| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 2011 | SG-6833 | Nguyễn Hữu Trưởng | Tống Phan - Phù Cử - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 192 | 1114 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định - Xếp hàng hóa trên nắp hầm hàng của phương tiện không đúng quy định |
| 2012 | HD - 0799 | Bùi Quang Long | Tân Dân - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 240 | 960 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định - Xếp hàng hóa trên nắp hầm hàng của phương tiện không đúng quy định |
| 2013 | TH- 0927 | Trần Văn Thỉnh | Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Định | Thuyền trưởng | 305 | 1038.17 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 2014 | NĐ - 1778 | Đỗ Thế Từ | Biên Hòa - Đồng Nai | Thuyền trưởng | 420 | 787 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định - Xếp hàng hóa trên nắp hầm hàng của phương tiện không đúng quy định |
| 2015 | HP-3685 | Trần Ngọc Tú | An Viên - Tiên Lữ - Hưng yên | Thuyền trưởng | 350 | 359 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 2016 | QN - 4073 | Nguyễn Đức Tân | Trung Kênh - Lương tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 192 | 727 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định - Xếp hàng hóa trên nắp hầm hàng của phương tiện không đúng quy định |
| 2017 | HD - 1099 | Lê Quang Ca | Tân Dân - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 192 | 666.5 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 2018 | SG-6829 | Phạm Văn Hạ | An Viên - Tiên Lữ - Hưng yên | Thuyền trưởng | 135 | 564 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 2019 | HP-3836 | Trần Đăng Ninh | Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Nam Định | Thuyền trưởng | 216 | 713.3 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định Sử dụng giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường vủa phương tiện đã hết lực |
| 2020 | HD-1982 | TRẦN VĂN NHƯNG | XUÂN TRUNG, XUÂN TRƯỜNG, NAM ĐỊNH | THUYỀN TRƯỞNG | 358 | 489.7 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 2021 | HN-0304 | LÃ BÁ THÔNG | CẨM PHÚC, CẨM GIÀNG, HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 250 | 2414 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG THỦY NỌI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 2022 | HD-1918 | HÀ TRỌNG THÙY | MINH TÂN - KINH MÔN - HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 348 | 1398 | LÀM VIỆC TRÊN PHƯƠNG TIỆN KHÔNG MANG THEO BẰNG THUYỀN TRƯỞNG THEO QUY ĐỊNH |
| 2023 | HD-1858 | ĐÀO XUÂN TUYÊN | MINH TÂN - KINH MÔN - HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 500 | 1232 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 2024 | BN-0496 | TRẦN BÁ VẼ | TRUNG KÊNH - LƯƠNG TÀI - BẮC NINH | THUYỀN TRƯỞNG | 135 | 475 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 2025 | BG-0372 | NGÔ VĂN DŨNG | NHÂN HUỆ, CHÍ LINH, HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 100 | 279 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 2026 | BN-1345 | LƯU VĂN HUỆ | TRUNG KÊNH - LƯƠNG TÀI - BẮC NINH | THUYỀN TRƯỞNG | 478 | 806.6 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 2027 | QN-6138 | Bùi Văn Thuật | Uông Bí, Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 250CV | 659 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 2028 | Na-2032 | Trần Văn Quý | Sơn Hải Quỳnh Lưu Nghệ An | Thuyền trưởng | 384 | 826.4 | Chở hàng quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện. |
| 2029 | HP-4107 | Lê Văn Hiếu | Hưng Hà Thái Bình | Thuyền trưởng | 56 | 188 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng ,bến theo quy định. |
| 2030 | HT-0870 | Nguyễn Văn Tiến | An Viên - Tiên Lữ - Hưng Yên | Thuyền trưởng | 350 CV | 676.9 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng thủy nội địa theo quy định |
| 2031 | BG-0006 | Đoàn Thị Nguyên | Trung Kênh - Lương Tài - Bắc Ninh | Đại diện chủ phương tiện | 120 CV | 302 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng thủy nội địa theo quy đinh |
| 2032 | PT-1816 | Lý Văn Dụ | THanh Thủy Phú Thọ | Thuyền Trưởng | 374 | 715 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng theo quy định |
| 2033 | PT-2056 | Nguyễn Long An | Xuân Trường Nam Định | Đại Diện Phương Tiện | 350 | 690 | Chở hàng quá vạch dấu mớn nước an toàn từ trên 1/5 đến 1/2 mạn khô |
| 2034 | VP-1484 | NGUYỄN VĂN NGỌC | LẬP THẠCH VĨNH PHÚC | Thuyền Trưởng | 450 | 895 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng theo quy định |
| 2035 | HD-1464 | Trần Văn Bình | An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 135 | 421 | Không có giấy phép rời cảng theo quy định |
| 2036 | ND-1037 | Trần Đình Tuyền | Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 132 | 458 | Không gắn số đăng ký của phương tiện theo quy định |
| 2037 | ND-2488 | Trần Phú Mạnh | Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 60 | 280 | Để mờ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện |
| 2038 | HD-2000 | Nguyễn Văn Dũng | An Lữ - Tiên Lữ - Hưng Yên | Thuyền trưởng | 400 | 717 | Để mờ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện |
| 2039 | QN-4299 | Lê Anh Dương | Hạ Long- Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 480 | 2152 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị PCCC theo quy định |
| 2040 | QN-3979 | Bùi văn Luyện | Vĩnh Bảo - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 480 | 2338 | Bố trí không đúng vị trí thiết bị PCCC theo quy định |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật