| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 721 | HD-3099 | Đinh ngọc Thành | Thôn thượng , Thái Tân , Nam Sách , Hải Dương | Thuyền trưởng | 593 | 1159.00 | ĐKPT vào cảng mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 722 | HP-3645 | Bùi Văn Cương | Lại Xuân - Thủy Nguyên - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 375 | 580.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 723 | VP-0737 | Nguyễn Văn Hùng | Nhận Huệ - Chí Linh - Hải Dương | Thuyền trưởng | 190 | 413.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định. Sử dụng GCN ATKT đã hết hiệu lực |
| 724 | HD-1673 | Vũ Hữu Hùng | Minh Hòa - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 130 | 199.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 725 | HNa-0186 | Đoàn Văn Dũng | An Viên- Yên Lữ- Hưng Yên | Thuyền trưởng | 500 | 1058.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 726 | NĐ-3272 | Hoàng Văn Điệp | Trực Hùng - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 450 | 832.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định. Sử dụng GCN ATKT &BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 727 | VP-1243 | Đoàn Văn Thái | Cát Thành - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 220 | 385.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định, sử dụng giấy CNATKT và BVMT của Phương Tiện đã hết hiệu lực |
| 728 | HY-0572 | Đỗ Tiến Thanh | An Viên- Yên Lữ- Hưng Yên | Thuyền trưởng | 278 | 516.30 | Điều khiển phương tiện vào bến, cảng không có sổ nhật ký phương tiện quy định. |
| 729 | ND-3408 | Trần Văn Truyền | Xuân Trung-Xuân Trường-Nam Định | Thuyền trưởng | 250 | 875.00 | vào cảng không có giấy phép rời cảng bến theo quy định |
| 730 | HD-1327 | Lê Văn Mái | Phù Ninh,Thủy Nguyên, Hải Phòng | Thuyền trưởng | 599 | 599.00 | vào cảng không có giấy phép rời cảng bến theo quy định |
| 731 | ND-3408 | Trần Văn Truyền | Xuân Trung-Xuân Trường-Nam Định | Thuyền trưởng | 250 | 875.00 | vào cảng không có giấy phép rời cảng bến theo quy định |
| 732 | VP-1877 | Bùi Quang Vinh | Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 450 | 1011.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 733 | HP-4195 | Phạm Văn Chí | Cát Thành - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 278 | 602.00 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị phòng cháy, chữa cháy theo quy định |
| 734 | QN-7078 | Vũ Văn Mạnh | Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 130 | 415.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không bố trí thuyền viên trông coi phương tiện khi phương tiện neo đậu quy định |
| 735 | HP-4228 | Đỗ Hồng Quảng | An Viên- Yên Lữ- Hưng Yên | Thuyền trưởng | 108 | 497.00 | Điều khiển phương tiện bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 736 | PT-2519 | Đỗ Việt Hồng | Thạch Đồng- Thanh Thủy- Phú Thọ | Thuyền trưởng | 450 | 959.40 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 737 | HNa-0216 | Vũ Văn Lưu | Đạo Lý- Lý Nhân- Hà Nam | Thuyền trưởng | 450 | 811.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến TNĐ mà Không có giấy phép rời cảng, bên TNĐ theo quy định |
| 738 | VP-1352 | Bùi Ngọc Khanh | Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 450 | 878.00 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 739 | vp-1860 | Nguyễn Trung Kiên | Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 450 | 879.00 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 740 | HN-1797 | Nguyễn Văn Quân | Lệ Mỹ- Phù Ninh- Phú Thọ | Thuyền trưởng | 450 | 1112.00 | Neo đậu phương tiện không đúng nơi quy định trong phạm vi vùng nước cảng, bến TNĐ |
| 741 | BN-1688 | Đoàn Văn Tuyền | Trung Kênh- Lương Tài- Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 350 | 800.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến TNĐ mà Không có giấy phép rời cảng, bên TNĐ theo quy định |
| 742 | PT-1228 | Đổ Đại Phong | Tân Phương - Thanh Thủy - Phú Thọ | Thuyền trưởng | 270 | 604.00 | Sử dụng GCN ATKT và BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 743 | NĐ-3185 | Bùi Quốc Hưng | Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 350 | 609.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến theo quy định thủy nội địa theo quy định |
| 744 | BN-1515 | Bùi Văn Duệ | Trung Kênh - Lương Tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 299 | 1087.00 | Neo đậu phương tiện không đúng nơi quy định trong phạm vi vùng nước cảng, bến thủy nội địa |
| 745 | HD-0676 | Đỗ Văn Biên | Ngọc châu - Hải Dương | Thuyền trưởng | 280 | 775.00 | Chỏ hàng quá vạch dấu mướn nước từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 746 | HD-0204 | Nguyễn Quang Thành | 35C Quang Trung - Hải Dương | Thuyền trưởng | 250 | 1045.00 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện(phương tiện Trả hàng) |
| 747 | VP-1352 | Bùi Ngọc Khanh | Lập Thạch -Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 450 | 878.00 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện (phương tiện trả hàng) |
| 748 | HP-3758 | Phạm Văn Châu | Thủy Nguyên -Hải Phòng | Thuyền trưởng | 200 | 1046.00 | Không kẻ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện |
| 749 | HP-4239 | Nguyễn Văn Bản | Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 408 | 1200.00 | Không kẻ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện |
| 750 | QN-7252 | Nguyễn Văn Thông | Hai Bà Trưng - Hà Nội | Thuyền trưởng | 718 | 3618.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật