| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 691 | HP-3415 | Nguyễn Thành Luân | Trực Mỹ - Trực Ninh- nam Định | Thuyền trưởng | 500 | 1042.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định. Sử dụng GCN ATKT &BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 692 | nđ-3123 | Trần Văn Đạt | Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 400 | 711.7 | Đã sử dụng GCNATKT và BVMTcuar phương tiện đã hết hiệu lực |
| 693 | VP-1729 | Phan Quang Vinh | Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 450 | 826.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 694 | HP-5606 | Nguyễn Văn Hiều | Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa | Thuyền trưởng | 1000 | 4996.60 | Điều Khiển Phương tiện vào bến thủy nôi địa mà không có giấy phép rời Cảng, bến thủy nội đia theo quy định |
| 695 | BN-1363 | Hoàng Văn Tỉnh | Kim Xuyên-Kim Thành - Hải Dương | Thuyền trưởng | 300 | 1059.00 | Điều Khiển Phương tiện vào cảng thủy nôi địa mà không có giấy phép rời Cảng, bến thủy nội đia theo quy định |
| 696 | HP-4089 | Ngô Khánh Khương | Phong Hải - Quảng Yên - Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 600 | 1814.00 | Tự ý di chuyển Phương tiện trong vùng nước cảng bến thủy nội địa |
| 697 | HP-3630 | BÙI ĐỨC HOÁN | Hợp Thành , Thủy Nguyên , Hải Phòng | Thuyền trưởng | 108 | 168.00 | ĐKPT vào cảng mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 698 | hd-3566 | Trương Văn Phương | Minh Hòa , Kinh Môn , Hải Dương | Thuyền trưởng | 108 | 355.00 | ĐKPT vào cảng mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 699 | NĐ-3146 | HOÀNG VĂN THUẨN | Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- Nam ĐỊnh | Thuyền trưởng | 363 | 834.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến TNĐ mà Không có giấy phép rời cảng, bên TNĐ theo quy định |
| 700 | VP-1296 | NGUYỄN THÀNH ĐÔ | Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 450 | 975.00 | 01 thuyền viên không có chứng chỉ chuyên môn theo quy đinbj |
| 701 | BN-1916 | Tràn Ngọc Trân | Xuân Bắc- Xuân Trường- Nam Định | Thuyền trưởng | 450 | 1459.30 | Không bố trí thuyền viên trông coi phương tiện khi phương tiện neo đậu |
| 702 | BN-0747 | Nguyễn Văn Tân | Trung Kênh- Lương Tài- Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 300 | 1075.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến TNĐ mà Không có giấy phép rời cảng, bên TNĐ theo quy định |
| 703 | BN-0909 | TRẦN BÁ NAM | Trung Kênh- Lương Tài- Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 250 | 729.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến TNĐ mà Không có giấy phép rời cảng, bên TNĐ theo quy định |
| 704 | VP-0852 | Kiêu Quang Hùng | Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú | Thuyền trưởng | 327 | 687.00 | Điều Khiển Phương tiện vào bến thủy nôi địa mà không có giấy phép rời Cảng, bến thủy nội đia theo quy định |
| 705 | HD-1909 | Dương Văn Điền | Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 400 | 860.00 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 706 | PT-1551 | Ngô Quang Trường | Ba Vì - Hà Nội | Thuyền trưởng | 374 | 788.00 | Điều khiển phương tiện vào bến TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 707 | HD-1350 | Bùi Văn Linh | Kim Thành - Hải Dương | Thuyền trưởng | 192 | 498.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 708 | HD-1577 | Nguyễn Nam Sơn | Thanh Hà - Hải Dương | Thuyền trưởng | 275 | 1063.00 | Điều Khiển Phương tiện vào cảng thủy nôi địa mà không có giấy phép rời Cảng, bến thủy nội đia theo quy định |
| 709 | HD-8686 | Lê Thanh Nghị | Trường Thành - An Lão - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 200 | 1009.30 | Trang bị không đủ số lượng dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 710 | NĐ-3109 | Trần Đình Sơn | Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 350 | 596 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến theo quy định.. Sử dụng GCN ATKT&BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực. thủy nội địa theo quy định |
| 711 | NĐ-3355 | Nguyễn Văn Tân | Hải Xuân - Hải Hậu - Nam Định | Thuyền trưởng | 480 | 760 | dDDieuf khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định. Sử dụng GCN ATKT&BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực. |
| 712 | BN-1143 | Đoàn Văn Tuyền | Trung Kênh - Lương Tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 216 | 733.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 713 | NB-6824 | Vũ Văn Thắng | Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Nam Định | Thuyền trưởng | 500 | 1049.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 714 | HD-2879 | Bùi Văn Bình | Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 299 | 1066.00 | để bùn, đất, cát sỏi hoặc chất thải khác rơi trông xuống ĐTNĐ |
| 715 | HD-3665 | Phạm Văn Bùi | Kinh Môn-Hải Dương | Thuyền trưởng | 321 | 632.00 | vào cảng không có giấy phép rời cảng bến theo quy định |
| 716 | HN-0845 | Vũ Mạnh Hùng | Thái Học - Bình Giang - Hải Dương | Thuyền trưởng | 250 | 2388.00 | Trang bị không đủ số lượng thiết bị phòng cháy chữa cháy theo quy định |
| 717 | HD-3168 | Nguyễn Văn Bắc | An Lạc - Chí Linh - Hải Dương | Thuyền trưởng | 450 | 952.00 | Trang bị không đủ số lượng thiết bị chữa cháy theo quy định ( thiếu 01 bình CO2) |
| 718 | hd-3566 | Trương Văn Phương | Minh Hòa , Kinh Môn , Hải Dương | Thuyền trưởng | 108 | 355.00 | ĐKPT vào cảng mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 719 | HP-3429 | TRỊNH VĂN SƠN | Hợp Thành , Thủy Nguyên , Hải Phòng | Thuyền trưởng | 120 | 179.00 | ĐKPT vào cảng mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 720 | hp-3347 | trịnh văn đông | Số 06/01/508 Hùng Vương , Hồng Bàng , Hải Phòng | Thuyền trưởng | 108 | 150.00 | ĐKPT vào cảng mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật