| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 901 | HD-0880 | Nguyễn Văn Thủy | Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 300 | 1025.00 | Trang bị không đủ số lượng dung cụ cứu sinh theo quy định ( thiếu 01 phao tròn) |
| 902 | HN-1766 | Trần Xuân Thắng | Hồng Vân - Thường Tín - Hà Nội | Thuyền trưởng | 500 | 965.00 | Trang bị không đủ số lượng dung cụ cứu sinh theo quy định ( thiếu 01 phao áo) |
| 903 | HP-4334 | Đỗ Thành Tuyên | An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 327 | 700.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 904 | HP-1680 | Hoàng Văn Nam | An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 135 | 475.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 905 | VP-0830 | Đặng Văn Anh | Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 299 | 632.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 906 | QN-7459 | Đặng Quang Minh | Mạo Khê - Đông Triều - Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 350 | 692.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 907 | QN-8705 | Nguyễn Văn Nam | Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình | Thuyền trưởng | 400 | 3729.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 908 | VP-1412 | Phan Quốc Vinh | Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 400 | 668.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 909 | PT-2358 | Nguyễn Văn Chinh | Tân Phương - Thanh Thủy - Phú Thọ | Thuyền trưởng | 450 | 973.00 | Không kẻ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo quy định |
| 910 | VP-1366 | Đặng Xuân Vân | Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 450 | 850.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 911 | HD-2638 | Nguyễn Văn Huy | Tân Dân - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 365 | 928.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 912 | BN-1223 | Phạm Văn Tùng | Trung Kênh - Lương Tài -Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 320 | 762.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 913 | hd-1887 | Lê Văn Nam | Phú Thái- Kinh Môn- Hải Dương | Thuyền trưởng | 350 | 516.00 | neo đậu phương tiện ở nhưng nơi cấm neo đậu |
| 914 | NĐ-3482 | NGUYỄN VĂN TẠC | Cát Thành- Trực Ninh- Nam ĐỊnh | Thuyền trưởng | 261 | 699.00 | sử dụng thuyền viên không có tên trong danh bạ thuyền viên |
| 915 | HD-1632 | Hoàng Xuân Cộng | An Lạc- Chí Linh- Hải Dương | Thuyền trưởng | 150 | 279.00 | Thuyền viên được bố trí trông coi phương tiện khi phương tiện neo đậu không thực hiên trông coi phương tiện |
| 916 | HD-0000(Nguyễn Thị Nguyệt) | Nguyễn Thị Nguyệt | Chí Minh- Chí Linh- Hải Dương | Chủ cảng | 000 | 0000 | Không có bảng nôi quy hoạt động đối với cảng thủy nội địa theo quy định |
| 917 | PT-2010 | Phan Ngọc Tuấn | Bạch Hạc- Việt Trì- Phú Thọ | Thuyền trưởng | 400 | 901.00 | Neo đậu phương tiện gây cản trở giao thông |
| 918 | VP-1388 | Nguyễn Quang Long | Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 500 | 999.00 | 01 Thuyền viên không có chứng chỉ chuyên môn theo quy định |
| 919 | PT-1985 | Nguyễn Thanh Mai | Thanh Miêu- Việt Trì- Phú Thọ | Thuyền trưởng | 350 | 829.00 | Không trang bị thiết bị cứu đắm theo quy định |
| 920 | HP-4721 | Bùi Văn Duy | An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 580 | 1779.40 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 921 | TB-1326 | Trần Duy Đồng | Thụy Hà, Thái Thụy,Thái Bình | Thuyền trưởng | 300 | 1158.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 922 | QN-6566 | Lại Văn An | Nghĩa Hưng Nam Định | Thuyền trưởng | 2220 | 4954.00 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị cứu sinh theo quy định |
| 923 | qn-5898 | Vũ Văn Hoa | Quảng Yên Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 1538 | 5815.60 | BỐ TRÍ KHÔNG ĐÚNG VỊ TRÍ THIẾT BỊ CỨU HOẢ |
| 924 | QN-3359 | Trần Văn Lũ | Truc ninh Nam Dinh | Thuyền trưởng | 1795 | 4571.50 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ chữa cháy theo quy định |
| 925 | QN-8838 | Trần Biên Hòa | Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 276 | 672.50 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 926 | NB-8031 | Trần Văn Hùng | Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình | Thuyền trưởng | 450 | 796.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định. Sử dụng GCN ATKT &BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 927 | HP-3939 | Phạm Đức Thịnh | Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình | Thuyền trưởng | 400 | 995.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 928 | NĐ-3375 | Chung Văn Tiển | Phương Định - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 450 | 847 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định. Sử dụng GCN ATKT &BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 929 | HP-1233 | Trần Văn Vĩnh | An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 135 | 402.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 930 | NĐ-3008 | Nguyễn Văn Phúc | Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Nam Định | Thuyền trưởng | 450 | 830.00 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật