| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 481 | NĐ-3333 | Nguyễn Văn Dũng | Cát Thành- Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 347 | 897.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến TNĐ |
| 482 | HD-2176 | Đỗ Văn Nam | Trần Phú- TP Bắc Giang | Thuyền trưởng | 450 | 1156.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến TNĐ |
| 483 | HD-1909 | Dương VănTuyền | Minh hòa- Kinh môn- Hải Dương | Thuyền trưởng | 450 | 860.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến TNĐ |
| 484 | hd-2418 | Nguyễn Văn Tĩnh | Vĩnh Lập- Thanh Hà-Hải Dương | Thuyền trưởng | 327 | 612 | Chở hàng quá vạch dấu mơn nước từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô |
| 485 | Bến Thanh Luận | Vũ Văn Tuấn | Kim Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh | Giám đốc | 0 | 0 | Khai thác bến thủy nội địa quá thời hạn cho phép |
| 486 | VP-1840 | NGUYỄN HOÀNG NAM | Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 450 | 876.00 | Chở hàng quá vạch dấu mơn nước từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô |
| 487 | TB-1383 | Vũ Tất Thành | Xuân Vinh- Xuân Trường- Nam ĐỊnh | Thuyền trưởng | 605 | 1440.60 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 488 | QN-7507 | Hoàng Việt Hùng | Hà An- Quảng Yên - Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 200 | 702.50 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 489 | NĐ-3266 | Phạm Văn Vinh | Cát Thành - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 400 | 800.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 490 | HD-1955 | Bùi Mạnh Giang | Minh Tân-Kinh môn-Hải Dương | Thuyền trưởng | 450 | 1560.00 | Vào cảng mà trang bị không đủ số lượng dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 491 | BN-1023 | Nguyễn Văn Chuyên | Thị Trấn Minh Tân , Kinh Môn , Hải Dương | Thuyền trưởng | 140 | 420.00 | ĐKPT vào cảng mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 492 | HD-2319 | TRẦN ĐÌNH ĐẠI | Cát Thành , Trực Ninh , Nam Định | Thuyền trưởng | 351 | 546.00 | ĐKPT vào cảng mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 493 | NA-2043 | Nguyễn Viết Dũng | Quỳnh Thiện , Hoàng mai , Nghệ an | Thuyền trưởng | 384 | 1180.00 | ĐKPT vào cảng mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 494 | QN-7603 | Trương Hữu Sinh | Việt An , Việt Xuân , Vĩnh Trường , Vĩnh | Thuyền trưởng | 135 | 229.76 | ĐKPT vào bến TNĐ mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 495 | HD-2058` | Vũ Xuân Giang | Tân Dân - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 350 | 1039.80 | Không kẻ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện |
| 496 | HP-4683 | Trần Văn Bách | Cát Thành - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 270 | 705.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 497 | HD-2337 | Vũ Đức Thắng | Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương | Thuyền trưởng | 450 | 955.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 498 | HD-2882 | Hà Anh Tuấn | 78 Bạch Đằng - Hà Nội | Thuyền trưởng | 585 | 4946.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 499 | HP-3292 | Hồ Văn Đại | Đại Cương - Kim Bảng - Hà Nam | Thuyền trưởng | 275 | 1888.00 | Trang bị không đủ số lượng thiết bị chữa cháy theo quy định ( thiếu 01 bình CO2) |
| 500 | HP-3645 | Bùi Văn Cương | Lại Xuân - Thủy Nguyên - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 375 | 580.00 | Sử dụng GCN ATKT và BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 501 | HD-1982 | Trần Văn Thảnh | An Lạc - Chí Linh - Hải Dương | Thuyền trưởng | 350 | 713.50 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 502 | HD-1005 | Phạm Văn Giang | Minh Tân-Kinh môn-Hải Dương | Thuyền trưởng | 762 | 762.00 | Vào cảng mà không trang bị thiết bị phòng cháy theo quy định |
| 503 | HD-5859 | Vũ Văn Đại | Minh Hòa-Kinh Môn-Hải Dương | Thuyền trưởng | 299 | 1068.00 | Vào cảng không có giấy phép RCCC |
| 504 | NB-2369 | Nguyễn Đắc Khương | Quỳnh Hoa, Quỳnh Phụ, Thái Bình | Thuyền trưởng | 760 | 2414.00 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 505 | QN-8526 | Hoàng Việt Hùng | Hà an, Quảng Yên, Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 492 | 492.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 506 | NĐ-2747 | Nguyễn Văn Đậu | TT Cát Thành, Trực Ninh, Nam Định | Thuyền trưởng | 250 | 541.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 507 | HD-1459 | Hoàng Văn Bảy | Phú Thứ - Kinh Môn- Hải Dương | Thuyền trưởng | 199 | 668.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 508 | NĐ-2580 | Đặng Văn Tưởng | Tư Mai - Yên Dũng - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 371 | 285.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 509 | HP-5859 | Bùi Văn Đông | Văn Giang , Ninh Giang , Hải Dương | Thuyền trưởng | 835 | 7600.00 | ĐKPT vào cảng mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 510 | HD-0044 | Nguyễn Văn Nghĩa | Minh Tân - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 192 | 326.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ khi chưa được phép của Cảng vụ Đường thủy nội địa |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật