| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 2491 | HP-3851 | NGUYỄN VĂN BÌNH | HỢP THÀNH - THỦY NGUYÊN - HẢI PHÒNG | THUYỀN TRƯỞNG | 197 | 570.2 | KHÔNG MANG THEO GIẤY CHỨNG NHẬN ATKT VÀ BVMT CỦA PHƯƠNG TIỆN THEO QUY ĐỊNH |
| 2492 | HD-1939 | TRẦN VĂN TRỤ | LÝ NHÂN - HÀ NAM | THUYỀN TRƯỞNG | 347 | 1018 | KHÔNG MANG THEO GIÁY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA PHƯƠNG TIỆN |
| 2493 | HD-0574 | PHẠM VĂN DƯƠNG | THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 135 | 447.2 | BỐ TRÍ KHÔNG ĐÚNG VỊ TRÍ DỤNG CỤ CỨU SINH THEO QUY ĐỊNH |
| 2494 | HN-1513 | Hoàng Văn Thành | Thường Tín - Hà Nội | Đại diện chủ phương tiện | 350 CV | 597 | Sử dụng giấy chứng nhận ATKT & BVMT của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2495 | BN-0361 | Vũ Văn Hưng | Lương Tài- Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 135 CV | 306 | Bố trí không đúng dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 2496 | HD-1890 | Nguyễn Mạnh Thể | Kinh Môn - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 130 CV | 480 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2497 | TB-1766 | Trần Văn Dũng | Kiến Xương Thái Bình | Thuyền trưởng | 97 | 350 | Bố trí không đúng vi trí thiết bị cứu sinh. |
| 2498 | Hna-0131 | Vũ Đình Mão | Yên Hưng Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 74 | 140 | Sủ dụng giấy chứng nhận ATKT& BVMT hết hiệu lực |
| 2499 | HD-1583 | BÙI VĂN SÁNG | MINH TÂN - KINH MÔN -HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 135 | 486 | SỬ DỤNG GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG HẾT HIỆU LỰC |
| 2500 | VP-1015 | TRẦN VĂN THẮNG | Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phúc | NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN T | -MÁY TRƯỞNG KHÔNG CÓ MẶT TRÊN PHƯƠNG TIỆN -KHÔNG XUẤT TRÌNH GIẤY TỜ -TRANG BỊ KHÔNG ĐỦ SỐ LƯỢNG | ||
| 2501 | Bến Nguyễn Thị Bắc | NGUYỄN THỊ BẮC | MINH TÂN - KINH MÔN -HẢI DƯƠNG | chủ bến | xếp hàng hóa khi phương tiện chưa có giấy phép | ||
| 2502 | VP-1015 | NGUYỄN THỊ BẮC | Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phúc | THUYỀN TRƯỞNG | 299 | 575 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép vào bến theo quy định |
| 2503 | HD-0109 | TRẦN KIM LANH | MINH TÂN - KINH MÔN -HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 384 | 1102 | Để mờ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo quy định |
| 2504 | HD-0739 | Vũ Đức Mạnh | MINH TÂN - KINH MÔN -HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 327 | 937.2 | Không mang theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
| 2505 | QN-6381 | Nguyễn Quốc Chính | Hưng Hà- Thái Bình | Thuyền Trưởng | 347 | 1122 | Bố Trí không đúng vị trí thiết bị PCCC theo quy định |
| 2506 | QN-6581 | Vũ Quang Thái | Xuân Trường- Nam Định | Thuyền Trưởng | 350 | 1047 | Không mang theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo quy định |
| 2507 | HD-1547 | Nguyễn Văn Toản | Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 250 CV | 712 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2508 | HD-1385 | Vũ Văn Chiến | Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 347 CV | 1055.6 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2509 | HY-0492 | Nguyễn Văn Đường | Hưng Yên | Đại diện chủ phương tiện | 86 CV | 228 | Sử dụng người làm việc trên phương tiện không có tên trong danh bạ thuyền viên |
| 2510 | BN-0773 | Đoàn Văn Tuấn | Bắc Ninh | Đại diện chủ phương tiện | 108 CV | 259 | Sử dụng người làm việc trên phương tiện không có tên trong danh bạ thuyền viên |
| 2511 | HD-0775 | Phùng Văn Nhớ | Nam Sách - Hải Dương | Thuyền trưởng | 108 CV | 341 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh |
| 2512 | HD-1385 | Vũ văn Chiến | Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 347 CV | 1055.6 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 2513 | QN-7109 | Tăng Quang Vỹ | Thanh Hà- Hải Dương | Thuyền Trưởng | 250 | 800 | Trang bị không đủ số lượng thiết bị PCCC theo quy định |
| 2514 | HP-2568 | Trần Văn Đào | Hải Phòng | Thuyền trưởng | 946 | 2189.4 | Sử dụng Giấy An toàn kỹ thuật & bảo vệ môi trường hết hiệu lực |
| 2515 | BN-0063 | NGUYỄN VĂN TÂN | TRUNG KÊNH - BẮC NINH | THUYỀN TRƯỞNG | 108 | 320 | KHÔNG KẺ VẠCH DẤU MỚN NƯỚC AN TOÀN CỦA PHƯƠNG TIÊN |
| 2516 | HD-1552 | PHÙNG ĐÌNH HỢI | MINH TÂN - KINH MÔN -HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 321 | 677 | THUYỀN TRƯỞNG TRÊN TÀU KHÔNG MANG THEO BẰNG THEO QUY ĐỊNH |
| 2517 | HD-0929 | TẠ VĂN TUYÊN | THƯƠNG VŨ -KIM MÔN - HẢI DƯƠNG | CHỦ PHƯƠNG TIỆN | 135 | 466 | ĐỂ MỜ VẠCH DẤU MỚN NƯỚC |
| 2518 | HD-1350 | BÙI VĂN LINH | ĐẠI ĐỨC - KIM THÀNH - HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 192 | 498.2 | không kẻ vạch dấu mớn nước |
| 2519 | HD-1306 | Vũ Thế Tuấn | Thanh Hà - Hải Dương | Thuyền trưởng | 347 CV | 1092 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 2520 | HN-1100 | Nguyễn Văn Cương | Thường Tín - Hà Nội | Thuyền trưởng | 108 CV | 276 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiêu lực |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật