| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 331 | HN-2190 | Nguyễn Văn Hòa | Thái Hòa - Ba Vì - Hà Nội | Thuyền trưởng | 760 | 1538.00 | Không kẻ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện |
| 332 | VP-1397 | Nguyễn Văn Yên | Việt Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 450 | 915.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng |
| 333 | QN-8848 | Trần Văn Dân | Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Định | Thuyền trưởng | 620 | 1997.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 334 | HD-0292 | Phạm Văn Mạnh | Tân Dân - Kinh Môn- Hải Dương | Thuyền trưởng | 250 | 756.00 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng |
| 335 | HD-1118 | Trần Văn Vinh | Kinh Môn- Hải Dường | Thuyền trưởng | 320 | 680.00 | Điều kiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 336 | BN-1826 | Vũ Viết Tuân | Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 299 | 1135.00 | Điều khiển phương tiện rời cảng thủy nội địa khi chưa được phép của cảng vụ đường thủy nội địaủy nội địa |
| 337 | QN-6236 | Vũ Xuân Hải | Thiện Quang - Thiện Yên - Thanh Hóa | Thuyền trưởng | 299 | 1124.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 338 | QN-7250 | Bùi Đức Thiện | Ninh Phúc-Ninh Bình | Thuyền trưởng | 718 | 5977 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến mà không có giấy phép rời cảng bến theo quy định |
| 339 | HD-3356 | Nguyễn Đại Lên | Tây Đằng-Ba Vì-Hà Nội | Thuyền trưởng | 321 | 608 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến mà không có giấy phép rời cảng bến theo quy định |
| 340 | HP-4676 | Lê Sỹ Phương | Hà An-Yên Hưng-Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 400 | 1572 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến mà không có giấy phép rời cảng bến theo quy định |
| 341 | HP-4833 | Hoàng Văn Đen | Thụy Xuân-Thái Thụy-Thái Bình | Thuyền trưởng | 880 | 2183 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến mà không có giấy phép rời cảng bến theo quy định |
| 342 | HD-5299 | Lê Đức Trung | Cẩm Phúc-Cẩm Giàng-Hải Dương | Thuyền trưởng | 865 | 5548 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến mà không có giấy phép rời cảng bến theo quy định |
| 343 | NB-6456 | Nguyễn Văn Võ | Cát Thành-Trực Ninh-Nam Định | Thuyền trưởng | 347 | 1174 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến mà không có giấy phép rời cảng bến theo quy định |
| 344 | HD-2882 | Nguyễn Duy Liêm | Thanh Hà-Hải Dương | Thuyền trưởng | 585 | 4380 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến mà không có giấy phép rời cảng bến theo quy định |
| 345 | NB-8963 | Trần Văn Quân | Gia Thịnh- Gia Viễn - Ninh Bình | Thuyền trưởng | 760 | 1635.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng |
| 346 | HD-3688 | Phùng Văn Sắc | Minh Tân, Kinh Môn, Hải Dương | Thuyền trưởng | 347 | 1586.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thuỷ nội địa theo quy định |
| 347 | QN-7986 | Hà Văn Bến | Đồng Khê- Văn Chấn- Yên Bái | Thuyền trưởng | 450 | 1299.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng |
| 348 | HNA-0207 | Đỗ Văn Tới | Quang Trung- TP Hưng Yên- Hưng Yên | Thuyền trưởng | 760 | 2646.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng |
| 349 | BN-2122 | Nguyễn Văn Hưởng | Trung Kênh - Lương Tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 818 | 2239.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 350 | NA-8989 | Nguyễn Phúc Hoàn | Phường Trung Đô-TP.Vinh-Nghệ An | Thuyền trưởng | 340 | 1530.10 | Vào cảng không có giấy phép RCCC |
| 351 | NB-8028 | Trân văn Thủy | Gia Thijnhjn - Gia Viễn - Ninh Bình | Thuyền trưởng | 400 | 636.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định. Sử dụng GCN ATKT & BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực. |
| 352 | HD-1213 | Nguyễn Đức Vinh | Tân Việt - Thanh Hà - Hải Dương | Thuyền trưởng | 449 | 2292.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 353 | NB-2896 | Trần Gia Thời | Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình | Thuyền trưởng | 818 | 6584.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 354 | PT-2696 | Nguyễn Bá Vinh | Vụ Quang, Đoan Hùng, Phú Thọ | Thuyền trưởng | 500 | 963.80 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng theo quy định |
| 355 | NĐ-3661 | Trần Hữu Tĩnh | Lệ Mỹ, Phù Ninh, Phú Thọ | Thuyền trưởng | 365 | 1051.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng theo quy định |
| 356 | VP-1856 | Phan Công Trình | Sơn Đông, Lập Thạch, Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 450 | 785.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng theo quy định |
| 357 | NĐ-3610 | Đoàn Văn Huyện | Trực Hùng, Trực Ninh, Nam Định | Thuyền trưởng | 275 | 912.00 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 358 | PT-2033 | Đỗ Văn Bảy | Phúc Thọ, Hà Nội | Thuyền trưởng | 450 | 998.00 | Chở hàng hoá quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 359 | NĐ-3531 | Vũ Văn Lương | Nghĩa Hưng, Nam Định | Thuyền trưởng | 490 | 936.00 | Chở hàng quá quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 360 | NĐ-3338 | Vũ Văn Thượng | Nghĩa Thái, Nghĩa Hưng, Nam Định | Thuyền trưởng | 450 | 1367.00 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật