| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 871 | VP-0893 | Trần Hữu Phương | Vĩnh Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 350 | 738.00 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 872 | BN-1815 | TRẦN BÁ HỜI | Lương Tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 300 | 1178.00 | ĐKPT vào cảng mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 873 | HD-1799 | Vũ ngọc Chiển | Tứ Kỳ - Hải dương | Thuyền trưởng | 542 | 1996.00 | ĐKPT vào cảng TNĐ khi chưa được phép của cảng vụ ĐTNĐ |
| 874 | HD-2639 | Phạm Văn Trọng | Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 365 | 926.00 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị chữa cháy theo quy định |
| 875 | HD-2559 | Nguyễn Văn Nam | Chí Linh - Hải dương | Thuyền trưởng | 365 | 916.00 | ĐKPT vào cảng mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 876 | HD-2239 | Nguyễn Văn Võ | Chí Linh - Hải dương | Thuyền trưởng | 450 | 968.00 | ĐKPT vào cảng mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 877 | NA-2034 | Nguyễn Viết Lộc | Thị Xã Hoàng Mai - Nghệ An | Thuyền trưởng | 500 | 871.00 | ĐKPT vào cảng mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 878 | hn-2048 | Phạm Văn Duy | Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 1000 | 3545.10 | ĐKPT vào bến TNĐ mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 879 | HD-0899 | Hoàng Văn Thắng | Duy Tân - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 450 | 1030.80 | Điều Khiển Phương tiện vào bến thủy nôi địa mà không có giấy phép rời Cảng, bến thủy nội đia theo quy định |
| 880 | NĐ-3088 | Phạm Văn Trịnh | Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 600 | 1375.30 | Sử dụng giấy CN ATKT và BVMT của PT đã hết hiệu lực |
| 881 | HD-2159 | Trương Văn Huy | Kinh Môn - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 240 | 408.00 | ĐKPT vào bến TNĐ mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 882 | HD-1962 | Bùi Văn Bằng | TP Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 200 | 390.00 | ĐKPT vào bến TNĐ mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 883 | BN-1739 | NGUYỄN VĂN HẠNH | Trung Kênh - Lương Tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 347 | 1410.00 | Sử dụng giấy CN ATKT và BVMT của PT đã hết hiệu lực |
| 884 | HD-0772 | Phạm Văn Sáu | Minh Tân - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 125 | 253.00 | Sử dụng giấy CN ATKT và BVMT của PT đã hết hiệu lực |
| 885 | HD-0264 | Nguyễn Văn Diễn | Chí Linh - Hải dương | Đại diện chủ phương tiện | 160 | 357 | Sử dụng giấy CN ATKT và BVMT của PT đã hết hiệu lực |
| 886 | HY-0451 | Nguyễn Văn Hậu | Kinh Môn - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 190 | 318.00 | Sử dụng giấy CN ATKT và BVMT của PT đã hết hiệu lực |
| 887 | HP-3284 | Bùi Văn Thịnh | Thủy Nguyên - Hải Phòng | Đại diện chủ phương tiện | 120 | 99 | ĐKPT vào bến TNĐ mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 888 | HD-1255 | Trương Đại Hùng | Kinh Môn - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 262 | 499.00 | ĐKPT vào cảng mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 889 | HP-3527 | Bùi Văn Thịnh | Thủy Nguyên - Hải Phòng | Đại diện chủ phương tiện | 120 | 167 | ĐKPT vào bến TNĐ mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 890 | NĐ-3538 | Trần Đại Chiến | Trực Ninh - Nam Định | Đại diện chủ phương tiện | 816 | 2027 | ĐKPT vào cảng mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 891 | NB-2637 | Trần Văn Đức | Gia Thịnh - Gia Viên - Ninh Bình | Thuyền trưởng | 220 | 584.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 892 | HP-3869 | Nguyễn Văn Trường | Hải Lý - Hải Hậu - Nam Định | Thuyền trưởng | 500 | 1630.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 893 | QN-7350 | Nguyễn Đình Cường | Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Dương | Thuyền trưởng | 523 | 3364.00 | Trang bị không đủ số lượng thiết bị chữa cháy theo quy định ( thiếu 01 bình CO2) |
| 894 | BN-1128 | Nguyễn Văn Thùy | Trung Kênh - Lương Tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 361 | 624.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 895 | HD-1231 | Phùng Văn Mạnh | Phú Thứ - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 200 | 810.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 896 | HD-0529 | Nguyễn Quý Hính | Tân Việt - Thanh Hà - Hải Dương | Thuyền trưởng | 190 | 998.00 | Trang bị không đủ số lượng thiết bị chữa cháy theo quy định ( thiếu 01 bình bột) |
| 897 | HD-2916 | Nguyễn Văn Cường | Minh Tân, Kinh Môn, Hải Dương | Thuyền trưởng | 450 | 825.00 | Trang bị không đủ số lượng thiết bị chữa cháy theo quy định ( thiếu 01 bình bột) |
| 898 | HP-4181 | Nguyễn Văn Quý | Nam Phong - Nam Định | Thuyền trưởng | 363 | 685.00 | Trang bị không đủ số lượng dung cụ cứu sinh theo quy định |
| 899 | HD-1275 | PHẠM NGỌC QUÝ | Minh Tân, Kinh Môn, Hải Dương | Thuyền trưởng | 299 | 1038.00 | Trang bị không đủ số lượng dung cụ cứu sinh theo quy định |
| 900 | NĐ-2799 | Nguyễn Quang Tung | Trần nhân tông - TP Nam Định - Nam Định | Thuyền trưởng | 299 | 1263.20 | Trang bị không đủ số lượng dung cụ cứu sinh theo quy định ( thiếu 01 bình CO2) |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật