| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 991 | PT-1548 | Đỗ Văn Thật | Tiên Du - Phù Ninh - Phú Thọ | Thuyền trưởng | 350 | 755.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 992 | hd-2309 | Phạm Xuân Đông | Thanh Hà - Hải Dương | Thuyền trưởng | 450 | 999.00 | ĐKPT vào bến TNĐ mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 993 | vp-1748 | Bùi Đại Cát | Cụm 1 - Vân Hà - Phúc Thọ - Hà Nội | Thuyền trưởng | 320 | 691.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 994 | QN-7167 | Trương Văn Phản | Minh Hòa - Kinh Môn - Hải Phòng | Thuyền viên | 476 | 713.00 | Không có chứng chỉ chuyên môn theo quy định |
| 995 | HN-1011-TĐ37 | PHẠM VĂN GẮNG | Tập thể sửa chữa - Thanh Trì - Hà Nội | Thuyền trưởng | 300 | 2400.00 | Trang bị không đủ số lượng dung cụ cứu sinh theo quy định ( thiếu 01 bình CO2) |
| 996 | HN-1031-TDD-TT | Trần Văn Trọng | Nghĩa An - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 300 | 2400.00 | Trang bị không đủ số lượng thiết bị chữa cháy theo quy định ( thiếu 01 bình CO2) |
| 997 | nd-3106 | Trần Phú Cảng | Xuân Trung-Xuân Trường-Nam Định | Thuyền trưởng | 363 | 730.00 | vào cảng không có giấy phép rời cảng bến theo quy định |
| 998 | HD-6668 | Nguyễn Duy Liên | Thanh Hà-Hải Dương | Thuyền trưởng | 720 | 5280.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng không có giấy phép rời cảng bến TNĐ theo quy định |
| 999 | TH0000(chưa đăng ký, đăng kiểm) | Nguyễn Văn Minh | Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa | Đại diện chủ phương tiện | 95 | 0000 | Sử dụng phương tiện không có giấy chứng nhận đăng ký và không có giấy CNATKT&BVMT |
| 1000 | HD-1883 | Nguyễn Trung Kiên | Vĩnh Bảo- Hải Phòng | Thuyền trưởng | 818 | 2245.00 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 1001 | TB-0567 | Trần Văn Hưởng | Điệp Nông- Hưng Hà- Thái Bình | Thuyền trưởng | 270 | 815.00 | Không trang bị dụng cụ cứu sinh théo quy định |
| 1002 | NB-6272 | Trần Văn Cường | Gia Thịnh- Gia viễn- Ninh Bình | Thuyền trưởng | 350 | 758 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến TNĐ mà Không có giấy phép rời cảng, bên TNĐ theo quy định |
| 1003 | HY-0198 | Phạm Văn Hà | Đức Chính- Cẩm Giàng- Hải Dương | Thuyền trưởng | 75 | 255.00 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị chữa cháy theo quy định |
| 1004 | BN-0712 | Phạm Văn Sơn | Đức Chính- Cẩm Giàng- Hải Dương | Thuyền trưởng | 150 | 199.00 | Không bố trí thuyền viên trông coi phương tiện |
| 1005 | NB-8138 | TRẦN XUÂN THÀNH | Gia Thịnh- Gia viễn- Ninh Bình | Thuyền trưởng | 327 | 662.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến TNĐ mà Không có giấy phép rời cảng, bên TNĐ theo quy định |
| 1006 | vp-1424 | Lê Quang Tuyến | Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 435 | 720.00 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 1007 | BN-1143 | Đoàn VănTuyền | Lương Tài- Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 216 | 733.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến TNĐ mà Không có giấy phép rời cảng, bên TNĐ theo quy định |
| 1008 | HP-4839 | Lương Văn Chương | An Lư- Thủy Nguyên- Hải Phòng | Thuyền trưởng | 275 | 912.00 | 01 Thuyền viên không có chứng chỉ chuyên môn theo quy định |
| 1009 | NĐ-3347 | VŨ TẤT THÀNH | Xuân Trường- Nam ĐỊnh | Thuyền trưởng | 480 | 903.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến TNĐ mà Không có giấy phép rời cảng, bên TNĐ theo quy định |
| 1010 | BN-1297 | Nguyễn Văn Vương | Trung Kênh- Lương Tài- Băc Ninh | Thuyền trưởng | 320 | 720.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến TNĐ mà Không có giấy phép rời cảng, bên TNĐ theo quy định |
| 1011 | VP-0910 | Nguyễn Văn Linh | Tân Lập - Sông Lô - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 240 | 565.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1012 | VP-0678 | Lê Đức Thọ | Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 190 | 472.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1013 | SG-8557 | Tô Trọng Luận | Đồngg Văn - Yên Lạc - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 1000 | 4564.00 | dDDieuf khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1014 | HD-3868 | TRẦN ĐÌNH VIỆT | Thanh Hà - Hải Dương | Thuyền trưởng | 588 | 3120.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 1015 | TB-1239 | Vũ Phú Doãn | An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình | Thuyền trưởng | 450 | 915.50 | Không kẻ số đăng ký của phương tiện theo quy định |
| 1016 | HD-1350 | Bùi Văn Linh | Đại Đức - Kim Thành - Hải Dương | Thuyền trưởng | 192 | 498.20 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 1017 | QN-8966 | Vũ Văn Vinh | Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 350 | 3376.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 1018 | HP-4716 | Đoàn Văn Vấn | Trung Kênh - Lương Tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 350 | 758.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1019 | QN-7261 | Phạm Minh Trưởng | Tổ 6, Vĩnh Hòa, Mạo Khê, Đông Triều, Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 340 | 667.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng không có giấy phép rời cảng bến TNĐ theo quy định |
| 1020 | qn-7507 | Hoàng Việt Hùng | TX Quảng Yên-Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 100 | 702.50 | vào cảng không có giấy phép rời cảng bến theo quy định |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật