| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 1891 | HD-1499 | Ngô Bá Thăng | Tân Việt - Thanh Hà - Hải Dương | Thuyền trưởng | 321 | 888.7 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định. Xếp hàng hóa trên nắp hầm hàng của phương tiện không đúng quy định |
| 1892 | QN-6855 | Vũ Văn Khuyến | Yên Hưng - Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 135 | 795 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 1893 | HP-4116 | Đoàn Văn Truật | Trung Kênh Lương Tài Bắc Ninh | Thuyền Trưởng | 254 | 755 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định. |
| 1894 | Hn-1696 | Trần Văn Chuyên | Chương Mỹ Hà Nội | Thuyền Trưởng | 363 | 916 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định. |
| 1895 | NA-2086 | Nguyễn Văn Chung | Quỳnh Lưu Nghệ An | Thuyền Trưởng | 598 | 863 | Chở hàng quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện. |
| 1896 | ND-2448 | Trần Hữu Chinh | Xuân Trường Nam Định | Thuyền Trưởng | 85 | 237 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định. |
| 1897 | QN-7618 | ĐỖ VĂN QUÂN | Cát Thành - Trực Nịm - Nam Định | THUYỀN TRƯỞNG | 450 | 1683.1 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA THEO QUY ĐỊNH |
| 1898 | HD-2325 | NGUYỄN HÙNG VƯỢNG | NHÂN MỸ - LÝ NHÂN - HÀ NAM | THUYỀN TRƯỞNG | 585 | 1368 | NEO ĐẬU PHƯƠNG TIỆN KHÔNG ĐÚNG NƠI QUY ĐỊNH TRONG PHẠM VI VÙNG NƯỚC CẢNG THỦY NỘI ĐỊA |
| 1899 | HP-4048 | TRẦN VÕ NGỌC TRÌNH | KIM CHÍNH - KIM SƠN - NINH BÌNH | THUYỀN TRƯỞNG | 350 | 1925 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA THEO QUY ĐỊNH |
| 1900 | TB-1868 | PHẠM ĐỨC CHƯƠNG | HƯNG HÀ - THÁI BÌNH | THUYỀN TRƯỞNG | 347 | 1063 | LÀM VIỆC TRÊN PHƯƠNG TIỆN KHÔNG MANG THEO BĂNG THUYỀN TRƯỞNG THEO QUY ĐỊNH |
| 1901 | HD-0746 | NGUYỄN CHÍNH KHÁNH | NAM SÁCH - HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 135 | 482 | BỐ TRÍ KHÔNG ĐÚNG VỊ TRÍ THIẾT BỊ CHỮU CHÁY THEO QUY ĐỊNH |
| 1902 | HD--1980 | ĐÀO VĂN NHẤT | kinh môn - Hải Dương | THUYỀN TRƯỞNG | 350 | 873 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 1903 | HP-4248 | LÊ THANH TÂM | AN VIÊN- TIÊN LỮ - HƯNG YÊN | THUYỀN TRƯỞNG | 540 | 1421.5 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 1904 | BN-0064 | LÊ VĂN MẠNH | TRUNG KÊNH - LƯƠNG TÀI - BẮC NINH | THUYỀN TRƯỞNG | 135 | 310.2 | KHÔNG MANG THEO GIẤY CHỨNG NHẬN ATKT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA PHƯƠNG TIỆN |
| 1905 | BN-0298 | ĐOÀN VĂN HOÀN | TRUNG KÊNH - LƯƠNG TÀI - BẮC NINH | THUYỀN TRƯỞNG | 120 | 352.5 | BỐ TRÍ KHÔNG ĐÚNG VỊ TRÍ DỤNG CỤ CỨU SINH THEO QUY ĐỊNH |
| 1906 | HD-2214 | VŨ KHÁNH HOAN | MINH TÂN - KINH MÔN - HẢI DƯƠNG | THUYỀN TRƯỞNG | 585 | 1466 | CHỞ HÀNG HÓA QUÁ VẠCH DẤU MỚN NƯỚC AN TOÀN CỦA PHƯƠNG TIỆN TỪ TRÊN 1/5 ĐẾN 1/2 CHIỀU CAO MẠN KHÔ CỦA PHƯƠNG TIỆN |
| 1907 | HD-1658 | Trịnh Trung Kiên | Ninh Giang Hải Dương | Thuyền Trưởng | 750 | 1054 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định. |
| 1908 | NA-2061 | Nguyễn Bá Dương | Quỳnh Lưu Nghệ An | Thuyền Trưởng | 288 | 1105 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định. |
| 1909 | HD-0957 | Nguyễn Văn Nghề | Kinh Môn hải Dương | Thuyền Trưởng | 55 | 129 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định và bố trí không đúng vi trí dụng cụ cứu sinh |
| 1910 | HB-0568 | Lê Anh Tuấn | Khánh Thượng - Ba Vì - Hà Nội | Thuyền trưởng | 279 | 484 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1911 | NĐ - 0766 | Trần Anh Tháng | TT Cát Thành - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 135 | 675 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định -Xếp hàng hóa vượt quá kích thước chiều ngang, chiều dọc của phương tiện. |
| 1912 | HP-3088 | Bùi Xuân Trường | An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 1346 | 4822.62 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường vủa phương tiện đã hết lực |
| 1913 | HD-0927 | Đỗ Văn Thuận | TT Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 135 | 622 | - Điều khiển phương tiện vào cảng, bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến theo quy định. - Xếp hàng hóa trên nắp hầm hàng của phương tiện không đúng quy định |
| 1914 | QN-6138 | Bùi Văn Thuật | Uông Bí, Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 250CV | 659 | Điều khiển phương tiện vào cảng, bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1915 | QN-6664 | Phạm Ngọc Bắc | Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 300 | 1386.6 | Trang bị thiết bị chữa cháy không đảm bảo chất lượng theo quy định |
| 1916 | Vp-1180 | Phạm Văn Thắng | Lập Thạch Vĩnh Phúc | Thuyền Trưởng | 350 | 755 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện thủy nội địa đã hết hiệu lực |
| 1917 | NA-2043 | Đào Văn Thanh | Ninh Giang Hải Dương | Thuyền Trưởng | 384 | 837 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định & để mờ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện. |
| 1918 | ND-1788 | Hoàng Văn Lợi | Nghĩa Hưng Nam Đinh | Thuyền Trưởng | 135 | 479 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định. |
| 1919 | HY-0309 | Phạm Thanh Sơn | Tiên lữ Hưng Yên | Thuyền Trưởng | 160 | 489 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định. |
| 1920 | TB-1117 | Phạm Văn Tiên | Đông Hưng Thái Bình | Thuyền Trưởng | 91 | 229 | Không mang theo đăng ký của phương tiện và để mờ vạch dấu mờn nước an toàn của phương tiện. |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật