| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 781 | HP-5524 | Nguyễn Đình Mạnh | Hồng Bàng - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 250 | 685 | ĐKPT vào bến TNĐ mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 782 | QN-5648 | Phạm Văn Sử | Sơn Dương , Tuyên Quang | Thuyền trưởng | 720 | 2132.00 | ĐKPT vào cảng mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 783 | TH-0430 | Lê Văn Bách | Hoằng Hóa - Thanh Hóa | Thuyền trưởng | 350 | 909.80 | ĐKPT vào cảng mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 784 | VP-0026 | Nguyễn Tiến Dũng | Đáp Cầu - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 190 | 288.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 785 | HD-2333 | Nguyễn Văn Thiệp | Kênh Giang - Chí Linh - Hải Dương | Thuyền trưởng | 400 | 1337.00 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 786 | NĐ-3443 | Hoàng Ngọc Quang | Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 192 | 609.00 | Không kẻ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện |
| 787 | PT-1931 | Hà Quốc Hội | Thanh Thủy - Phú Thọ | Thuyền trưởng | 327 | 600.00 | Không kẻ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện |
| 788 | PT-2519 | Nguyễn Ngọc Thân | Xuân Lộc - Thanh Thủy - Phú Thọ | Thuyền trưởng | 450 | 959.40 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 789 | PT-2358 | Nguyễn Văn Chinh | Tân Phương - Thanh Thủy - Phú Thọ | Thuyền trưởng | 450 | 973.00 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 790 | QN-7826 | Đặng Quang Minh | Đông Triều - Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 350 | 692.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 791 | NĐ-3077 | Đinh Văn Tuyên | Giao Thịnh - Giao Thủy - Nam Định | Thuyền trưởng | 375 | 977.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 792 | PT-2167 | Hoàng Văn Bắc | Kỳ Sơn - Hòa Bình | Thuyền trưởng | 400 | 770.00 | Không kẻ số đăng ký của phương tiện theo quy định |
| 793 | HN-1830 | Nguyễn Mạnh Tân | Ba Vì - Hà Nội | Thuyền trưởng | 400 | 835.00 | Không kẻ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện |
| 794 | HD-2058 | Vũ Xuân Giang | Tân Dân - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 350 | 1039.80 | Không kẻ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện |
| 795 | QN-5751 | Lê Thanh Long | Yên Thanh - Uông Bí - Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 278 | 759.00 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu hỏa theo quy định |
| 796 | TB-3366 | Đỗ Quang Trịnh | An Viên - Tiên Lữ - Hưng Yên | Thuyền trưởng | 375 | 1525.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 797 | HD-1134 | Vũ Đình Phụng | An Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng | Thuyền trưởng | 108 | 375.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến TNĐ mà Không có giấy phép rời cảng, bên TNĐ theo quy định |
| 798 | NĐ-2678 | Đinh Văn Tuyên | Giao Thịnh- Giao Thủy- Nam ĐỊnh | Thuyền trưởng | 320 | 773.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến TNĐ mà Không có giấy phép rời cảng, bên TNĐ theo quy định |
| 799 | NĐ-3111 | Lưu Văn Thiên | TT Lai Cách- Cẩm Giàng- Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 450 | 818.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến TNĐ mà Không có giấy phép rời cảng, bên TNĐ theo quy định |
| 800 | VP-1878 | Bùi Văn Nam | Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 500 | 997.00 | sử dụng thuyền viên không có tên trong danh bạ thuyền viên |
| 801 | NĐ-1442 | Trần Đức Nhiệm | Cát Thành- Trực Ninh- Nam Định | Thuyền trưởng | 240 | 860.70 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến TNĐ mà Không có giấy phép rời cảng, bên TNĐ theo quy định |
| 802 | PT-2111 | nguyễn xuân hồng | Bạch Hạc- Việt Trì- Phú Thọ | Thuyền trưởng | 400 | 955.00 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 803 | QN-4365 | Nguyễn Huy Đoan | Quảng Minh - Quảng Xương - Thanh Hóa | Thuyền trưởng | 275 | 808.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 804 | nd-1859 | Trần Đình Cương | Xuân Trung-Xuân Trường-Nam Định | Thuyền trưởng | 75 | 199.00 | vào cảng không có giấy phép rời cảng bến theo quy định |
| 805 | BN-0469 | Phạm Minh Trưởng | Đông Triều-Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 135 | 512.00 | Vào cảng không có giấy phép rời cảng bến theo quy dịnh và sử dụng giấy chứng nhận ATKT và BVMT hết hiệu lực |
| 806 | VP-1596 | Nguyễn Văn Thiện | Bình Bộ - Phù Ninh - Phú Thọ | Thuyền trưởng | 363 | 522.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định. Sử dụng GCN ATKT &BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 807 | BN-1726 | Vũ Văn Hưng | Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 250 | 802.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 808 | HP-3959 | Hoàng Văn Hiệp | Mậu Đông - Văn yên - Yên Bái | Thuyền trưởng | 340 | 1492.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 809 | VP-1808 | Lê Hồng Quân | Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 330 | 815.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 810 | NB-8692 | Nguyễn Đình Sỹ | Gia Thịnh, Gia Viễn, Ninh Bình | Thuyền trưởng | 450 | 867.00 | Điều Khiển Phương tiện vào cảng thủy nôi địa mà không có giấy phép rời Cảng, bến thủy nội đia theo quy định |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật