| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 1141 | HP-4102 | Đinh Xuân Phượng | Cẩm Đoài - Cẩm Giàng - Hải Dương | Thuyền trưởng | 585 | 1946.90 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1142 | QN-6482 | Trần Phú Huy | Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 108 | 396.00 | Không mang theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
| 1143 | VP-1225 | LÊ ANH TUẤN | Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 450 | 758.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1144 | HP-4023 | Nguyễn Văn Hướng | Hải Lý - hải Hậu - Nam ĐỊnh | Thuyền trưởng | 340 | 1530.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1145 | HP-4360 | Lê Văn Khăc | Phù Ninh - Thủy Nguyên - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 270 | 568.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1146 | HP-2578 | Bùi Văn Hùng | Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 250 | 609.00 | Trang bị không đảm bảo chất lượng dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 1147 | VP-1478 | Đỗ Văn Việt | Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 320 | 563.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1148 | HP-2059 | Lê Văn Thơ | Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 135 | 484.70 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị phòng cháy chữa cháy theo quy định |
| 1149 | VP-0852 | Kiêu Quang Hùng | Vĩnh Tường - Vĩnh Thịnh - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 327 | 687.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định. Sử dụng GCN ATKT & BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 1150 | VP-1596 | Nguyễn Văn Thiện | Bình Bộ - Phù Ninh - Phú Thọ | Thuyền trưởng | 363 | 522 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1151 | BN-0838 | Nguyễn Văn Đản | Trung Kênh - Lương Tài - Băc Ninh | Thuyền trưởng | 550 | 1517.00 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 1152 | HD-1462 | Lê Quang Tĩnh | Tân Dân - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 216 | 700.00 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị chữa cháy theo quy định |
| 1153 | NB-6752 | Trần Văn Hiệp | Gia Trung - Gia Viễn - Ninh Bình | Thuyền trưởng | 400 | 631.40 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định. Sử dụng GCN ATKT & BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 1154 | NĐ-3272 | Hoàng Văn Điệp | Trực Hùng - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 450 | 831.60 | Sử dụng giấy chứng nhận ATKT & BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 1155 | NĐ-3272 | Hoàng Văn Điệp | Trực Hùng - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 450 | 831.60 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1156 | HP-3016 | Phạm Văn Luân | Thủy Nguyên - Hải Phòng | Đại diện chủ phương tiện | 694 | 3162.00 | ĐKPT vào cảng mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 1157 | NĐ-3210 | Trần Văn Duẫn | Trực Ninh - Nam Định | Đại diện chủ phương tiện | 288 | 645.00 | ĐKPT vào cảng mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 1158 | HD-2188 | Phạm Văn Tùng | Thanh Hà - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 540 | 1428.00 | Sử dụng giấy CN ATKT và BVMT của PT đã hết hiệu lực |
| 1159 | HD-3268 | Lê Thị Thoải | Thủy Nguyên - Hải Phòng | Đại diện chủ phương tiện | 365 | 821.00 | ĐKPT vào cảng mà không có giấy phép rời cảng,bến theo quy định |
| 1160 | HD-1275 | Vũ Văn Cương | Quang Khải - Tứ Kỳ - Hải Dương | Thuyền trưởng | 299 | 1038 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ chữa cháy theo quy định |
| 1161 | HP-3905 | Nguyễn Văn Quỳnh | Lương Tài-Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 120 | 353.50 | Vào cảng không có giấy phép rời cảng bến theo quy dịnh và sử dụng giấy chứng nhận ATKT và BVMT hết hiệu lực |
| 1162 | TB-1819 | Bùi Quốc Vương | Vũ Thư-Thái Bình | Thuyền trưởng | 192 | 675.00 | Vào cảng không có giấy phép rời cảng bến theo quy dịnh và sử dụng giấy chứng nhận ATKT và BVMT hết hiệu lực |
| 1163 | QN-3799 | Ngô Xuân Quyết | Đông Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 240 | 2736.00 | Điều Khiển Phương tiện vào Cảng thủy nôi địa mà không có giấy phép rời Cảng, bến thủy nội đia theo quy định |
| 1164 | PT-2061 | Lý Văn Thanh | Thanh Thủy-Phú thọ | Thuyền trưởng | 350 | 757.00 | Vào cảng đã sử dụng giấy chứng nhân ATKT&BVMT hết hiệu lực |
| 1165 | HY-0172 | Nguyễn Văn Hoan | Tiên Lữ-Hưng Yên | Thuyền trưởng | 261 | 652.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng không có giấy phép rời cảng bến TNĐ theo quy định |
| 1166 | PT-2061 | NGUYỄN THÀNH ĐÒNG | Thanh Thủy-Phú thọ | Thuyền trưởng | 350 | 757.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng không có giấy phép rời cảng bến TNĐ theo quy định |
| 1167 | HD-0120 | Lê Quang Học | Duy Tân - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 250 | 690.00 | Điều Khiển Phương tiện vào bến thủy nôi địa mà không có giấy phép rời Cảng, bến thủy nội đia theo quy định |
| 1168 | HD-1276 | Phạm Văn Tĩnh | Trực Thuận - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 350 | 669.00 | Điều Khiển Phương tiện vào bến thủy nôi địa mà không có giấy phép rời Cảng, bến thủy nội đia theo quy định |
| 1169 | HD-3356 | Đào Mạnh Quân | Ngọc Châu - TP Hải Dương - Hải Dương | Thuyền trưởng | 321 | 608.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng TNĐ mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định |
| 1170 | HD-1823 | Trần Khánh Duy | Khánh trung - Yên Khanh - Ninh Bình | Thuyền trưởng | 500 | 1406.00 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật