| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 2071 | PT-1636 | HOÀNG CÔNG LẠI | TÍCH SƠN, VĨNH YÊN, VĨNH YÊN | THUYỀN TRƯỞNG | 220 | 499 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 2072 | HD-2058 | VŨ XUÂN GIANG | TÂN DÂN - KINH MÔN - HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 347 | 1039.8 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 2073 | HD-1966 | ĐỖ NHƯ TUYÊN | kinh môn - Hải Dương | THUYỀN TRƯỞNG | 500 | 1538 | ĐIỂU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 2074 | HD-2279 | Hoàng Văn Đức | Chí Linh - Hải Dương | Thuyền trưởng | 347 | 826 | Điều khiển phương tiện vào cảng,bến TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến TNĐ theo quy định |
| 2075 | HP-3425 | Trần Đăng Hinh | Phường Phúc Khánh- TP Thái Bình | Thuyền trưởng | 340 | 760 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến TNĐ mà không có gép ròi cảng bến TNĐ theo quy định |
| 2076 | NĐ- 0423 | Nguyễn Văn Xuất | Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Định | Thuyền trưởng | 321 | 698 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 2077 | NĐ - 1778 | Đỗ Thế Từ | Doanh nghiệp tư nhân Diệu Hoa | Thuyền trưởng | 420 | 787 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng bến theo quy định |
| 2078 | PT- 1529 | Lê Văn Hùng | Phú Mỹ - Phù Ninh - Phú Thọ | Thuyền trưởng | 350 | 721 | iều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 2079 | HN-1047 | Ngô Hữu Huê | Quảng Cư - Sầm Sơn - Thanh Hóa | Thuyền trưởng | 694 | 3363 | Bố trí dụng cụ chữa cháy không đảm bảo chất lượng |
| 2080 | HP - 3909 | Trần Bá Triệu | Trung Kênh - Lương tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 250 | 762 | Không có sổ danh bạ thuyền viên theo quy định |
| 2081 | VP-0932 | Vũ Văn Tính | Sơn động - Lập Thạch - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 240 | 484 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 2082 | NĐ - 0423 | Nguyễn Anh Xuất | Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Định | Thuyền trưởng | 321 | 698 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 2083 | NĐ-2317 | Phạm Văn Mậu | Cát Thành - Trực Ninh Nam Định | Thuyền trưởng | 192 | 621 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 2084 | TB-0712 | Nguyễn Ngọc Duy | Diêm Điền Thái Thụy Thái Bình | Thuyền trưởng | 120 | 350 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng theo qui định. |
| 2085 | HP-2358 | Đỗ Văn Ba | Hải Dương | Thuyền Trưởng | 585 | 2258 | Thuyền viên làm việc trên phương tiện không có chưng chỉ chuyên môn nghiệp vụ theo quy định |
| 2086 | HNa-0170 | Nguyễn Văn Thế | Nam Định | Thuyền Trưởng | 450 | 780 | Thuyền viên làm việc trên phương tiện không có chứng chỉ nghiệp vụ theo quy định |
| 2087 | HP-3628 | Bùi Văn Tuyên | Hải Phòng | Thuyền Trưởng | 185 | 941 | Sử dụng giấy chứng nhận ATKT&BVMT đã hết hiệu lực |
| 2088 | BN-1245 | Nguyễn Văn Thụ | Bắc Ninh | Thuyền Trưởng | 135 | 545 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà ko có GPRC thủy nội địa theo quy định |
| 2089 | TB-1649 | Chu Văn Hán | Hải Phòng | Đại Diện Phương Tiện | 108 | 410 | Sử dụng giấy chưng nhận ATKTBVMT đã hết hiệu lực |
| 2090 | HD-1373 | Nguyễn Như SOạn | Hải Dương | Thuyền Trưởng | 158 | 658 | Điều Khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có GPRC theo quy định |
| 2091 | NĐ-1442 | Trần Đức Nhiệm | Nam Định | Đại Diện Phương Tiện | 240 | 860.7 | Sử dụng giấy chưng nhận ATKT&BVMT đã hết hiệu lực |
| 2092 | HD-2126 | Lương Văn Nghiêm | Hải Dương | Đại Diện Phương Tiện | 350 | 365.4 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có GPRC thủy nội địa theo quy định |
| 2093 | HB-0388 | Lê Văn Sáng | Phú Thọ | Thuyền Trưởng | 278.8 | 499 | Sử dụng giấy ATKT & BVMT đã hết hiệu lực |
| 2094 | BN-0701 | Nguyễn Thị Thơm | Hải Dương | Đại Diện Phương Tiện | 195 | 260 | Chở Hàng Quá Vạch Dấu Mớn nước an toàn tử trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2095 | HD-2159 | Đoàn Hữu Luật | Phú Thọ | Đại Diện Phương Tiện | 450 | 913 | Chở Hàng Quá Vạch Dấu Mớn nước an toàn tử trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2096 | VP-1305 | Nguyễn Công Đảm | Phú Thọ | Đại Diện Phương Tiện | 476 | 880 | Chở Hàng Quá Vạch Dấu Mớn nước an toàn tử trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2097 | VP-1315 | Nguyễn Văn CHung | Vĩnh Phúc | Đại Diện Phương Tiện | 350 | 714 | Chở Hàng Quá Vạch Dấu Mớn nước an toàn tử trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2098 | HD-1534 | Nguyễn Hữu Hùy | Hải Dương | Máy Trưởng | 135 | 498 | Chở hàng quá vạch dấu mớn nước của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2099 | HN-1615 | Phan Viết Thanh | Vĩnh Phúc | Thuyền Trưởng | 450 | 829.4 | Chở hàng quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 2100 | PT-2179 | Nguyễn Văn Hòa | Hà Tây | Đại Diện Phương Tiện | 500 | 976 | Điều khiển phương tiện rời cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng thủy nội địa theo quy định |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật