiện vào bến thủy nôi địa mà không có giấy phép rời Cảng, bến thủy nội đia theo quy định |
| 1329 | NB-6099 | Nguyễn Văn Thành | Xã Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình | Thuyền trưởng | 450 | 936.00 | Chở hàng hóa quá vạch dáu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 1330 | HD-0500 | Nguyễn Quang Mạnh | Tân Việt -Thanh Hà - Hải Dương | Thuyền trưởng | 250 | 785.20 | Điều Khiển Phương tiện vào bến thủy nôi địa mà không có giấy phép rời Cảng, bến thủy nội đia theo quy định |
| 1331 | HY-0595 | Lê Mạnh Tưởng | An Viên - Tiên Lữ - Hưng Yên | Thuyền trưởng | 108 | 246.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 1332 | BN-1546 | NGUYỄN VĂN ĐÔN | Trung Kênh - Lương Tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 500 | 1781.70 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 1333 | QN-6868 | Nguyễn Văn Dũng | Hải Xuân - Hải hậu - Nam Định | Thuyền trưởng | 1440 | 3925.70 | Điều Khiển Phương tiện vào bến thủy nôi địa mà không có giấy phép rời Cảng, bến thủy nội đia theo quy định |
| 1334 | HD-2378( Sà lan) Thuộc đầu máy HD2265 | Nguyễn Quang Bắc | Thanh Hà - Hải Dương | Thuyền trưởng | 350 | 1170 | Sử dụng giấy CN ATKT và BVMT của PT đã hết hiệu lực |
| 1335 | BN-1235 | Nguyễn Đức Đường | Trung Kênh - Lương Tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 320 | 748.00 | ĐKPT vào cảng mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 1336 | TB-1166 | Đinh Duy Hùng | Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 400 | 750.00 | Điều Khiển Phương tiện vào bến thủy nôi địa mà không có giấy phép rời Cảng, bến thủy nội đia theo quy định |
| 1337 | nđ-3436 | NGUYỄN VIỆT KHOA | Hải Hậu - Nam Định | Thuyền trưởng | 1200 | 3000.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1338 | nđ-3189 | TRẦN VĂN DU | tt Cát Thành - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 979 | 2804.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1339 | hp-3838 | Nguyễn Xuân Hiến | An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình | Thuyền trưởng | 400 | 800.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1340 | hp-4598 | Đinh Văn Linh | Hải Minh - Hải Hậu - Nam Định | Thuyền trưởng | 1000 | 1471.8 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1341 | HP-3938 | Bùi Văn Hạnh | Đại Bản - An Dương - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 730 | 1188.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1342 | hp-3898 | Trần viết Minh | An Tiến - An Lão - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 347 | 1319.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1343 | HD-2311 | Nguyễn Đình Cường | Kênh Giang - Chí Linh - Hải Dương | Thuyền trưởng | 350 | 790.00 | Điều Khiển Phương tiện vào bến thủy nôi địa mà không có giấy phép rời Cảng, bến thủy nội đia theo quy định |
| 1344 | TB-2868 | Nguyễn Đức Tài | Vĩnh Bảo - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 440 | 1467.00 | Sử dụng GCN ATKT và BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 1345 | HD-2469 | Đặng Tuấn Anh | Minh Tân - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 580 | 3624.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 1346 | HP-2536 | Lê Khắc Pháo | Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa | Thuyền trưởng | 347 | 1062.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1347 | hp-2689 | Hoàng Văn Thịnh | Hải Triều - Hải Hậu - Nam Định | Thuyền trưởng | 347 | 998.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1348 | HD-1520 | Nguyễn Văn Xuyên | Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương | Thuyền trưởng | 250 | 839.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1349 | HP-4646 | Trần Đình Hải | Việt Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 220 | 178.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1350 | HP-2536 | Lê Khắc Pháo | Tân Khang - Nông Cống - Nam Định | Thuyền trưởng | 347 | 1062.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật