| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 811 | HD-1520 | Đỗ văn Phương | Đức Chính, Cẩm Giàng, Hải Dương | Thuyền trưởng | 250 | 839.00 | Điều Khiển Phương tiện vào bến thủy nôi địạ khi chưa được phép của cảng vụ đường thủy nội địa theo quy định |
| 812 | TB-1699 | Phùng Văn Tường | Kênh Giang - Chí Linh - Hải Dương | Thuyền trưởng | 135 | 587.00 | Điều Khiển Phương tiện vào cảng thủy nôi địa mà không có giấy phép rời Cảng, bến thủy nội đia theo quy định |
| 813 | NB-8093 | Nguyễn Văn Tá | Gia Thịnh, Gia Viễn, Ninh Bình | Thuyền trưởng | 450 | 990.00 | Điều Khiển Phương tiện vào cảng thủy nôi địa mà không có giấy phép rời Cảng, bến thủy nội đia theo quy định |
| 814 | HD-2279 | Mạc Văn Quý | TT.KInh Môn- Kinh Môn- Hải Dương | Thuyền trưởng | 347 | 826.00 | Neo đậu phương tiện gây cản trở giao thông |
| 815 | HD-2268 | Doãn Văn Quyết | Hợp Thành- Thủy Nguyên- Hải Phòng | Đại diện chủ phương tiện | 450 | 1056.00 | bố trí không đúng vị trí thiết bị chữa cháy theo quy quy định |
| 816 | HN-1696 | Trần Văn Chuyền | Hòa Chính- Chương Mỹ- Hà Nội | Thuyền trưởng | 363 | 916.00 | Không bố trí thuyền viên trông coi phương tiện khi phương tiện neo đậu |
| 817 | NĐ-1855 | Hoàng Văn Túc | Nghía Thái- nghĩa Hưng- Nam ĐỊnh | Thuyền trưởng | 250 | 600.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến TNĐ mà Không có giấy phép rời cảng, bên TNĐ theo quy định |
| 818 | PT-2176 | Nguyễn Minh Tuấn | Phong CHâu-TX.Phú Thọ- Phú Thọ | Thuyền trưởng | 450 | 932.00 | bố trí không đúng vị trí thiết bị chữa cháy theo quy quy định |
| 819 | ND-2016 | Phạm Văn Thịnh | Trực Thuận- Trực Ninh- Nam ĐỊnh | Thuyền trưởng | 250 | 613.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến TNĐ mà Không có giấy phép rời cảng, bên TNĐ theo quy định |
| 820 | HD-2668 | PHẠM VĂN THUẬN | Minh Tân- Kinh Môn- Hải DƯơng | Thuyền trưởng | 347 | 1038.00 | Neo đậu phương tiện gây cản trở giao thông |
| 821 | HP-2924 | Phạm Thanh Bình | TP.Hưng Yên- Hưng Yên | Thuyền trưởng | 275 | 2178.00 | Không bố trí thuyền viên trông coi phương tiện khi phương tiện neo đậu |
| 822 | QN-7565 | Đỗ Văn Hải | Cát Thành - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 1838 | 1838.20 | Điều Khiển Phương tiện vào bến thủy nôi địạ khi chưa được phép của cảng vụ đường thủy nội địa theo quy định |
| 823 | NB-8092 | Phạm Trung Kiên | Yên Trị - Ý Yên - Nam Định | Thuyền trưởng | 934 | 934.00 | Điều Khiển Phương tiện vào cảng thủy nôi địa mà không có giấy phép rời Cảng, bến thủy nội đia theo quy định |
| 824 | VP-1533 | Trần Kim Đông | Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 1148 | 1148.00 | Điều Khiển Phương tiện vào cảng thủy nôi địa mà không có giấy phép rời Cảng, bến thủy nội đia theo quy định |
| 825 | TH-1168 | Nguyễn Ngọc Dư | Hà Trung - Thanh Hóa | Thuyền trưởng | 400 | 669 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 826 | BN-1529 | Đoàn Văn Biển | Lương Tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 278 | 497.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 827 | BN-1688 | Vũ Đình Tuấn | Trung Kênh - Lương Tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 350 | 800.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 828 | VP-1813 | Trần Anh Hùng | Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 450 | 812.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 829 | BN-1678 | Đoàn văn Lăng | Lương Tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 350 | 742.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 830 | HD-1858 | Đào Xuân Tuyên | Minh Tân -Kinh Môn-Hải Dương | Thuyền trưởng | 500 | 1232.00 | vào cảng không có giấy phép rời cảng bến theo quy định |
| 831 | VP-0903 | Tăng Tiến Quân | Vĩnh Tường-Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 320 | 624.00 | vào cảng không có giấy phép rời cảng bến theo quy định |
| 832 | NB-8026 | Phạm Văn Quỳnh | Xã Trường Yên-Hoa Lư - Ninh Bình | Thuyền trưởng | 450 | 1182.00 | Điều Khiển Phương tiện vào cảng thủy nôi địa mà không có giấy phép rời Cảng, bến thủy nội đia theo quy định |
| 833 | HD-3666 | Vũ Văn Cường | Quang Khải - Tứ Kỳ - Hải Dương | Thuyền trưởng | 500 | 1961.00 | Thuyền viên không mang theo chứng chỉ chuyên môn |
| 834 | QN-8979 | Phạm văn Trúng | Tân Dân - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 299 | 987.00 | Điều Khiển Phương tiện vào cảng thủy nôi địa mà không có giấy phép rời Cảng, bến thủy nội đia theo quy định |
| 835 | hp-4118 | Nguyễn Thanh Sơn | Nam Cường - Tiền Hải - Thái Bình | Thuyền trưởng | 450 | 1122.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 836 | NĐ-3229 | Trần Anh Dũng | Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 278 | 481.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định. Sử dụng GCN ATKT &BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 837 | NĐ-3310 | Phạm Khắc Thanh | Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 336 | 537 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định. Sử dụng GCN ATKT &BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 838 | NĐ-3333 | Nguyễn Văn Dũng | Cát Thành - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 347 | 897.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định. Sử dụng GCN ATKT &BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 839 | HD-1467 | Đặng Văn Lăng | Tân Dân - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 275 | 1290.00 | Không có sổ danh bạ thuyền viên theo quy định |
| 840 | VP-1629 | Khổng Văn Việt | Vĩ Tường - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 320 | 677.00 | Điều khiển phương tiện vào bến TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật