| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 2101 | QN-5055 | Nguyễn Văn Lãng | Nam Định | Đại Diện Phương Tiện | 500 | 2416.8 | Sử dụng giấy ATKT & BVMT đã hết hiệu lực |
| 2102 | NB-6899 | Nguyễn Văn Kiên | Phường Nam Bình- TP Ninh Bình | Thuyền trưởng | 340 | 1859 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến TNĐ theo quy định |
| 2103 | HP-3934 | Trần Bá Thọ | Trung Kênh Lương Tài Bắc Ninh | Thuyền Trưởng | 450 | 868 | Không mang theo giấy ATKT&BVMT của phương tiện. |
| 2104 | NĐ-0557 | Nguyễn Văn Cương | Nghĩa Trung - Nghĩa Hảng - Nam Định | Thuyền trưởng | 306 | 570.7 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định Sử dụng giấy chứng nhận và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2105 | HB-0568 | Lê Anh Tuấn | Khánh Thượng - Ba Vì - Hà Nội | Thuyền trưởng | 279 | 484 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 2106 | VP-1388 | Bùi Xuân Lượng | Ninh Giang - Hoa Lư - Ninh Bình | Thuyền trưởng | 500 | 999 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 2107 | PT-1726 | Trần Kim Anh | Sơn động - Lập Thạch - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 350 | 657 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 2108 | NĐ - 2300 | Trần Đức Tuyến | Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 108 | 316 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 2109 | NA-2086 | Nguyễn Văn Chung | Quỳnh Lưu Nghệ An | Thuyền Trưởng | 598 | 868 | Chở hàng quá từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2110 | NA-2031 | Tống Tiến Cửu | Quỳnh Lưu Nghệ An | Thuyền Trưởng | 384 | 826.2 | Chở hàng quá từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2111 | TB-0937 | Nguyễn Văn Trụ | Kiến Xương Thái Bình | `Thuyền Trưởng | 135 | 665 | Không mang theo đăng ký của phương tiện,Không bố trí đúng vị trí thiết bị cứu sinh. |
| 2112 | NA-2043 | Đào Văn Thanh | Ninh Giang Hải Dương | Thuyền Trưởng | 384 | 837 | Chở hàng quá từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô an toàn của phương tiên |
| 2113 | VP-1315 | Nguyễn Văn Chung | Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Phúc | Đại diện chủ phương tiện | 350 CV | 714 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng thủy nội địa theo quy định |
| 2114 | HD-1926 | Trần Quý Hưng | Phong Hải- Bảo Thắng- Lào Cai | Đại diện chủ phương tiện | 347 CV | 1172.6 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng thủy nội địa theo quy định |
| 2115 | HD-1832 | Phạm Hữu Minh | An Phụ- Kinh Môn- Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 350 CV | 365.4 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng thủy nội địa cuối cùng |
| 2116 | BN-1079 | Bùi Văn Toàn | Lương Tài- Bắc Ninh | Đại diện chủ phương tiện | 350 CV | 1151 | Tự ý di chuyển phương tiện trong phạm vi vùng nước cảng thủy nội địa |
| 2117 | HP-2608 | Trần Văn Quảng | An Lư- Thủy Nguyên- Hải Phòng | Đại diện chủ phương tiện | 500 CV | 2575.7 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định. |
| 2118 | HD-1389 | Nguyễn Đức Vinh | Tân Việt- Thanh Hà - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 550 CV | 2056 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng thủy nội địa theo quy định |
| 2119 | HD-1368 | Bùi Văn Hồng | Minh Tân- Kinh Môn- Hải Dương | Thuyền trưởng | 299 CV | 998.3 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 2120 | NĐ-1468 | Phạm Văn Nghĩa | Xuân Trung- Xuân Trường- Nam Định | Thuyền trưởng | 241 CV | 750 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời bến thủy nội địa theo quy định |
| 2121 | NĐ-2188 | Nguyễn văn Cậy | Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 200 | 705 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2122 | HP-3848 | Lưu Văn Chung | Cát Thành - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 347 | 1030 | Điều khiển phương tiện vào cảng,bến thủy nội mà không có giấy phép rời cảng, bến TNĐ theo quy định |
| 2123 | QN-6199 | Lê Khắc Thành | Phường Cửa Nam- TP Nam Định | Thuyền trưởng | 270 | 632 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2124 | PT - 1322 | Nguyễn Anh Tuấn | Phú Mỹ - Phù Ninh - Phú Thọ | Thuyền trưởng | 270 | 485 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 2125 | NB-6428 | Phạm Văn Chí | Cát Thành - Trực Ninh Nam Định | Thuyền trưởng | 278 | 602 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 2126 | HP-3851 | Nguyễn Văn Thản | Trung Kênh - Lương tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 197 | 570 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị phòng cháy chữa cháy theo quy định |
| 2127 | QN-6482 | Trần Hữu Nam | Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 108 | 396 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị phòng cháy chữa cháy theo quy định |
| 2128 | HD-1863 | Đỗ Hồng Quảng | Tiên Lữ - Hưng yên | Thuyền trưởng | 125 | 361 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị phòng cháy chữa cháy theo quy định |
| 2129 | NĐ-1758 | Lê Ngọc Trường | Giao Thanh - Giao Thủy - Nam Định | Thuyền trưởng | 72 | 229 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 2130 | HP-1319 | Nguyễn Văn Hưng | Cát Thành - Trực Ninh Nam Định | Thuyền trưởng | 135 | 388 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị phòng cháy chữa cháy theo quy định |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật