| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 511 | HD-1462 | Lê Quang Tĩnh | Minh Tân - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 216 | 700.00 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 512 | HP-4755 | Trịnh Văn Hăng | An Lư-Thủy Nguyên-Hải Phòng | Thuyền trưởng | 299 | 615.00 | Không trang bị dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 513 | HN-0090 | Lê Hồng Chính | An Đồng - Quỳnh Phụ - Thái Bình | Thuyền trưởng | 350 | 2382.00 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ chữa cháy theo quy định |
| 514 | 14-11-54 | Phạm Văn Tình | Đông Hải - Hải An - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 135 | 350.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 515 | HB-0818 | Ngô Văn Thắng | Phong Vân - Ba Vì - Hà Nội | Thuyền trưởng | 450 | 817.00 | Trang bị không bảo đảm chất lượng dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 516 | HD-3528 | Nguyễn Văn Quyết | Thanh Hà - Hải dương | Thuyền trưởng | 450 | 922.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 517 | HD-2167 | Vũ Bá Việt | Thanh Hà - Hải dương | Thuyền trưởng | 450 | 1100.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà chưa được phép của Cảng Vụ ĐTNĐ |
| 518 | TB-2268 | Nguyễn Công Hà | Hưng Hà - Thái Bình | Thuyền trưởng | 250 | 943.00 | Bố trí không đúng vị trí thiết trị chữa cháy theo quy định |
| 519 | QN-6566 | Lê Văn Hiên | Quảng Yên - Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 2220 | 4954.00 | Trang bị không đủ số lượng dụng cụ cứu sinh theo quy đinh |
| 520 | TB-1329 | Đào Mạnh Hưng | Thanh Mai , An Thanh , Quỳnh Phi , Thái Bình | Thuyền trưởng | 450 | 941.00 | ĐKPT vào cảng mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 521 | BN-1728 | Nguyễn Văn Hợi | Xã Trung Kênh , Huyện Lương Tài , Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 250 | 690.00 | ĐKPT vào cảng mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 522 | HP-4227 | Cao Văn Anh | An Sơn , Thủy Nguyên , Hải Phòng | Thuyền trưởng | 220 | 499.00 | ĐKPT vào cảng mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 523 | VP-1666 | Bùi Văn Dũng | Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 450 | 960 | Không Giấy rơi, ATKT&BVMT hết hiệu lực, Quên bằng TT |
| 524 | HD-2288 | Lê Văn Hưởng | Tân Dân - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 580 | 1999.00 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ chữa cháy theo quy định |
| 525 | HN-1432 | Nguyễn Khắc Tiến | Thượng Vũ - Kim Thành - Hải Dương | Thuyền trưởng | 350 | 2345 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 526 | HD-2968 | Nguyễn Văn Khương | An Khê - TP Thái Bình | Thuyền trưởng | 500 | 1100.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 527 | VP-1717 | Dương Mạnh Hùng | Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 500 | 925.00 | Không kẻ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện |
| 528 | HD-2337 | Thân Quang Trung | Tân Dân - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 450 | 955.00 | Chở hàng quá vạch dấu mơn nước từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô |
| 529 | NĐ-3092 | Phạm Văn Toản | Khánh Mẫu - Yên Khánh - Ninh Bình | Thuyền trưởng | 450 | 1070.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến TNĐ |
| 530 | NB-8223 | TRẦN VĂN THANH | Gia Trung - Gia Viễn - Ninh Bình | Thuyền trưởng | 500 | 1038.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến TNĐ |
| 531 | HD-1980 | Đào Văn Duy | TX Kinh Môn - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 350 | 873.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến TNĐ |
| 532 | BN-0917 | Dương Văn Thuật | Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Dương | Thuyền trưởng | 347 | 698.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến TNĐ |
| 533 | BN-1618 | Nguyễn Thanh Tuân | Trung Kênh - Lương Tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 347 | 1248.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến TNĐ |
| 534 | ND-1165 | Lê Quang Đạo | Xuân Bắc-Xuân Trường-Nam Định | Thuyền trưởng | 113 | 294.00 | Có hành vi trang bị không đủ số lượng dụng cụ cứu sinh |
| 535 | ND-3082 | Đỗ Viết Quyền | Xuân Trung-Xuân Trường-Nam Định | Thuyền trưởng | 240 | 434.20 | Vào cảng không có giấy phép RCCC |
| 536 | NĐ-3603 | Phạm Văn Thiều | Xuân Phương - Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 380 | 529.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 537 | HP-3929 | Phạm Văn Lý | Cát Thành - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 216 | 668.00 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị chữa cháy theo quy định |
| 538 | NĐ-0688 | Trần Văn Hán | TT cát thành - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 285 | 694.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 539 | HN-2268 | Đỗ Mạnh Tuấn | Phường Trần Hưng Đạo- TP Thái Bình | Thuyền trưởng | 720 | 3808.00 | Điều Khiển Phương tiện vào bến thủy nôi địa mà không có giấy phép rời Cảng, bến thủy nội đia theo quy định |
| 540 | HD-2071 | Nguyễn Văn Thủy | Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 135 | 477.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật